🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 66/66 · 1581 thành ngữ
Câu hỏa hồ minh
篝火狐鳴 🔑 VIP
Câu hỏa hồ minh
gōu huǒ hú míng

Đốt lửa gọi cáo; trù hoạch khởi nghĩa; tính kế khởi nghĩa

Điêu trùng tiểu kỹ
雕蟲小技 🔑 VIP
Điêu trùng tiểu kỹ
diāo chóng xiǎo jì

Kỹ năng chạm khắc côn trùng nhỏ; tài mọn; tài vặt; tài năng thấp kém

Nhiên khang tự chiếu
燃糠自照 🔑 VIP
Nhiên khang tự chiếu
rán kāng zì zhào

Đốt trấu tự chiếu sáng; Đốt trấu để soi sáng bản thân

Kích trọc dương thanh
激濁揚清 🔑 VIP
Kích trọc dương thanh
jī zhuó yáng qīng

Gạn đục khơi trong; trừ bỏ cái xấu, nêu cao cái tốt

Ma chử thành châm
磨杵成針 🔑 VIP
Ma chử thành châm
mó chǔ chéng zhēn

Mài chày thành kim; có chí thì nên; có công mài sắt có ngày nên kim

Khánh trúc nan thư
罄竹難書 🔑 VIP
Khánh trúc nan thư
qìng zhú nán shū

Dùng hết tre cũng khó viết hết; tội lỗi chồng chất; chặt hết tre làm sách cũng không ghi chép hết tội lỗi

Cúc cung tận tụy
鞠躬盡瘁 🔑 VIP
Cúc cung tận tụy
jū gōng jìn cuì

Cúi mình tận tụy; cúc cung tận tuỵ

Đái tội đồ công
戴罪圖功 🔑 VIP
Đái tội đồ công
dài zuì tú gōng

Mang tội để lập công; lập công chuộc tội

Đường lang bổ thiền, hoàng tước tại hậu
螳螂捕蟬,黃雀在後 🔑 VIP
Đường lang bổ thiền, hoàng tước tại hậu
táng láng bǔ chán, huáng què zài hòu

Bọ ngựa bắt ve sầu, chim sẻ vàng ở phía sau; bọ ngựa bắt ve, chim sẻ chực sẵn; tham lợi trước mắt, quên hoạ sau lưng

Đường tí đương xa
螳臂當車 🔑 VIP
Đường tí đương xa
táng bì dāng chē

Bọ ngựa cản xe; châu chấu đá xe; trứng chọi với đá

Khê điền đoạt ngưu
蹊田奪牛 🔑 VIP
Khê điền đoạt ngưu
qī tián duó niú

Giẫm ruộng giật bò; trừng phạt nặng; báo thù quá mức

Tào khang chi thê bất hạ đường
糟糠之妻不下堂 🔑 VIP
Tào khang chi thê bất hạ đường
zāo kāng zhī qī bù xià táng

Không ly hôn người từng gian khó với mình; đạo nghĩa tao khang

Nhu tử khả giáo
孺子可教 🔑 VIP
Nhu tử khả giáo
rú zǐ kě jiāo

Đứa trẻ có thể dạy được; trẻ nhỏ dễ dạy; trẻ con dễ dạy

Dục bạng tương trì
鷸蚌相持 🔑 VIP
Dục bạng tương trì
yù bàng xiāng chí

Chim giẻ cùi và trai giữ nhau; cò và trai giữ nhau; chỉ việc hai bên tranh chấp, cả hai đều thiệt hại, kẻ thứ ba được lợ...

Phục thủy nan thu
覆水難收 🔑 VIP
Phục thủy nan thu
fù shuǐ nán shōu

Nước đổ khó hốt; gương vỡ khó lành (trong quan hệ nếu có xích mích nghiêm trọng thì sau đó khó lấy lại được tình cảm đậm...

Phục lộc tầm tiêu
覆鹿尋蕉 🔑 VIP
Phục lộc tầm tiêu
fù lù xún jiāo

Lật hươu tìm củi/chuối; nhầm lẫn thực tế với mộng tưởng; sai lầm liên tiếp

Phiên nhiên cải đồ
翻然改圖 🔑 VIP
Phiên nhiên cải đồ
fān rán gǎi tú

Bỗng nhiên thay đổi ý định; đổi ý nhanh chóng; đổi mới dứt khoát

Phiên nhiên hối ngộ
翻然悔悟 🔑 VIP
Phiên nhiên hối ngộ
fān rán huǐ wù

Bỗng nhiên hối lỗi tỉnh ngộ; nhanh chóng tỉnh ngộ; hối cải tỉnh ngộ

Si mị võng lượng
魑魅魍魎 🔑 VIP
Si mị võng lượng
chī mèi wǎng liǎng

Yêu ma quỷ quái; ma vương quỷ sứ; đồ đầu trâu mặt ngựa

Phàn long phụ phượng
攀龍附鳳 🔑 VIP
Phàn long phụ phượng
pān lóng fù fèng

Bám rồng bám phượng; thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa hơi người có quyền thế

靡衣偷食 🔑 VIP
Mĩ y thâu thực
mí yī tōu shí

Mặc áo đẹp ăn trộm đồ ăn; áo đẹp ăn vụng, chỉ việc ăn ngon mặc đẹp nhưng sống bám

← Trước 1 63 64 65 66