🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 63/66 · 1581 thành ngữ
Lũ kiến bất tiên
屢見不鮮 🔑 VIP
Lũ kiến bất tiên
lǚ jiàn bù xiān

Thường thấy không lạ; nhìn mãi quen mắt; chẳng lạ lùng gì

Cường nỗ chi mạt
強弩之末 🔑 VIP
Cường nỗ chi mạt
qiáng nǔ zhī mò

Tên mạnh cuối cùng; nỏ mạnh hết đà; thế suy sức yếu; sa cơ lỡ vận, sức cùng lực tận

Sở cung Sở đắc
楚弓楚得 🔑 VIP
Sở cung Sở đắc
chǔ gōng chǔ dé

Cung nước Sở, người Sở được; có mất đi đâu; lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt; chẳng mất đi đâu mà thiệt

Sở tài Tấn dụng
楚材晉用 🔑 VIP
Sở tài Tấn dụng
chǔ cái jìn yòng

Tài năng nước Sở dùng cho nước Tấn; chảy máu chất xám

Di chỉ khí sử
頤指氣使 🔑 VIP
Di chỉ khí sử
yí zhǐ qì shǐ

Ra lệnh bằng cằm, sai bảo bằng hơi thở; vênh mặt hất hàm sai khiến

Tưởng đương nhiên
想當然 🔑 VIP
Tưởng đương nhiên
xiǎng dāng rán

Chắc hẳn phải vậy; chắc mẩm; nghĩ là đương nhiên

Điển nhan nhân thế
覥顏人世 🔑 VIP
Điển nhan nhân thế
Tiǎn yán rén shì

Không còn thể diện; mặt dày; trơ mặt với đời

Cảm kích thế linh
感激涕零 🔑 VIP
Cảm kích thế linh
gǎn jī tì líng

Cảm kích nước mắt rơi; cảm động đến rơi nước mắt; xúc động rơi lệ

Lôi đình chi nộ
雷霆之怒 🔑 VIP
Lôi đình chi nộ
léi tíng zhī nù

Cơn giận như sấm sét; cơn giận sấm sét; cực kỳ tức giận; nổi trận lôi đình; lên cơn tam bành

Lam Điền sinh ngọc
藍田生玉 🔑 VIP
Lam Điền sinh ngọc
lán tián shēng yù

Ruộng Lam Điền sinh ngọc; ngọc sinh từ lam điền; cha hiền sinh con hiền; hổ phụ sinh hổ tử

Bồng sinh ma trung
蓬生麻中 🔑 VIP
Bồng sinh ma trung
péng shēng má zhōng

Bồng mọc giữa cây gai dầu; sống trong môi trường tốt cũng trở thành người tốt

Bồng đầu cấu diện
蓬頭垢面 🔑 VIP
Bồng đầu cấu diện
péng tóu gòu miàn

Đầu bù tóc rối, mặt bẩn thỉu

摸棱兩可 🔑 VIP
Mô lăng lưỡng khả
mō léng liǎng kě

Sờ vào cạnh hai bên đều được; mơ hồ không rõ ràng; không quyết đoán

Huề lão phù nhược
攜老扶弱 🔑 VIP
Huề lão phù nhược
xié lǎo fú ruò

Dắt già đỡ yếu; dìu dắt người già yếu; giúp đỡ người già và trẻ nhỏ

Ngu Công di sơn
愚公移山 🔑 VIP
Ngu Công di sơn
yú gōng yí shān

Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng

Thục khuyển phệ nhật
蜀犬吠日 🔑 VIP
Thục khuyển phệ nhật
shǔ quǎn fèi rì

Chó nước Thục sủa mặt trời; ngạc nhiên ngỡ ngàng; cảm thấy lạ hoắc lạ huơ

Trí chi độ ngoại
置之度外 🔑 VIP
Trí chi độ ngoại
zhì zhī dù wài

Đặt nó ra ngoài tầm tính toán; không đếm xỉa đến; không thèm để ý đến

Tội bất dung tru
罪不容誅 🔑 VIP
Tội bất dung tru
zuì bù róng zhū

Tội không dung tha; tội ác tày trời; có chết cũng chưa hết tội; chém chết còn chưa đủ đền tội

Dao dao hoa trụ
遙遙華胄 🔑 VIP
Dao dao hoa trụ
yáo yáo huá zhòu

Dòng dõi quý tộc xa xôi

Vi văn thâm để
微文深詆 🔑 VIP
Vi văn thâm để
wēi wén shēn dǐ

Vu cáo người vô tội

Yêu triền vạn quán
腰纏萬貫 🔑 VIP
Yêu triền vạn quán
yāo chán wàn guàn

Quấn quanh lưng vạn xâu tiền; túi tiền buộc bụng thật đầy

Cẩm nang diệu kế
錦囊妙計 🔑 VIP
Cẩm nang diệu kế
jǐn náng miào jì

Túi gấm kế hay; diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)

Giải y thôi thực
解衣推食 🔑 VIP
Giải y thôi thực
jiě yī tuī shí

Nhường cơm sẻ áo; quan tâm lo lắng (cho người khác); sẻ áo nhường cơm

Giải linh hoàn tu hệ linh nhân
解鈴還須繫鈴人 🔑 VIP
Giải linh hoàn tu hệ linh nhân
jiě líng hái xū xì líng rén

Ai làm nấy chịu; tự làm tự chịu; muốn tháo chuông phải nhờ chính người buộc chuông

← Trước 1 60 61 62 63 64 65 66 Tiếp →