🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 65/66 · 1581 thành ngữ
Sát sát nhi minh
察察而明 🔑 VIP
Sát sát nhi minh
chá chá ér míng

Tưởng mình sáng suốt rõ ràng; quá ư chú trọng chi tiết

Kì cổ tương đương
旗鼓相當 🔑 VIP
Kì cổ tương đương
qí gǔ xiāng dāng

Cờ trống ngang sức; lực lượng ngang nhau; sức lực ngang nhau; cờ trống tương đương; ngang sức ngang tài

Khoả túc bất tiền
裹足不前 🔑 VIP
Khoả túc bất tiền
guǒ zú bù qián

Bó chân không tiến lên; giẫm chân tại chỗ; do dự không tiến lên; chần chừ không bước tới; chùn bước; chùn chân

Tinh Vệ điền hải
精衛填海 🔑 VIP
Tinh Vệ điền hải
jīng wèi tián hǎi

Chim Tinh Vệ lấp biển; Tinh Vệ lấp biển; quyết chí làm đến cùng (ví với sự nỗ lực phấn đấu không ngại gian nan)

Tinh minh cường cán
精明強幹 🔑 VIP
Tinh minh cường cán
jīng míng qiáng gàn

Tinh ranh mạnh mẽ; thông minh tháo vát; khôn ngoan tài cán; thông minh năng nổ

Tinh quán bạch nhật
精貫白日 🔑 VIP
Tinh quán bạch nhật
jīng guàn bái rì

Tinh thần xuyên suốt ban ngày; trung thành tuyệt đối; tận tụy hết mình

Tinh bì lực tận
精疲力盡 🔑 VIP
Tinh bì lực tận
jīng pí lì jìn

Tinh thần mệt mỏi, sức lực cạn kiệt; kiệt sức; sức cùng lực kiệt

Nghi lân đạo phủ
疑鄰盜斧 🔑 VIP
Nghi lân đạo phủ
yí lín dào fǔ

Nghi ngờ hàng xóm trộm rìu; nghi ngờ mà không có căn cứ, phỏng đoán bừa bãi

Túy ông chi ý bất tại tửu
醉翁之意不在酒 🔑 VIP
Túy ông chi ý bất tại tửu
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

Ý của ông say không ở rượu; ý không ở trong lời; có dụng ý khác; ý của Tuý Ông không phải ở rượu

Trào phong vịnh nguyệt
嘲風詠月 🔑 VIP
Trào phong vịnh nguyệt
cháo fēng yǒng yuè

Trêu gió ngâm trăng; Văn thơ sáo rỗng; Châm biếm gió, ngâm thơ trăng

Bạo hổ bằng hà
暴虎馮河 🔑 VIP
Bạo hổ bằng hà
bào hǔ píng hé

Tay không đánh hổ, lội sông mà không dùng thuyền; liều lĩnh; hữu dõng vô mưu; tay không bắt hổ, chân đất qua sông

Bạo lệ tứ tuy
暴戾恣睢 🔑 VIP
Bạo lệ tứ tuy
bào lì zì suī

Hung ác tàn bạo, phóng túng ngang ngược; hung hãn; tàn bạo; hung tàn ngang ngược; càn rỡ làm liều

Bạo ngược vô đạo
暴虐無道 🔑 VIP
Bạo ngược vô đạo
bào nüè wú dào

Tàn bạo vô đạo đức; bạo ngược vô đạo; bạo tàn độc ác

Mặc thủ thành quy
墨守成規 🔑 VIP
Mặc thủ thành quy
mò shǒu chéng guī

Bảo thủ không chịu thay đổi; quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ

Tiễn tại huyền thượng
箭在弦上 🔑 VIP
Tiễn tại huyền thượng
jiàn zài xián shàng

Mũi tên trên dây cung; sắp xảy ra; sắp bùng phát; không thể trì hoãn; đã đến lúc phải hành động (việc hoặc lời đã đến lú...

Đức cao vọng trọng
德高望重 🔑 VIP
Đức cao vọng trọng
dé gāo wàng zhòng

Đức cao trọng vọng; đạo đức uy tín rất cao; có đức độ và danh vọng cao

Bao y bác đái
褒衣博帶 🔑 VIP
Bao y bác đái
bāo yī bó dài

Áo rộng thắt lưng lớn; Áo rộng đai lớn; trang phục của nhà nho thời xưa

Thục năng sinh xảo
熟能生巧 🔑 VIP
Thục năng sinh xảo
shú néng shēng qiǎo

Quen thuộc có thể sinh ra khéo léo; quen tay hay việc; hay làm khéo tay; trăm hay không bằng tay quen

Lục lực đồng tâm
戮力同心 🔑 VIP
Lục lực đồng tâm
lù lì tóng xīn

Cùng sức đồng lòng; đồng lòng hợp sức; đồng tâm hiệp lực

Ý dĩ minh châu
薏苡明珠 🔑 VIP
Ý dĩ minh châu
yì yǐ míng zhū

Hạt ý dĩ biến thành ngọc; bị vu oan, chịu oan khuất

Yến túc hệ thi
燕足繫詩 🔑 VIP
Yến túc hệ thi
yàn zú jì shī

Chân chim én buộc thơ; buộc thơ vào chân chim yến để gửi cho người thân

Cấm nhược hàn thiền
噤若寒蟬 🔑 VIP
Cấm nhược hàn thiền
jìn ruò hán chán

Câm như ve mùa đông; im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông

Phệ tề hà cập
噬臍何及 🔑 VIP
Phệ tề hà cập
shì qí hé jí

Cắn rốn không kịp; cắn rốn không tới; hối hận không kịp

Kiềm lư kỹ cùng
黔驢技窮 🔑 VIP
Kiềm lư kỹ cùng
qián lǘ jì qióng

Lừa đen hết kế; hết bài; đường cùng; sức cùng lực kiệt

← Trước 1 62 63 64 65 66 Tiếp →