成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Tưởng mình sáng suốt rõ ràng; quá ư chú trọng chi tiết
Cờ trống ngang sức; lực lượng ngang nhau; sức lực ngang nhau; cờ trống tương đương; ngang sức ngang tài
Bó chân không tiến lên; giẫm chân tại chỗ; do dự không tiến lên; chần chừ không bước tới; chùn bước; chùn chân
Chim Tinh Vệ lấp biển; Tinh Vệ lấp biển; quyết chí làm đến cùng (ví với sự nỗ lực phấn đấu không ngại gian nan)
Tinh ranh mạnh mẽ; thông minh tháo vát; khôn ngoan tài cán; thông minh năng nổ
Tinh thần xuyên suốt ban ngày; trung thành tuyệt đối; tận tụy hết mình
Tinh thần mệt mỏi, sức lực cạn kiệt; kiệt sức; sức cùng lực kiệt
Nghi ngờ hàng xóm trộm rìu; nghi ngờ mà không có căn cứ, phỏng đoán bừa bãi
Ý của ông say không ở rượu; ý không ở trong lời; có dụng ý khác; ý của Tuý Ông không phải ở rượu
Trêu gió ngâm trăng; Văn thơ sáo rỗng; Châm biếm gió, ngâm thơ trăng
Tay không đánh hổ, lội sông mà không dùng thuyền; liều lĩnh; hữu dõng vô mưu; tay không bắt hổ, chân đất qua sông
Hung ác tàn bạo, phóng túng ngang ngược; hung hãn; tàn bạo; hung tàn ngang ngược; càn rỡ làm liều
Tàn bạo vô đạo đức; bạo ngược vô đạo; bạo tàn độc ác
Bảo thủ không chịu thay đổi; quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ
Mũi tên trên dây cung; sắp xảy ra; sắp bùng phát; không thể trì hoãn; đã đến lúc phải hành động (việc hoặc lời đã đến lú...
Đức cao trọng vọng; đạo đức uy tín rất cao; có đức độ và danh vọng cao
Áo rộng thắt lưng lớn; Áo rộng đai lớn; trang phục của nhà nho thời xưa
Quen thuộc có thể sinh ra khéo léo; quen tay hay việc; hay làm khéo tay; trăm hay không bằng tay quen
Cùng sức đồng lòng; đồng lòng hợp sức; đồng tâm hiệp lực
Hạt ý dĩ biến thành ngọc; bị vu oan, chịu oan khuất
Chân chim én buộc thơ; buộc thơ vào chân chim yến để gửi cho người thân
Câm như ve mùa đông; im lặng; câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông
Cắn rốn không kịp; cắn rốn không tới; hối hận không kịp
Lừa đen hết kế; hết bài; đường cùng; sức cùng lực kiệt