🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 64/66 · 1581 thành ngữ
Trù nhân quảng chúng
稠人廣眾 🔑 VIP
Trù nhân quảng chúng
chóu rén guǎng zhòng

Người đông đúc, quần chúng đông đảo; đám đông; đông người

Liêm Tuyền nhượng thủy
廉泉讓水 🔑 VIP
Liêm Tuyền nhượng thủy
lián quán ràng shuǐ

Suối Liêm nước Nhượng, ví việc làm quan thanh liêm hoặc phong tục đẹp

Tân đình đối khấp
新亭對泣 🔑 VIP
Tân đình đối khấp
xīn tíng duì qì

Khóc nhau ở Tân Đình; khóc lóc đau đớn vì nước nhà

Sổ điển vong tổ
數典忘祖 🔑 VIP
Sổ điển vong tổ
shǔ diǎn wàng zǔ

Quên nguồn quên gốc; quên gốc; mất gốc

Tất thân thôn thán
漆身吞炭 🔑 VIP
Tất thân thôn thán
qī shēn tūn tàn

Bôi sơn vào người nuốt than; tự làm thay đổi hình dạng để không bị nhận ra

Khê hác vô yếm
溪壑無厭 🔑 VIP
Khê hác vô yếm
xī hè wú yàn

Lòng tham không đáy

Lạm vu sung số
濫竽充數 🔑 VIP
Lạm vu sung số
làn yú chōng shù

Kẻ thổi sáo lạm dụng số lượng; dây máu ăn phần; cho có mặt; thêm vào cho đủ đội hình; thừa nước đục thả câu

Si nhân thuyết mộng
痴人說夢 🔑 VIP
Si nhân thuyết mộng
chī rén shuō mèng

Người si nói mộng; nói vớ vẩn; người ngốc nói mê; nói chuyện viển vông (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hi...

Mãn thành phong vũ
滿城風雨 🔑 VIP
Mãn thành phong vũ
mǎn chéng fēng yǔ

Đầy thành gió mưa; dư luận xôn xao; dư luận sôi nổi (thường chỉ việc xấu)

Tật ác hiếu thiện
嫉惡好善 🔑 VIP
Tật ác hiếu thiện
jí è hào shàn

Ghét ác thích thiện; ghét điều xấu, khuyến khích điều tốt

Giá họa ư nhân
嫁禍於人 🔑 VIP
Giá họa ư nhân
jià huò yú rén

Gán họa cho người khác; vu oan giá hoạ; gắp lửa bỏ tay người

Triển chuyển phản trắc
輾轉反側 🔑 VIP
Triển chuyển phản trắc
zhǎn zhuǎn fǎn cè

Trở mình trằn trọc; lật mình trăn trở

Tụ mễ vi sơn
聚米為山 🔑 VIP
Tụ mễ vi sơn
jù mǐ wéi shān

Gom gạo thành núi, chỉ việc giải thích tình hình quân sự và địa hình hiểm yếu một cách rõ ràng

Tụ văn thành lôi
聚蚊成雷 🔑 VIP
Tụ văn thành lôi
jù wén chéng léi

Muỗi tụ thành sấm; tụ muỗi thành tiếng sấm; nhiều người nói xấu một người

Thệ tử bất nhị
誓死不二 🔑 VIP
Thệ tử bất nhị
shì sǐ bù èr

Thề chết không hai lòng; thề chết không đổi

Mộ vân xuân thụ
暮雲春樹 🔑 VIP
Mộ vân xuân thụ
mù yún chūn shù

Mây chiều cây xuân; nhớ bạn phương xa

Thôi khô lạp hủ
摧枯拉朽 🔑 VIP
Thôi khô lạp hủ
cuī kū lā xiǔ

Dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô, như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô, kéo cái cây mục (ví với việc đ...

Hách hách hữu danh
赫赫有名 🔑 VIP
Hách hách hữu danh
hè hè yǒu míng

Rực rỡ nổi tiếng; tiếng tăm lừng lẫy; tên tuổi lẫy lừng

Tiệt phát lưu tân
截髮留賓 🔑 VIP
Tiệt phát lưu tân
jié fà liú bīn

Cắt tóc giữ khách; cắt tóc đãi khách; mẹ hiền đón khách

Đan thực biều ẩm
簞食瓢飲 🔑 VIP
Đan thực biều ẩm
dān shí piáo yǐn

Ăn cơm trong giỏ, uống nước bằng gáo; cơm trong ống, nước trong bầu; sống thanh bần; cơm rau dưa

Cơ Sơn chi tiết
箕山之節 🔑 VIP
Cơ Sơn chi tiết
jī shān zhī jié

Khí tiết của núi Cơ Sơn; thanh cao như ẩn sĩ; không muốn làm quan trong thời loạn

Quản trung khuy báo
管中窺豹 🔑 VIP
Quản trung khuy báo
guǎn zhōng kuī bào

Nhìn báo qua ống; ếch ngồi đáy giếng; nhìn phiến diện; tầm mắt hẹp hòi; chưa thấy được toàn cục (nhìn sự vật một cách ph...

Quản Bào chi giao
管鮑之交 🔑 VIP
Quản Bào chi giao
guǎn bào zhī jiāo

Tình bạn của Quản Trọng và Bào Thúc Nha; tình bạn sâu sắc; bạn chí cốt

Kiệt trạch nhi ngư
竭澤而漁 🔑 VIP
Kiệt trạch nhi ngư
jié zé ér yú

Tát cạn đầm để bắt cá; tát ao bắt cá (vơ vét bằng hết, chỉ thấy cái lợi trước mắt, không chú ý đến lợi ích lâu dài)

← Trước 1 61 62 63 64 65 66 Tiếp →