成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Người đông đúc, quần chúng đông đảo; đám đông; đông người
Suối Liêm nước Nhượng, ví việc làm quan thanh liêm hoặc phong tục đẹp
Khóc nhau ở Tân Đình; khóc lóc đau đớn vì nước nhà
Quên nguồn quên gốc; quên gốc; mất gốc
Bôi sơn vào người nuốt than; tự làm thay đổi hình dạng để không bị nhận ra
Lòng tham không đáy
Kẻ thổi sáo lạm dụng số lượng; dây máu ăn phần; cho có mặt; thêm vào cho đủ đội hình; thừa nước đục thả câu
Người si nói mộng; nói vớ vẩn; người ngốc nói mê; nói chuyện viển vông (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hi...
Đầy thành gió mưa; dư luận xôn xao; dư luận sôi nổi (thường chỉ việc xấu)
Ghét ác thích thiện; ghét điều xấu, khuyến khích điều tốt
Gán họa cho người khác; vu oan giá hoạ; gắp lửa bỏ tay người
Trở mình trằn trọc; lật mình trăn trở
Gom gạo thành núi, chỉ việc giải thích tình hình quân sự và địa hình hiểm yếu một cách rõ ràng
Muỗi tụ thành sấm; tụ muỗi thành tiếng sấm; nhiều người nói xấu một người
Thề chết không hai lòng; thề chết không đổi
Mây chiều cây xuân; nhớ bạn phương xa
Dễ ợt; dễ như bỡn; dễ như trở bàn tay; dễ như bẻ cành khô, như đẽo gỗ mục; bẻ cái cỏ khô, kéo cái cây mục (ví với việc đ...
Rực rỡ nổi tiếng; tiếng tăm lừng lẫy; tên tuổi lẫy lừng
Cắt tóc giữ khách; cắt tóc đãi khách; mẹ hiền đón khách
Ăn cơm trong giỏ, uống nước bằng gáo; cơm trong ống, nước trong bầu; sống thanh bần; cơm rau dưa
Khí tiết của núi Cơ Sơn; thanh cao như ẩn sĩ; không muốn làm quan trong thời loạn
Nhìn báo qua ống; ếch ngồi đáy giếng; nhìn phiến diện; tầm mắt hẹp hòi; chưa thấy được toàn cục (nhìn sự vật một cách ph...
Tình bạn của Quản Trọng và Bào Thúc Nha; tình bạn sâu sắc; bạn chí cốt
Tát cạn đầm để bắt cá; tát ao bắt cá (vơ vét bằng hết, chỉ thấy cái lợi trước mắt, không chú ý đến lợi ích lâu dài)