🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 1/66 · 1581 thành ngữ
Tứ mã nan truy
驷马难追
Tứ mã nan truy
sì mǎ nán zhuī

Lời nói không thể thu hồi; tứ mã nan truy; bốn ngựa khó đuổi; nói rồi không rút lại được

Yểm nhĩ đạo linh
掩耳盗铃
Yểm nhĩ đạo linh
yǎn ěr dào líng

Bịt tai trộm chuông, Tự lựa mình dối người

Họa xà thiêm túc
画蛇添足 🔑 VIP
Họa xà thiêm túc
huà shé tiān zú

Làm việc thừa thãi

Tỉnh để chi oa
井底之蛙 🔑 VIP
Tỉnh để chi oa
jǐng dǐ zhī wā

Người có tầm nhìn hạn hẹp

Đối ngưu đàn cầm
对牛弹琴 🔑 VIP
Đối ngưu đàn cầm
duì niú tán qín

Đàn gảy tai trâu

Vong dương bổ lao
亡羊补牢 🔑 VIP
Vong dương bổ lao
wáng yáng bǔ láo

Mất dê mới sửa chuồng, Mất bò mới lo làm chuồng

Sự bán công bội
事半功倍 🔑 VIP
Sự bán công bội
shì bàn gōng bèi

Bỏ ra một nửa công sức, thu được kết quả gấp bội

Họa long điểm tình
画龙点睛 🔑 VIP
Họa long điểm tình
huà lóng diǎn jīng

Vẽ rồng chấm mắt

Tự tương mâu thuẫn
自相矛盾 🔑 VIP
Tự tương mâu thuẫn
zì xiāng máo dùn

Tự mâu thuẫn lẫn nhau, Mâu thuẫn lẫn nhau

Hồ giả hổ uy
狐假虎威 🔑 VIP
Hồ giả hổ uy
hú jiǎ hǔ wēi

Cáo mượn oai hổ; Cáo mượn oai hùm

Họa bính sung cơ
画饼充饥 🔑 VIP
Họa bính sung cơ
huà bǐng chōng jī

Vẽ bánh để chống đói; Bánh vẽ

Manh nhân mô tượng
盲人摸象 🔑 VIP
Manh nhân mô tượng
máng rén mō xiàng

Người mù sờ voi, Thầy bói xem voi

Chỉ thượng đàm binh
纸上谈兵 🔑 VIP
Chỉ thượng đàm binh
zhǐ shàng tán bīng

Bàn chuyện binh pháp trên giấy

Sát kê cảnh hầu
杀鸡儆猴 🔑 VIP
Sát kê cảnh hầu
shā jī jǐng hóu

Giết gà để răn khỉ, Giết gà dọa khỉ

Thuận thủ khiên dương
顺手牵羊 🔑 VIP
Thuận thủ khiên dương
shùn shǒu qiān yáng

Thuận tay dắt dê; tiện tay; thừa cơ; mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê

Phá phủ trầm chu
破釜沉舟 🔑 VIP
Phá phủ trầm chu
pò fǔ chén zhōu

Đập nồi, đánh chìm thuyền; Liều mình tất tay

Thủ châu đãi thố
守株待兔 🔑 VIP
Thủ châu đãi thố
shǒu zhū dài tù

Ôm cây đợi thỏ, Há miệng chờ sung

Chỉ lộc vi mã
指鹿为马 🔑 VIP
Chỉ lộc vi mã
zhǐ lù wéi mǎ

Chỉ hươu nói ngựa; đổi trắng thay đen; nói sai sự thật

Bôi cung xà ảnh
杯弓蛇影 🔑 VIP
Bôi cung xà ảnh
bēi gōng shé yǐng

Bóng cung trong chén, tưởng là rắn; Sợ vớ sợ vẩn; Tự huyễn hoặc mình

Thiên y vô phùng
天衣无缝 🔑 VIP
Thiên y vô phùng
tiān yī wú fèng

Áo trời không có đường may; Xử sự khéo léo, không sơ hở

Như hổ thiêm dực
如虎添翼 🔑 VIP
Như hổ thiêm dực
rú hǔ tiān yì

Hổ mọc thêm cánh; như hổ mọc cánh; như hùm thêm vây; người có bản lãnh kiên cường lại được tiếp thêm sức mạnh hỗ trợ, lạ...

Thiên quân nhất phát
千钧一发 🔑 VIP
Thiên quân nhất phát
qiān jūn yī fà

Nghìn cân treo sợi tóc; ngàn cân treo sợi tóc

Binh bất yếm trá
兵不厌诈 🔑 VIP
Binh bất yếm trá
bīng bù yàn zhà

Chiến tranh không ngại dối lừa; việc quân cơ không nề dối trá; nhà quân sự luôn phải lừa địch

Khẩu thị tâm phi
口是心非 🔑 VIP
Khẩu thị tâm phi
kǒu shì xīn fēi

Miệng nói đúng nhưng lòng nghĩ khác; khẩu thị tâm phi; lá mặt lá trái; ăn ở hai lòng; nói một đằng làm một nẻo; nói một ...

1 2 3 4 66 Tiếp →