🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 62/66 · 1581 thành ngữ
Chú thành đại thác
铸成大错 🔑 VIP
Chú thành đại thác
zhù chéng dà cuò

Đúc thành sai lầm lớn; phạm sai lầm lớn

Duệ bất khả đương
锐不可当 🔑 VIP
Duệ bất khả đương
ruì bù kě dāng

Sắc bén không thể cản; khó kìm lại; không thể ngăn cản

Phô cẩm liệt tú
铺锦列绣 🔑 VIP
Phô cẩm liệt tú
pū jǐn liè xiù

Trải gấm bày lụa; văn chương hoa lệ, lời nói trau chuốt; cảnh sắc rực rỡ

Tập uyển tập khô
集苑集枯 🔑 VIP
Tập uyển tập khô
jí yuàn jí kū

Tập hợp hoa tươi tập hợp cây khô; sở thích khác nhau; mỗi người một sở thích

Tập tư quảng ích
集思广益 🔑 VIP
Tập tư quảng ích
jí sī guǎng yì

Góp ý kiến mở rộng lợi ích; tiếp thu ý kiến quần chúng; tập trung trí tuệ quần chúng; tiếp thu ý kiến hữu ích

Tiêu đầu lạn ngạch
焦头烂额 🔑 VIP
Tiêu đầu lạn ngạch
jiāo tóu làn é

Đầu cháy trán nát; sứt đầu mẻ trán; chỉ người bị thương nặng hoặc bị công kích nặng nề

Tứ mã nan truy
駟馬難追 🔑 VIP
Tứ mã nan truy
sì mǎ nán zhuī

Lời nói không thể thu hồi; tứ mã nan truy; bốn ngựa khó đuổi; nói rồi không rút lại được

Phó phấn Hà Lang
傅粉何郎 🔑 VIP
Phó phấn Hà Lang
fù fěn hé láng

Nam tử tuấn tú; Hà Yến thoa phấn

Bàng nhân môn hộ
傍人門戶 🔑 VIP
Bàng nhân môn hộ
bàng rén mén hù

Dựa dẫm vào người khác; Dựa vào cửa nhà người khác

Trí nang nhân vật
智囊人物 🔑 VIP
Trí nang nhân vật
zhì náng rén wù

Bể tư duy; Người có túi trí tuệ

Trừng nhất cảnh bách
懲一儆百 🔑 VIP
Trừng nhất cảnh bách
chéng yī jǐng bǎi

Phạt một số ít người để răn nhiều người

Điêu cừu hoán tửu
貂裘換酒 🔑 VIP
Điêu cừu hoán tửu
diāo qiú huàn jiǔ

Áo chồn đổi rượu; để có một cuộc sống phóng túng và xa hoa

Chúy chúy bất an
惴惴不安 🔑 VIP
Chúy chúy bất an
zhuì zhuì bù ān

Lo sợ bất an; khiếp sợ bất an

Tăng Sâm sát nhân
曾參殺人 🔑 VIP
Tăng Sâm sát nhân
zēng shēn shā rén

Tăng Sâm giết người; tin đồn đáng sợ

Thiện tự vi mưu
善自為謀 🔑 VIP
Thiện tự vi mưu
shàn zì wèi móu

Khéo tự mưu tính; khéo tự lập kế hoạch cho mình

Vị Dương chi tình
渭陽之情 🔑 VIP
Vị Dương chi tình
wèi yáng zhī qíng

Tình cảm Vị Dương; nhớ quê da diết; xa quê nhớ mẹ

痛心疾首 🔑 VIP
Thống tâm tật thủ
tòng xīn jí shǒu

Đau lòng nhức óc; đau lòng; đau đớn; đau khổ tột cùng

Thống ẩm Hoàng Long
痛飲黃龍 🔑 VIP
Thống ẩm Hoàng Long
tòng yǐn huáng lóng

Uống rượu ở Hoàng Long; uống rượu vui vẻ

Thống định tư thống
痛定思痛 🔑 VIP
Thống định tư thống
tòng dìng sī tòng

Đau rồi nghĩ đến cái đau; rút kinh nghiệm xương máu; sung sướng không quên đau khổ đã qua

Đạo bất thập di
道不拾遺 🔑 VIP
Đạo bất thập di
dào bù shí yí

Không nhặt của rơi trên đường; của rơi không ai nhặt

Đạo hợp chí đồng
道合志同 🔑 VIP
Đạo hợp chí đồng
dào hé zhì tóng

Đường hợp ý đồng; chí đồng đạo hợp; cùng lý tưởng

Đạo thính đồ thuyết
道聽途說 🔑 VIP
Đạo thính đồ thuyết
dào tīng tú shuō

Nghe trên đường nói trên đường; tin vịt; lời đồn; tin vỉa hè; nghe hơi nồi chõ; lời truyền miệng

Đạo lộ dĩ mục
道路以目 🔑 VIP
Đạo lộ dĩ mục
dào lù yǐ mù

Đường xá nhìn nhau bằng mắt; gặp trên đường chỉ biết đưa mắt ngó

Khát kí bôn tuyền
渴驥奔泉 🔑 VIP
Khát kí bôn tuyền
kě jì bēn quán

Ngựa khát chạy đến suối, diễn tả khao khát mạnh mẽ

← Trước 1 59 60 61 62 63 64 65 66 Tiếp →