🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 4/66 · 1581 thành ngữ
Phụng vi Khuê Niết
奉为圭臬 🔑 VIP
Phụng vi Khuê Niết
fèngwéiguīniè

Tôn làm chuẩn mực, khuôn mẫu

Bất lang bất dữu
不稂不莠 🔑 VIP
Bất lang bất dữu
bù láng bù yǒu

Không có cỏ dại mọc lẫn trong ruộng — chỉ ruộng lúa tinh sạch, tốt đẹp; Không tạp nham; Thông thái thuần khiết

Lân thứ trất bỉ
鳞次栉比 🔑 VIP
Lân thứ trất bỉ
líncìzhìbǐ

Như vảy cá, như răng lược, xếp chen nhau rất san sát, ngay ngắn.

Đề hồ quán đỉnh
醍醐灌顶 🔑 VIP
Đề hồ quán đỉnh
tíhú guàndǐng

Giác ngộ, khai sáng

Âm dương quái khí
阴阳怪气 🔑 VIP
Âm dương quái khí
yīnyángguàiqì

Mỉa mai, châm chọc, không thẳng thắn

Khinh cử vọng động
轻举妄动 🔑 VIP
Khinh cử vọng động
qīngjǔwàngdòng

Vội vã hấp tấp, Hành động mù quáng

Vấn đạo vu manh
问道于盲 🔑 VIP
Vấn đạo vu manh
wèn dào yú máng

Hỏi đường người mù; mượn lược thầy tu

Cách ngạn quan hỏa
隔岸觀火 🔑 VIP
Cách ngạn quan hỏa
gé'ànguānhuǒ

Khoanh tay chờ thời

Dục cầm cố túng
欲擒故縱 🔑 VIP
Dục cầm cố túng
yùqíngùzòng

Lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật; giả vờ để mềm lòng rồi hạ chiêu cuối

Thiên luân chi lạc
天伦之乐 🔑 VIP
Thiên luân chi lạc
tiānlún zhī lè

Niềm vui sum họp, Niềm vui đoàn tụ

Vận trù duy ác
运筹帷幄 🔑 VIP
Vận trù duy ác
yùnchóuwéiwò

Bày mưu tính kế nơi màn trướng

Dục hác nan điền
慾壑難填 🔑 VIP
Dục hác nan điền
yù hòng nán tián

Lòng tham không đáy; lòng ham muốn sâu như vực thẳm, khó mà lấp đầy được

Trảo nhĩ nạo tai
抓耳挠腮 🔑 VIP
Trảo nhĩ nạo tai
zhuā'ěrnáosāi

Vò đầu bứt tai; bối rối lo lắng; gãi đầu gãi tai

Vị đồng tước lạp
味同嚼蜡 🔑 VIP
Vị đồng tước lạp
wèitóngjiáolà

Nhạt như nước ốc; nhạt như nước ao bèo; ăn như nhai sáp; nhạt nhẽo chán phèo

Như nguyện dĩ thường
如愿以偿 🔑 VIP
Như nguyện dĩ thường
rúyuànyǐcháng

Như ý nguyện; như mong muốn; đạt được mong muốn; cầu được ước thấy

Hám thụ tỉ phù
撼树蚍蜉 🔑 VIP
Hám thụ tỉ phù
hàn shù pífú

Châu chấu đá xe; không lượng sức mình; trứng chọi với đá

Tam kiêm kỳ khẩu
三缄其口 🔑 VIP
Tam kiêm kỳ khẩu
sānjiānqíkǒu

Nói năng thận trọng; ăn nói dè dặt

Ngẫu đoạn ti liên
藕断丝连 🔑 VIP
Ngẫu đoạn ti liên
ǒuduànsīlián

Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng; vương vấn không dứt được; ngó đứt, tơ vương

Ái ốc cập ô
爱屋及乌 🔑 VIP
Ái ốc cập ô
àiwūjíwū

Yêu chim yêu cả lồng; yêu cây yêu cả cành; yêu ai yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng; thương thì củ ấu c...

Nhất trù mạc triển
一筹莫展 🔑 VIP
Nhất trù mạc triển
yīchóumòzhǎn

Hết đường xoay sở; vô kế khả thi; nghĩ mãi không ra

Thích thảng bất ki
倜傥不羁 🔑 VIP
Thích thảng bất ki
tè tǎng bù jī

Không gò bó; không ràng buộc

Danh phó kì thực
名副其實 🔑 VIP
Danh phó kì thực
míng fù qí shí

Danh bất hư truyền; danh xứng với thực; xứng với tên thực

Lão mã thức đồ
老马识途 🔑 VIP
Lão mã thức đồ
lǎo mǎ shí tú

Ngựa già biết đường; người có kinh nghiệm thì biết cách làm việc.

Lão kí phục lịch
老骥伏枥 🔑 VIP
Lão kí phục lịch
lǎo jì fú lì

Ngựa quý già nằm bên máng cỏ, Già nhưng chí chưa già

← Trước 1 2 3 4 5 6 7 66 Tiếp →