🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 3/66 · 1581 thành ngữ
Kiệt tận toàn lực
竭尽全力 🔑 VIP
Kiệt tận toàn lực
jié jìn quán lì

Dốc hết sức lực; gắng sức; dốc hết sức; dốc toàn lực; cố gắng hết sức; làm hết sức mình; dùng hết sức mình

Nghĩa bất dung từ
义不容辞 🔑 VIP
Nghĩa bất dung từ
yì bù róng cí

Đạo nghĩa không cho phép thoái thác

Hổ luân thôn táo
囫囵吞枣 🔑 VIP
Hổ luân thôn táo
hú lún tūn zǎo

Nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống; không có chọn lọc

Bệnh nhập cao hoang
病入膏肓 🔑 VIP
Bệnh nhập cao hoang
bìng rù gāo huāng

Bệnh đã nhập vào “cao” và “hoàng”; bệnh đã vào chỗ nguy hiểm nhất, vô phương cứu chữa.

Bán đồ nhi phế
半途而废 🔑 VIP
Bán đồ nhi phế
bàn tú ér fèi

Bỏ dở giữa chừng

Thực sự cầu thị
实事求是 🔑 VIP
Thực sự cầu thị
shí shì qiú shì

Tôn trọng sự thật, cầu thị từ thực tế

Tâm viên ý mã
心猿意马 🔑 VIP
Tâm viên ý mã
xīn yuán yì mǎ

Lòng như khỉ, ý như ngựa

Nhất phàm phong thuận
一帆风顺 🔑 VIP
Nhất phàm phong thuận
yī fān fēng shùn

Thuận buồm xuôi gió

Cư an tư nguy
居安思危 🔑 VIP
Cư an tư nguy
jū ān sī wēi

Sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy; trong thời bình phải nghĩ đến thời loạn; nghĩ tới nguy cơ; giữ tâm cảnh giác

Tư không kiến quán
司空见惯 🔑 VIP
Tư không kiến quán
sī kōng jiàn guàn

Chuyện thường tình, không có gì lạ; Chuyện thường ngày; Chuyện bình thường như cơm sườn bán lề đường

Đại công vô tư
大公无私 🔑 VIP
Đại công vô tư
dà gōng wú sī

Chí công vô tư

Đông Thi hiệu tần
东施效颦 🔑 VIP
Đông Thi hiệu tần
dōng shī xiào pín

Đông Thi bắt chước nhăn mặt; bắt chước bừa; học đòi một cách vụng về; cóc đi guốc, khỉ đeo hoa

Kiến đa thức quảng
见多识广 🔑 VIP
Kiến đa thức quảng
jiàn duō shí guǎng

Học nhiều hiểu rộng, Thấy nhiều biết rộng

Tiên khổ hậu điềm
先苦后甜 🔑 VIP
Tiên khổ hậu điềm
xiān kǔ hòu tián

Khổ trước sướng sau, Khổ tận cam lai

Nhân tiểu thất đại
因小失大 🔑 VIP
Nhân tiểu thất đại
yīn xiǎo shī dà

Vì cái nhỏ mà mất cái lớn

Bách văn bất như nhất kiến
百闻不如一见 🔑 VIP
Bách văn bất như nhất kiến
bǎi wén bù rú yī jiàn

Trăm lần nghe không bằng một lần thấy; trăm nghe không bằng một thấy

Phá kính trùng viên
破镜重圆 🔑 VIP
Phá kính trùng viên
pò jìng chóng yuán

Gương vỡ lại lành

Cận chu giả xích
近朱者赤 🔑 VIP
Cận chu giả xích
jìn zhū zhě chì

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

Tự thực kỳ quả
自食其果 🔑 VIP
Tự thực kỳ quả
zì shí qí guǒ

Tự mình ăn lấy quả do mình tạo ra; Tự làm tự chịu; Gieo nhân nào gặt quả nấy

shuǐ shēn huǒ rè
水深火热 🔑 VIP
shuǐ shēn huǒ rè
Thủy thâm hỏa nhiệt

Nước sôi lửa bỏng; khổ cực lầm than

Án bộ tự ban
按部就班 🔑 VIP
Án bộ tự ban
àn bù jiù bān

Làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần t...

Nhất mục liễu nhiên
一目了然 🔑 VIP
Nhất mục liễu nhiên
yī mù liǎo rán

Liếc một cái là hiểu rõ ngay; Nhìn cái hiểu ngay

Ky giác cáp lạp
犄角旮旯 🔑 VIP
Ky giác cáp lạp
jījiǎo gālá

Góc yên tĩnh; xó; góc

Hãng giới nhất khí
沆瀣一气 🔑 VIP
Hãng giới nhất khí
hàngxièyīqì

Cùng một giuộc; cùng một lũ; ăn cánh với nhau; thông đồng; đồng loã đồng mưu

← Trước 1 2 3 4 5 6 66 Tiếp →