🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 6/66 · 1581 thành ngữ
Vọng tử thành long
望子成龙 🔑 VIP
Vọng tử thành long
wàng zǐ chéng lóng

Mong con thành rồng;

Bút tẩu long xà
笔走龙蛇 🔑 VIP
Bút tẩu long xà
bǐ zǒu lóng shé

Bút chạy rồng rắn; Rồng bay phượng múa

Lão thái long chung
老态龙钟 🔑 VIP
Lão thái long chung
lǎo tài lóng zhōng

Tuổi già sức yếu; mắt mờ chân chậm; già yếu lụm cụm; già lụm khụm

Ngưu quỷ xà thần
牛鬼蛇神 🔑 VIP
Ngưu quỷ xà thần
niú guǐ shé shén

Quỷ đầu trâu thần mình rắn; Đầu trâu mặt ngựa

Cửu ngưu nhất mao
九牛一毛 🔑 VIP
Cửu ngưu nhất mao
jiǔ niú yī máo

Chín trâu nhưng chỉ một sợi lông; Con bò rụng lông, cây me rụng lá

Hổ đầu xà vĩ
虎头蛇尾 🔑 VIP
Hổ đầu xà vĩ
hǔ tóu shé wěi

Đầu hổ đuôi rắn; bắt đầu thì khí thế nhưng kết thúc lại yếu ớt, không đến nơi đến chốn.

Hổ bối hùng yêu
虎背熊腰 🔑 VIP
Hổ bối hùng yêu
hǔ bèi xióng yāo

Lưng hổ eo gấu; miêu tả người có dáng vóc vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng.

Đả thảo kinh xà
打草惊蛇 🔑 VIP
Đả thảo kinh xà
dǎ cǎo jīng shé

Đập cỏ động rắn; Bứt dây động rừng

Kinh xà nhập thảo
惊蛇入草 🔑 VIP
Kinh xà nhập thảo
jīng shé rù cǎo

Rắn sợ chui vào cỏ; Sợ quá lẩn mất

Bão đầu thử thoán
抱头鼠窜 🔑 VIP
Bão đầu thử thoán
bào tóu shǔ cuàn

Chuột ôm đầu chạy; Ôm đầu bỏ chạy

Lai long khứ mạch
来龙去脉 🔑 VIP
Lai long khứ mạch
lái lóng qù mài

Rồng đến mạch đi; Đầu đuôi ngọn ngành

Phàn long phụ phượng
攀龙附凤 🔑 VIP
Phàn long phụ phượng
pān lóng fù fèng

Vịn rồng bám phượng; nương tựa vào người có quyền thế, địa vị cao để thăng tiến hoặc hưởng lợi.

Quần long vô thủ
群龙无首 🔑 VIP
Quần long vô thủ
qún lóng wú shǒu

Bầy rồng không có đầu

Hàng long phục hổ
降龙伏虎 🔑 VIP
Hàng long phục hổ
jiàng lóng fú hǔ

Chế phục rồng, bắt hổ; Hàng long phục hổ

Phóng hổ quy sơn
放虎归山 🔑 VIP
Phóng hổ quy sơn
fàng hǔ guī shān

Thả hổ về rừng

Dương chất hổ bì
羊質虎皮 🔑 VIP
Dương chất hổ bì
yáng zhì hǔ pí

Chất dê da hổ; ví von người bên ngoài trông mạnh mẽ, đáng sợ nhưng thực chất lại yếu đuối, nhút nhát.

Ngưu đỉnh phanh kê
牛鼎烹鸡 🔑 VIP
Ngưu đỉnh phanh kê
niú dǐng pēng jī

Nồi lớn nấu bò đem đi nấu gà

Nhân cường mã tráng
人强马壮 🔑 VIP
Nhân cường mã tráng
rén qiáng mǎ zhuàng

Người mạnh ngựa khỏe; Mạnh như trâu ngựa; Khỏe mạnh cường tráng

Thử thiết cẩu đạo
鼠窃狗盗 🔑 VIP
Thử thiết cẩu đạo
shǔ qiè gǒu dào

Chuột trộm chó cắp; chỉ những hành vi trộm cắp vặt vãnh, hèn mọn.

Kinh cung chi điểu
惊弓之鸟 🔑 VIP
Kinh cung chi điểu
jīng gōng zhī niǎo

Chim sợ cung; chim sợ cành cong; một lần bị rắn cắn, cả đời sợ dây thừng

Giảo thố tam quật
狡兔三窟 🔑 VIP
Giảo thố tam quật
jiǎo tù sān kū

Thỏ khôn có ba hang; lo trước tính sau (ví với có nhiều chỗ ẩn náu)

Bổn điểu tiên phi
笨鸟先飞 🔑 VIP
Bổn điểu tiên phi
bèn niǎo xiān fēi

Chim kém sợ bay không kịp nên phải bay trước; cần cù bù thông minh; biết thân biết phận nên làm trước vẫn hơn;

Xa thủy mã long
車水馬龍 🔑 VIP
Xa thủy mã long
chē shuǐ mǎ lóng

Ngựa xe như nước; Xe cộ tấp nập

Phong dũng nhi chí
蜂拥而至 🔑 VIP
Phong dũng nhi chí
fēng yǒng ér zhì

Ập đến như ong vỡ tổ; ùn ùn kéo đến

← Trước 1 3 4 5 6 7 8 9 66 Tiếp →