🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 5/66 · 1581 thành ngữ
Vạn mã tề âm
万马齐喑 🔑 VIP
Vạn mã tề âm
wàn mǎ qí yīn

Muôn ngựa đều im tiếng; ám chỉ một tình trạng không có ai lên tiếng, thiếu sự sáng tạo hoặc không khí buồn tẻ, trầm lắng...

Kim qua thiết mã
金戈铁马 🔑 VIP
Kim qua thiết mã
jīn gē tiě mǎ

Giáo vàng ngựa sắt; miêu tả khí thế hùng tráng của quân đội, thường chỉ những cuộc chiến tranh hoặc cảnh chiến trường.

Mã cách khỏa thi
马革裹尸 🔑 VIP
Mã cách khỏa thi
mǎ gé guǒ shī

Lấy da ngựa bọc thây; nói về ý chí kiên quyết hy sinh vì đất nước, chết nơi chiến trường.

Hạc lập kê quần
鶴立雞群 🔑 VIP
Hạc lập kê quần
hè lì jī qún

Hạc đứng giữa bầy gà; miêu tả một người nổi bật, xuất chúng hơn hẳn những người xung quanh.

Long mã tinh thần
龙马精神 🔑 VIP
Long mã tinh thần
lóng mǎ jīng shén

Tinh thần long mã, tràn đầy sức sống, sức lực dồi dào

Nhất mã bình xuyên
一马平川 🔑 VIP
Nhất mã bình xuyên
yī mǎ píng chuān

Một ngựa chạy thẳng đồng bằng; miêu tả địa hình bằng phẳng, rộng lớn, không có trở ngại.

Tín mã do cương
信马由缰 🔑 VIP
Tín mã do cương
xìn mǎ yóu jiāng

Để mặc ngựa chạy theo dây cương; tùy ý hành động, không bị ràng buộc.

Huyền nhai lặc mã
悬崖勒马 🔑 VIP
Huyền nhai lặc mã
xuán yá lè mǎ

Dừng ngựa trước bờ vực; ám chỉ kịp thời dừng lại trước khi mắc phải sai lầm lớn hoặc gặp nguy hiểm.

Thử mục tấc quang
鼠目寸光 🔑 VIP
Thử mục tấc quang
shǔ mù cùn guāng

Mắt chuột nhìn được một tấc; miêu tả người có tầm nhìn hạn hẹp, thiển cận.

Khoái mã gia tiên
快马加鞭 🔑 VIP
Khoái mã gia tiên
kuài mǎ jiā biān

Ngựa nhanh thêm roi; thúc đẩy nhanh hơn nữa; tăng tốc độ làm việc; ra sức phấn đấu

Chiêu binh mãi mã
招兵買馬 🔑 VIP
Chiêu binh mãi mã
zhāo bīng mǎi mǎ

Chiêu binh mua ngựa; tuyển mộ binh lính, tập hợp lực lượng.

Mã bất đình đề
马不停蹄 🔑 VIP
Mã bất đình đề
mǎ bù tíng tí

Ngựa không ngừng vó; đi lại liên tục, không ngừng nghỉ.

Đơn thương thất mã
单枪匹马 🔑 VIP
Đơn thương thất mã
dān qiāng pǐ mǎ

Một cây giáo một con ngựa; một mình làm việc, không có ai giúp đỡ; đơn thương độc mã

Hãn mã công lao
汗马功劳 🔑 VIP
Hãn mã công lao
hàn mǎ gōng láo

Công lao đổ mồ hôi ngựa; công lao to lớn, cống hiến vĩ đại.

Binh hoang mã loạn
兵荒马乱 🔑 VIP
Binh hoang mã loạn
bīng huāng mǎ luàn

Binh hoang ngựa loạn; tình trạng chiến tranh loạn lạc, hỗn loạn.

Nhân ngưỡng mã phiên
人仰马翻 🔑 VIP
Nhân ngưỡng mã phiên
rén yǎng mǎ fān

Người ngã ngựa lật; miêu tả cảnh tượng hỗn loạn, thất bại thảm hại.

Long xà hỗn tạp
龙蛇混杂 🔑 VIP
Long xà hỗn tạp
lóng shé hùn zá

Rồng rắn lẫn lộn; miêu tả một nơi có nhiều loại người khác nhau, tốt xấu lẫn lộn.

Nhân khốn mã phạp
人困马乏 🔑 VIP
Nhân khốn mã phạp
rén kùn mǎ fá

Người mệt ngựa mỏi, Mệt lả cả người, Mệt bở hơi tai

Khuyển mã chi lao
犬马之劳 🔑 VIP
Khuyển mã chi lao
quǎn mǎ zhī láo

Công lao chó ngựa

Diệp Công hiếu long
葉公好龍 🔑 VIP
Diệp Công hiếu long
yè gōng hào lóng

Diệp Công thích rồng; Nói một đằng nghĩ một nẻo

Long phi phượng vũ
龙飞凤舞 🔑 VIP
Long phi phượng vũ
lóng fēi fèng wǔ

Rồng bay phượng múa

Đầu thử kỵ khí
投鼠忌器 🔑 VIP
Đầu thử kỵ khí
tóu shǔ jì qì

Ném chuột sợ vỡ đồ, Sợ liên lụy

Mã đáo thành công
马到成功 🔑 VIP
Mã đáo thành công
mǎ dào chéng gōng

Ngựa đến thành công; Mã đáo thành công

Nhất mã đương tiên
一马当先 🔑 VIP
Nhất mã đương tiên
yī mǎ dāng xiān

Một ngựa đi trước; dẫn đầu, tiên phong

← Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 66 Tiếp →