🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 61/66 · 1581 thành ngữ
Ác phát thổ bộ
握发吐哺 🔑 VIP
Ác phát thổ bộ
wò fà tǔ bǔ

Nắm tóc nhổ miếng ăn; nắm tóc nhả cơm; nắm bắt cơ hội; chăm sóc người khác

Ác xiết hoài duyên
握椠怀铅 🔑 VIP
Ác xiết hoài duyên
wò qiàn huái qiān

Cầm vát viết mang thanh chì; chăm chỉ ghi chép học tập

Khi thế đạo danh
欺世盗名 🔑 VIP
Khi thế đạo danh
qī shì dào míng

Lừa đời lấy tiếng; Lừa đời trộm danh

Việt trở đại bào
越俎代疱 🔑 VIP
Việt trở đại bào
yuè zǔ dài páo

Làm việc của người khác; điều khiển người khác; can thiệp vào việc của người khác

Xu diễm phụ thế
趋炎附势 🔑 VIP
Xu diễm phụ thế
qū yán fù shì

Chạy theo thế lực; nịnh nọt; bợ đỡ; nịnh hót; ôm chân ấp bóng

Siêu quần tuyệt luân
超群绝伦 🔑 VIP
Siêu quần tuyệt luân
chāo qún jué lún

Siêu quần vượt chúng; xuất sắc, không có đối thủ

Hàn Thọ thâu hương
韩寿偷香 🔑 VIP
Hàn Thọ thâu hương
hán shòu tōu xiāng

Hàn Thọ trộm hương; tình yêu bí mật; yêu đương vụng trộm

Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh
赔了夫人又折兵 🔑 VIP
Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh
péi le fū rén yòu zhé bīng

Mất vợ lại thua binh; tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không; mất cả chì lẫn chài

Ta lai chi thực
嗟来之食 🔑 VIP
Ta lai chi thực
jiē lái zhī shí

Thức ăn bố thí; của ăn xin; của bố thí; đồ bố thí; miếng cơm đi xin

Hắc bạch hỗn hào
黑白混淆 🔑 VIP
Hắc bạch hỗn hào
hēi bái hùn xiáo

Đen trắng lẫn lộn; trắng đen lẫn lộn; không phân biệt được đen trắng; trái phải lẫn lộn

Tạc bích thâu quang
凿壁偷光 🔑 VIP
Tạc bích thâu quang
záo bì tōu guāng

Khoét vách trộm ánh sáng; siêng năng học tập khi đối mặt với khó khăn

Lượng nhập vi xuất
量入为出 🔑 VIP
Lượng nhập vi xuất
liáng rù wéi chū

Đo lường thu nhập mà chi tiêu; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo mức thu mà tiêu dùng; lường thu để chi

Lượng lực nhi hành
量力而行 🔑 VIP
Lượng lực nhi hành
liáng lì ér xíng

Đo lường sức lực mà làm; lượng sức mà làm

Lượng tài lục dụng
量才录用 🔑 VIP
Lượng tài lục dụng
liáng cái lù yòng

Đo lường tài năng mà dùng; tuyển dụng dựa trên năng lực

Lượng thể tài y
量体裁衣 🔑 VIP
Lượng thể tài y
liáng tǐ cái yī

Đo thân thể mà cắt áo; tuỳ cơ ứng biến; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo (ví với việc biết căn cứ vào tình ...

Bí miết thiên lí
跛鳖千里 🔑 VIP
Bí miết thiên lí
bǒ biē qiān lǐ

Rùa què ngàn dặm; kiến tha lâu đầy tổ; rùa thọt cũng đi được nghìn dặm; có công mài sắt có ngày nên kim

Thưởng phạt vô chương
赏罚无章 🔑 VIP
Thưởng phạt vô chương
shǎng fá wú zhāng

Thưởng phạt không có quy tắc; thưởng phạt không theo quy tắc

Thưởng phạt phân minh
赏罚分明 🔑 VIP
Thưởng phạt phân minh
shǎng fá fēn míng

Thưởng phạt rõ ràng; Phần thưởng và hình phạt rõ ràng

Tì nhục chi thán
脾肉之叹 🔑 VIP
Tì nhục chi thán
pí ròu zhī tàn

Tiếng thở dài của thịt đùi; tiếc nuối tuổi trẻ, muốn làm điều gì đó

Trình môn lập tuyết
程门立雪 🔑 VIP
Trình môn lập tuyết
chéng mén lì xuě

Đứng trước cửa Trình trong tuyết; tôn sư trọng đạo

Khuông khiếp trung vật
筐箧中物 🔑 VIP
Khuông khiếp trung vật
kuāng qiè zhōng wù

Vật trong giỏ trát, chỉ những thứ có sẵn trong tầm tay, những thứ có thể sử dụng ngay

Tất lộ lam lũ
筚路蓝缕 🔑 VIP
Tất lộ lam lũ
bì lù lán lǚ

Xe gai áo rách; gian khổ khi lập nghiệp

Trúc đàn bái tướng
筑坛拜将 🔑 VIP
Trúc đàn bái tướng
zhù tán bài jiàng

Dựng đàn tế bái tướng; lập đàn phong tướng; tôn sùng người tài

Lỗ ngư hợi thỉ
鲁鱼亥豕 🔑 VIP
Lỗ ngư hợi thỉ
lǔ yú hài shǐ

Lỗ, ngư, hợi, thỉ; chữ tác đánh chữ tộ; chữ 'lỗ' viết thành chữ 'ngư', chữ 'hợi' viết thành chữ 'thỉ' (ý nói đánh sai ch...

← Trước 1 58 59 60 61 62 63 64 66 Tiếp →