成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Nắm tóc nhổ miếng ăn; nắm tóc nhả cơm; nắm bắt cơ hội; chăm sóc người khác
Cầm vát viết mang thanh chì; chăm chỉ ghi chép học tập
Lừa đời lấy tiếng; Lừa đời trộm danh
Làm việc của người khác; điều khiển người khác; can thiệp vào việc của người khác
Chạy theo thế lực; nịnh nọt; bợ đỡ; nịnh hót; ôm chân ấp bóng
Siêu quần vượt chúng; xuất sắc, không có đối thủ
Hàn Thọ trộm hương; tình yêu bí mật; yêu đương vụng trộm
Mất vợ lại thua binh; tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không; mất cả chì lẫn chài
Thức ăn bố thí; của ăn xin; của bố thí; đồ bố thí; miếng cơm đi xin
Đen trắng lẫn lộn; trắng đen lẫn lộn; không phân biệt được đen trắng; trái phải lẫn lộn
Khoét vách trộm ánh sáng; siêng năng học tập khi đối mặt với khó khăn
Đo lường thu nhập mà chi tiêu; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo mức thu mà tiêu dùng; lường thu để chi
Đo lường sức lực mà làm; lượng sức mà làm
Đo lường tài năng mà dùng; tuyển dụng dựa trên năng lực
Đo thân thể mà cắt áo; tuỳ cơ ứng biến; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo (ví với việc biết căn cứ vào tình ...
Rùa què ngàn dặm; kiến tha lâu đầy tổ; rùa thọt cũng đi được nghìn dặm; có công mài sắt có ngày nên kim
Thưởng phạt không có quy tắc; thưởng phạt không theo quy tắc
Thưởng phạt rõ ràng; Phần thưởng và hình phạt rõ ràng
Tiếng thở dài của thịt đùi; tiếc nuối tuổi trẻ, muốn làm điều gì đó
Đứng trước cửa Trình trong tuyết; tôn sư trọng đạo
Vật trong giỏ trát, chỉ những thứ có sẵn trong tầm tay, những thứ có thể sử dụng ngay
Xe gai áo rách; gian khổ khi lập nghiệp
Dựng đàn tế bái tướng; lập đàn phong tướng; tôn sùng người tài
Lỗ, ngư, hợi, thỉ; chữ tác đánh chữ tộ; chữ 'lỗ' viết thành chữ 'ngư', chữ 'hợi' viết thành chữ 'thỉ' (ý nói đánh sai ch...