🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 60/66 · 1581 thành ngữ
Sào hủy noãn phá
巢毁卵破 🔑 VIP
Sào hủy noãn phá
cháo huǐ luǎn pò

Tổ vỡ trứng nát; nước mất nhà tan

Kỵ hổ nan hạ
骑虎难下 🔑 VIP
Kỵ hổ nan hạ
qí hǔ nán xià

Cưỡi hổ khó xuống; đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng; thế cưỡi trên lưng cọp

Đạn hoàn chi địa
弹丸之地 🔑 VIP
Đạn hoàn chi địa
dàn wán zhī dì

Vùng đất bằng viên đạn; nơi chật hẹp nhỏ bé; chỗ nhỏ xíu

Đạn quan tương khánh
弹冠相庆 🔑 VIP
Đạn quan tương khánh
tán guān xiāng qìng

Gạt mũ chúc mừng nhau; một người làm quan cả họ được nhờ

Đàn hiệp vô ngư
弹铗无鱼 🔑 VIP
Đàn hiệp vô ngư
tán jiá wú yú

Gảy kiếm than vì không có cá; hoàn cảnh khó khăn; phải nhờ cậy người khác

Lục y sứ giả
绿衣使者 🔑 VIP
Lục y sứ giả
lǜ yī shǐ zhě

Sứ giả áo xanh; người đưa thư

Tùy Hầu chi châu
隋侯之珠 🔑 VIP
Tùy Hầu chi châu
suí hóu zhī zhū

Viên ngọc của Tùy Hầu, chỉ vật phẩm quý giá

Tùy chủng nhi chí
随踵而至 🔑 VIP
Tùy chủng nhi chí
suí zhǒng ér zhì

Theo gót mà đến; theo sau mà đến; nối đuôi nhau

Bức thướng Lương Sơn
逼上梁山 🔑 VIP
Bức thướng Lương Sơn
bī shàng liáng shān

Bị ép lên Lương Sơn; tức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm.

Kì nguyệt hữu thành
期月有成 🔑 VIP
Kì nguyệt hữu thành
qī yuè yǒu chéng

Một tháng có thành tựu; hiệu quả nhanh chóng

Nhạn túc truyền thư
雁足传书 🔑 VIP
Nhạn túc truyền thư
yàn zú chuán shū

Những lá thư từ đàn ngỗng trời; chim nhạn truyền thư

Hùng kê đoạn vĩ
雄鸡断尾 🔑 VIP
Hùng kê đoạn vĩ
xióng jī duàn wěi

Gà trống cắt đuôi; sợ bị giết nên tự sát

Phần thư khanh Nho
焚书坑儒 🔑 VIP
Phần thư khanh Nho
fén shū kēng rú

Đốt sách chôn Nho sĩ; Đốt sách chôn Nho

Phần cốt dương hôi
焚骨扬灰 🔑 VIP
Phần cốt dương hôi
fén gǔ yáng huī

Đốt xương rắc tro; đốt xương rải tro; đào mồ cuốc mả, chỉ sự căm thù sâu sắc

Đổng Hồ chi bút
董狐之笔 🔑 VIP
Đổng Hồ chi bút
dǒng hú zhī bǐ

Bút của Đổng Hồ

Hỉ hình ư sắc
喜形于色 🔑 VIP
Hỉ hình ư sắc
xǐ xíng yú sè

Vui hiện ra mặt; vui mừng lộ rõ trên nét mặt; hớn hở ra mặt

Bác sĩ mãi lư
博士买驴 🔑 VIP
Bác sĩ mãi lư
bó shì mǎi lǘ

Tiến sĩ mua lừa; lời lẽ lộn xộn rối rắm; thừa thãi; lạc đề

Bác nhi bất tinh
博而不精 🔑 VIP
Bác nhi bất tinh
bó ér bù jīng

Rộng mà không tinh; biết rộng rãi nhưng không tinh luyện

Bác văn đa thức
博闻多识 🔑 VIP
Bác văn đa thức
bó wén duō shí

Nghe nhiều biết rộng; hiểu biết uyên bác

Bác văn cường thức
博闻强识 🔑 VIP
Bác văn cường thức
bó wén qiáng shí

Nghe nhiều nhớ mạnh; học nhiều nhớ giỏi; nghe nhiều hiểu rộng; kiến thức nhiều, trí nhớ tốt

Lãm bí trừng thanh
揽辔澄清 🔑 VIP
Lãm bí trừng thanh
lǎn pèi chéng qīng

Kiểm soát và làm rõ vấn đề

Yết can nhi khởi
揭竿而起 🔑 VIP
Yết can nhi khởi
jiē gān ér qǐ

Dựng gậy mà nổi dậy; khởi nghĩa vũ trang

Đề kiếm hãn mã
提剑汗马 🔑 VIP
Đề kiếm hãn mã
tí jiàn hàn mǎ

Xách kiếm, ngựa đổ mồ hôi; lập công trên chiến trường

Ác thủ ngôn hoan
握手言欢 🔑 VIP
Ác thủ ngôn hoan
wò shǒu yán huān

Bắt tay nói chuyện vui vẻ; bắt tay nói cười; hòa giải sau bất hòa

← Trước 1 57 58 59 60 61 62 63 66 Tiếp →