🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 10/66 · 1581 thành ngữ
Thập thử đồng huyệt
十鼠同穴 🔑 VIP
Thập thử đồng huyệt
shí shǔ tóng xué

Mười chuột cùng hang; Cùng đồng lõa một giuộc

Bát Tiên quá hải
八仙过海 🔑 VIP
Bát Tiên quá hải
bā xiān guò hǎi

Bát tiên qua biển; Mỗi người một tài; Mỗi người mỗi vẻ; Mỗi người một ý

Nhập mộc tam phân
入木三分 🔑 VIP
Nhập mộc tam phân
rù mù sān fēn

Lập luận sắc sảo; bàn tán sâu sắc; ăn vào gỗ sâu ba phân

Nhập mạc chi tân
入幕之宾 🔑 VIP
Nhập mạc chi tân
rù mù zhī bīn

Khách trong màn trướng; Người đáng tin cậy

Nhân nhân tự nguy
人人自危 🔑 VIP
Nhân nhân tự nguy
rén rén zì wēi

Ai ai cũng tự cảm thấy nguy hiểm; Ai cũng biết tình thế nguy cấp; Chuyện nguy ai cũng biết; Lo sợ bất an

Nhân trung chi long
人中之龙 🔑 VIP
Nhân trung chi long
rén zhōng zhī lóng

Rồng trong loài người; Người có tài năng; Tài năng tột bậc

Nhân tâm như diện
人心如面 🔑 VIP
Nhân tâm như diện
rén xīn rú miàn

Lòng người như mặt người; Mỗi người mỗi tính; Nhìn mặt hiểu tính

Nhân tự vi chiến
人自为战 🔑 VIP
Nhân tự vi chiến
rén zì wéi zhàn

Người nào người ấy tự mình chiến đấu; Tự mình nỗ lực; Tự mình ra sức; Ai lo phận nấy

Nhân ngôn khả úy
人言可畏 🔑 VIP
Nhân ngôn khả úy
rén yán kě wèi

Lời người đáng sợ; Lời nói của người thật đáng sợ

Nhân khí ngã thủ
人弃我取 🔑 VIP
Nhân khí ngã thủ
rén qì wǒ qǔ

Người bỏ thì ta lấy; Cái người ta bỏ thì ta lấy

Nhân kiệt địa linh
人杰地灵 🔑 VIP
Nhân kiệt địa linh
rén jié dì líng

Địa linh nhân kiệt; Đất lành sinh người tài

Nhân diện đào hoa
人面桃花 🔑 VIP
Nhân diện đào hoa
rén miàn táo huā

Mặt người tựa hoa đào; Hoa đào mặt người

Nhân cấp gia túc
人给家足 🔑 VIP
Nhân cấp gia túc
rén jǐ jiā zú

Người no nhà đủ; Đầy đủ sung túc; Giàu có đủ đầy

Nhân cầm câu vong
人琴俱亡 🔑 VIP
Nhân cầm câu vong
rén qín jù wáng

Người đàn đều mất; Tri kỉ qua đời

Nhân phi Thánh hiền, thục năng vô quá
人非圣贤,孰能无过 🔑 VIP
Nhân phi Thánh hiền, thục năng vô quá
rén fēi shèng xián, shú néng wú guò

Người không phải thánh hiền, ai mà không có lỗi; Đã là người thì ai cũng mắc sai lầm

Bốc trú bốc dạ
卜昼卜夜 🔑 VIP
Bốc trú bốc dạ
bǔ zhòu bǔ yè

Bói thâu đêm suốt sáng

Thổ băng ngõa giải
土崩瓦解 🔑 VIP
Thổ băng ngõa giải
tǔ bēng wǎ jiě

Đất lở ngói tan; Sụp đổ hoàn toàn

Hạ xa khấp tội
下车泣罪 🔑 VIP
Hạ xa khấp tội
xià chē qì zuì

Xuống xe, khóc mà nhận tội; Liêm khiết công chính; Thương nước thương dân

Hạ bút thành chương
下笔成章 🔑 VIP
Hạ bút thành chương
xià bǐ chéng zhāng

Hạ bút thành văn; Tài văn tột bậc

Tài khí vô song
才气无双 🔑 VIP
Tài khí vô song
cái qì wú shuāng

Tài năng không ai sánh bằng

Thưởng tâm duyệt mục
赏心悦目 🔑 VIP
Thưởng tâm duyệt mục
shǎng xīn yuè mù

Đẹp mắt, mãn nhãn, hài lòng

Tái tiếp tái lệ
再接再厉 🔑 VIP
Tái tiếp tái lệ
zài jiē zài lì

Cố gắng không ngừng, nỗ lực hơn nữa

Tương kính như tân
相敬如宾 🔑 VIP
Tương kính như tân
xiāng jìng rú bīn

Kính trọng nhau như khách; Tương kính như tân; Kính nhau như khách

Hoạn nạn dữ cộng
患难与共 🔑 VIP
Hoạn nạn dữ cộng
huàn nàn yǔ gòng

Hoạn nạn có nhau

← Trước 1 7 8 9 10 11 12 13 66 Tiếp →