🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 9/66 · 1581 thành ngữ
Nhất huy nhi tựu
一挥而就 🔑 VIP
Nhất huy nhi tựu
yī huī ér jiù

Một cái phất tay là xong

Nhất ngộ tái ngộ
一误再误 🔑 VIP
Nhất ngộ tái ngộ
yī wù zài wù

Sai lầm chồng chất sai lầm; Sai lầm nối tiếp sai lầm; Cái sai này nối với cái sai khác

Nhất tiền bất trị
一钱不值 🔑 VIP
Nhất tiền bất trị
yī qián bù zhí

Không đáng một xu

Nhất bút câu tiêu
一笔勾销 🔑 VIP
Nhất bút câu tiêu
yī bǐ gōu xiāo

Dùng một nét bút gạch đi, xóa bỏ hết; phủ nhận tất cả; xóa bỏ toàn bộ

Nhất khiếu bất thông
一窍不通 🔑 VIP
Nhất khiếu bất thông
yī qiào bù tōng

Một lỗ cũng không thông; Hoàn toàn mù mờ; Không hề biết gì

Nhất nặc thiên kim
一诺千金 🔑 VIP
Nhất nặc thiên kim
yī nuò qiān jīn

Một lời hứa ngàn vàng; lời hứa ngàn vàng; một lời hứa một gói vàng; lời hứa đáng giá ngàn vàng

Nhất sương tình nguyện
一厢情愿 🔑 VIP
Nhất sương tình nguyện
yī xiāng qíng yuàn

Tình ý chỉ có từ một phía; chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình; một mình đơn phương

Nhất cầm nhất hạc
一琴一鹤 🔑 VIP
Nhất cầm nhất hạc
yī qín yī hè

Một cây đàn cầm một con hạc; Thanh tao tiêu sái

Nhất triêu nhất tịch
一朝一夕 🔑 VIP
Nhất triêu nhất tịch
yī zhāo yī xī

Một sớm một chiều

Nhất phó chúng hưu
一傅众咻 🔑 VIP
Nhất phó chúng hưu
yī fù zhòng xiū

Một người thầy dạy, mà xung quanh có nhiều người ồn ào quấy nhiễu; Chẳng có hiệu quả gì

Nhất hàn như thử
一寒如此 🔑 VIP
Nhất hàn như thử
yī hán rú cǐ

Nghèo khổ đến mức này đây; nghèo đến mức này; nghèo khổ cùng cực

Nhất ý cô hành
一意孤行 🔑 VIP
Nhất ý cô hành
yī yì gū xíng

Khư khư cố chấp; khăng khăng làm theo ý mình

Nhất Quỳ dĩ túc
一夔已足 🔑 VIP
Nhất Quỳ dĩ túc
yī kuí yǐ zú

Một Quỳ là đủ; chỉ một là đủ; một thôi là được

Nhất khứ bất phục phản
一去不复返 🔑 VIP
Nhất khứ bất phục phản
yī qù bù fù fǎn

Một đi không trở lại

Nhất vấn tam bất tri
一问三不知 🔑 VIP
Nhất vấn tam bất tri
yī wèn sān bù zhī

Hoàn toàn thiếu hiểu biết; hoàn toàn không biết chuyện gì đang xảy ra

Nhất bất tố, nhị bất hưu
一不做,二不休 🔑 VIP
Nhất bất tố, nhị bất hưu
yī bù zuò, èr bù xiū

Đã không làm thì thôi, đã làm thì làm đến cùng

Nhất giải bất như nhất giải
一蟹不如一蟹 🔑 VIP
Nhất giải bất như nhất giải
yī xiè bù rú yī xiè

Con cua sau còn tệ hơn con cua trước; ngày càng lụn bại; cái sau kém hơn cái trước

Nhất nhân đắc đạo, kê khuyển thăng thiên
一人得道,鸡犬升天 🔑 VIP
Nhất nhân đắc đạo, kê khuyển thăng thiên
yī rén dé dào, jī quǎn shēng tiān

Một người đắc đạo, chó gà cũng lên trời; một người làm quan cả họ được nhờ

Nhị đào sát tam sĩ
二桃杀三士 🔑 VIP
Nhị đào sát tam sĩ
èr táo shā sān shì

Hai quả đào giết ba người tài; mượn dao giết người; không đổ máu mà giết được người ta

Thất bộ chi tài
七步之才 🔑 VIP
Thất bộ chi tài
qī bù zhī cái

Tài bảy bước; tài năng xuất chúng (về văn chương)

Thất cầm thất túng
七擒七纵 🔑 VIP
Thất cầm thất túng
qī qín qī zòng

Bảy lần bắt bảy lần tha; dùng trí giáo hóa người

Thập nhị kim bài
十二金牌 🔑 VIP
Thập nhị kim bài
shí èr jīn pái

Mười hai thẻ bài vàng; Giục hoàn thành nhiệm vụ

Thập hàng câu hạ
十行俱下 🔑 VIP
Thập hàng câu hạ
shí háng jù xià

Mắt lướt một lượt là đọc hiểu ngay mười dòng; thông minh tài trí

Thập dương cửu mục
十羊九牧 🔑 VIP
Thập dương cửu mục
shí yáng jiǔ mù

Mười con cừu nhưng có chín người chăn; Dân ít quan nhiều; Dư thầy thiếu thợ

← Trước 1 6 7 8 9 10 11 12 66 Tiếp →