🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 8/66 · 1581 thành ngữ
Ưng kích trường không
鹰击长空 🔑 VIP
Ưng kích trường không
yīng jī cháng kōng

Đại bàng sải cánh trên không; khí thế mạnh mẽ

Thanh sắc khuyển mã
声色犬马 🔑 VIP
Thanh sắc khuyển mã
shēng sè quǎn mǎ

Sống sa đọa; vui thú tứ đổ tường; mê đắm xa hoa trụy lạc

Nhất mộc nan chi
一木难支 🔑 VIP
Nhất mộc nan chi
yī mù nán zhī

Một cây khó chống đỡ; Không thể vãn hồi; Một mình khó mà cứu vãn

Nhất nhật thiên lí
一日千里 🔑 VIP
Nhất nhật thiên lí
yī rì qiān lǐ

Một ngày đi ngàn dặm

Nhất kiến như cố
一见如故 🔑 VIP
Nhất kiến như cố
yī jiàn rú gù

Vừa gặp đã như quen từ xưa

Nhất mao bất bạt
一毛不拔 🔑 VIP
Nhất mao bất bạt
yī máo bù bá

Đến một sợi lông cũng không chịu nhổ ra; vắt chày ra nước; rán sành ra mỡ; đãi cứt gà lấy hạt tấm mà ăn; keo kiệt vô cùn...

Nhất dĩ đương thập
一以当十 🔑 VIP
Nhất dĩ đương thập
yī yǐ dāng shí

Một người địch mười người; Một chọi mười

Nhất long nhất trư
一龙一猪 🔑 VIP
Nhất long nhất trư
yī lóng yī zhū

Một rồng một heo; Sự khác biệt lớn

Nhất diệp chướng mục
一叶障目 🔑 VIP
Nhất diệp chướng mục
yī yè zhàng mù

Bị một chiếc lá che mắt; Không nhìn thấy toàn cảnh

Nhất khâu chi lạc
一丘之貉 🔑 VIP
Nhất khâu chi lạc
yī qiū zhī hè

Chồn cùng một gò; Cùng một giuộc; Cùng một phe phái bè đảng

Nhất ti bất cẩu
一丝不苟 🔑 VIP
Nhất ti bất cẩu
yī sī bù gǒu

Không sai một ly; Tinh tế tỉ mỉ

Nhất tử nhất sinh
一死一生 🔑 VIP
Nhất tử nhất sinh
yī sǐ yī shēng

Một mất một còn

Nhất võng đả tận
一网打尽 🔑 VIP
Nhất võng đả tận
yī wǎng dǎ jìn

Một mẻ bắt hết; tóm cổ cả bọn; một mẻ hốt gọn; toàn bộ sa lưới

Nhất y đái thủy
一衣带水 🔑 VIP
Nhất y đái thủy
yī yī dài shuǐ

Một dải nước như dải thắt lưng (ý chỉ con sông hẹp như dải lụa); ở rất gần nhau; ở gần nhau chỉ cách nhau một dòng sông

Nhất tự thiên kim
一字千金 🔑 VIP
Nhất tự thiên kim
yī zì qiān jīn

Một chữ giá ngàn vàng

Nhất tự chi sư
一字之师 🔑 VIP
Nhất tự chi sư
yī zì zhī shī

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

Nhất bôi hoàng thổ
一抔黄土 🔑 VIP
Nhất bôi hoàng thổ
yī póu huáng tǔ

Một nắm đất vàng; Phận người mỏng manh

Nhất thời chi tú
一时之秀 🔑 VIP
Nhất thời chi tú
yī shí zhī xiù

Người nổi bật trong một thời; Nổi danh một thời

Nhất thân thị đảm
一身是胆 🔑 VIP
Nhất thân thị đảm
yī shēn shì dǎn

Cả người đều là gan; Gan dạ dũng cảm; Gan lớn

Nhất thân lưỡng nhậm
一身两任 🔑 VIP
Nhất thân lưỡng nhậm
yī shēn liǎng rèn

Một người hai việc

Nhất phạn thiên kim
一饭千金 🔑 VIP
Nhất phạn thiên kim
yī fàn qiān jīn

Một bữa cơm ngàn vàng; Bữa cơm nghìn vàng

Nhất quốc tam công
一国三公 🔑 VIP
Nhất quốc tam công
yī guó sān gōng

Quyền lực không thống nhất; một nước ba vua; ba vua bảy chúa

Nhất bại đồ địa
一败涂地 🔑 VIP
Nhất bại đồ địa
yī bài tú dì

Thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp

Nhất vãng tình thâm
一往情深 🔑 VIP
Nhất vãng tình thâm
yī wǎng qíng shēn

Tình cảm sâu đậm; mối tình thắm thiết; tình sâu mãi mãi

← Trước 1 5 6 7 8 9 10 11 66 Tiếp →