🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 12/66 · 1581 thành ngữ
Tam hấn tam mộc
三衅三沐 🔑 VIP
Tam hấn tam mộc
sān xìn sān mù

Tế lễ ba lần và tắm gội ba lần; Cung kính tôn trọng; Hết sức long trọng

Tam quá kỳ môn nhi bất nhập
三过其门而不入 🔑 VIP
Tam quá kỳ môn nhi bất nhập
sān guò qí mén ér bù rù

Ba lần qua cửa nhà mà không vào

Đại nghĩa diệt thân
大义灭亲 🔑 VIP
Đại nghĩa diệt thân
dà yì miè qīn

Vì nghĩa lớn mà xử lý người thân; vị nghĩa vong thân; công tư phân minh

Đại công tất thành
大功毕成 🔑 VIP
Đại công tất thành
dà gōng bì chéng

Sự nghiệp lớn đã hoàn thành; Việc trọng đại đã xong; Đại nghiệp đã thành

Đại thất sở vọng
大失所望 🔑 VIP
Đại thất sở vọng
dà shī suǒ wàng

Vô cùng thất vọng; Thất vọng lớn lao

Đại tài tiểu dụng
大材小用 🔑 VIP
Đại tài tiểu dụng
dà cái xiǎo yòng

Tài lớn nhưng dùng vào việc nhỏ; không biết trọng nhân tài; không biết người biết của; gáo vàng múc nước giếng bùn; dao ...

Đại nghịch bất đạo
大逆不道 🔑 VIP
Đại nghịch bất đạo
dà nì bù dào

Đại nghịch bất đạo; đại nghịch vô đạo (tội do giai cấp phong kiến gán cho những ai chống lại sự thống trị và lễ giáo pho...

Đại bút như duyên
大笔如椽 🔑 VIP
Đại bút như duyên
dà bǐ rú chuán

Cây bút lớn như xà nhà; văn bút mạnh mẽ, viết lách hoành tráng

Đại phúc tiện tiện
大腹便便 🔑 VIP
Đại phúc tiện tiện
dà fù pián pián

Bụng phệ lủng lẳng; phệ; bụng phệ; béo phệ; bụng xệ

Đại mậu bất nhiên
大谬不然 🔑 VIP
Đại mậu bất nhiên
dà miù bù rán

Sai lầm rất lớn; lầm to; sai bét; sai lầm lớn; hoàn toàn sai lầm; trật lất

Thượng hạ kỳ thủ
上下其手 🔑 VIP
Thượng hạ kỳ thủ
shàng xià qí shǒu

Di chuyển tay lên xuống; giở trò; giở thủ đoạn; giở trò đồi bại

Khẩu huyết vị can
口血未干 🔑 VIP
Khẩu huyết vị can
kǒu xuè wèi gān

Máu ở miệng còn chưa khô; miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề; phản bội lời thề

Khẩu thượng nhũ xú
口尚乳臭 🔑 VIP
Khẩu thượng nhũ xú
kǒu shàng rǔ xiù

Miệng còn hơi sữa; Còn non kinh nghiệm; Non nớt

Khẩu vô trạch ngôn
口无择言 🔑 VIP
Khẩu vô trạch ngôn
kǒu wú zé yán

Miệng không lựa lời; Nói không cần suy nghĩ vẫn không vấp lỗi

Khẩu mật phúc kiếm
口蜜腹剑 🔑 VIP
Khẩu mật phúc kiếm
kǒu mì fù jiàn

Bên ngoài thơn thớt nói cười, bên trong thâm hiểm giết người không dao; Miệng thì ngọt nhưng bụng một bồ dao găm

Sơn kê vũ kính
山鸡舞镜 🔑 VIP
Sơn kê vũ kính
shān jī wǔ jìng

Chim trĩ múa gương; tự mình ngắm mình; tự luyến

Nghĩa vô phản cố
义无反顾 🔑 VIP
Nghĩa vô phản cố
yì wú fǎn gù

Không lùi bước; bất chấp tất cả; không chút do dự; làm việc nghĩa không được chùn bước

Cập qua nhi đại
及瓜而代 🔑 VIP
Cập qua nhi đại
jí guā ér dài

Đến mùa dưa thì thay thế; Đến lúc thì đổi; Bàn giao chuyển giao; đến kỳ hạn thì có người thay thế

Thiên vạn mãi lân
千万买邻 🔑 VIP
Thiên vạn mãi lân
qiān wàn mǎi lín

Hàng xóm tốt quý hơn vàng; hàng xóm tốt rất quý

Thiên phu sở chỉ
千夫所指 🔑 VIP
Thiên phu sở chỉ
qiān fū suǒ zhǐ

Ngàn người chỉ trỏ; bị mọi người chỉ trích; bị chỉ trích tập thể; lên án gay gắt

Thiên kim thị cốt
千金市骨 🔑 VIP
Thiên kim thị cốt
qiān jīn shì gǔ

Lấy nghìn vàng mua bộ xương; Chiêu hiền đãi sĩ

Thiên tải nan phùng
千载难逢 🔑 VIP
Thiên tải nan phùng
qiān zǎi nán féng

Ngàn năm khó gặp

Thiên lự nhất đắc
千虑一得 🔑 VIP
Thiên lự nhất đắc
qiān lǜ yī dé

Trăm bó đuốc cũng được con ếch; nghĩ nhiều thế nào cũng ra được kế hay; kết quả thu được qua muôn ngàn sự suy nghĩ

Chi hồ giả dã
之乎者也 🔑 VIP
Chi hồ giả dã
zhī hū zhě yě

Chi hồ giả dã (trợ từ dùng trong văn ngôn, để diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng); Nói chuyện khó hiểu; Cổ lỗ sỉ

← Trước 1 9 10 11 12 13 14 15 66 Tiếp →