成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Kẻ liều mạng; Bạt mạt làm liều; Tuyệt vọng chạy trốn
Mất kích được giáo; Mất thứ này, lại được thứ khác
Nhà chỉ có khách quan trọng, không có khách vặt; Không giao du bừa bãi; Giữ được phẩm cách không giao thiệp bừa bãi
Trước cửa có thể giăng lưới bắt chim; vắng vẻ; vắng tanh; vắng như chùa bà đanh
Nhà cửa như là cái chợ; đông như trẩy hội (ý nói nhiều người ra vào)
Ngồi không ăn bám; ăn trên ngồi trốc
Sức tàn lực kiệt; Sống dở chết dở; Như xác chết nhưng còn hơi thở cuối, chỉ người sắp chết hoặc sống mà không làm được g...
Nghiêu Thuấn trong đám quần thoa; nữ trung hào kiệt; phụ nữ tài giỏi
Tuổi ngựa có tăng thì cũng ích chi; tuổi già mà không thành đạt; tuổi già lụ khụ
Nhằm đầu ngựa mà nhìn; như Thiên Lôi sai đâu đánh đó; hành động theo người khác; bắt chước theo mà làm
Cẩn thận từng li từng tí; Cẩn thận từng chút một
Thằng hề nhảy nhót trên xà; tiểu nhân ưa thích gây rối; trò hề nhố nhăng
Khi còn nhỏ thì rất lanh lợi, hiểu biết nhanh chóng; không thể dựa vào tài năng khi còn nhỏ để phán đoán tương lai
Tiểu sư phụ gặp sư phụ; phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; người có năng lực kém gặp người có năng lực tốt; kém xa một trời ...
Ngang ngược; ngông nghênh; cậy thế làm càn
Cát bay đá lở
Con bướm đêm lao đầu vào lửa; Con thiêu thân lao vào lửa; Lao đầu vào chỗ chết
Gấu bay vào mộng; chủ gặp hiền thần
Thả chim săn và chó săn; cuộc sống săn bắn và lang thang; chim bay chó chạy; cuộc sống sa hoa hưởng lạc
Dây da buộc sách đứt ba lần; Ham học chăm chỉ; Siêng năng học tập
Cái dũng của kẻ thất phu; hữu dũng vô mưu; dũng nhưng vô mưu
Hết sức chuyên chú; một lòng một dạ; tập trung ý chí
Chuyên quyền hống hách; Cậy quyền hống hách; Hống hách ngang ngược
Vương Tường nằm trên băng; Hiếu thảo tột bậc; Vô cùng hiếu thảo