成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Hoa trời rơi rụng rực rỡ; Vui tai thích mắt
Thiên la địa võng; lưới trời lồng lộng; bủa vây kín khắp nơi, kẻ ác hết bề trốn thoát
Thiên kinh địa nghĩa; lẽ đương nhiên; điều hiển nhiên; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên; hai năm rõ mười; lẽ bất di b...
Ngây thơ hồn nhiên
Long trời lở đất; trời long đất lở
Thằng chồng kém cỏi; Đồ chồng nhu nhược
Vua nói không đùa; lời vua là mệnh lệnh
Vùng không người; nơi không có ai sống
Không công mà hưởng lộc; không công mà lĩnh thưởng
Hết cách; đành chịu, bất lực
Không ai sánh kịp; Không ai vượt qua nổi
Không gì không chứa; Cực kỳ rộng lượng; Không có gì không thể chứa đựng.
Hoàn toàn không có sự đắn đo; Không sợ cái gì
Không sợ gì cả; Không sợ hãi; Không có gì phải sợ hãi
Không dám nhìn cha anh đất Giang Đông; không dám đối mặt với người xưa
Nhiều; nhiều loại; nhiều lần; không phải là ít; còn nhiều nữa; không còn là hiếm
Hiếm có; ít có; không hề có nhiều; hiếm có khó tìm
Không thể kể xiết; Không sao đếm xuể
Hết thuốc chữa; Không thể vãn hồi; Không thể cứu vãn được nữa
Không nhờ hơi người; tự lập không nhờ cậy; không vì người khác mà nhiệt tình; không bị ảnh hưởng bởi người khác
Không biết tự lượng sức mình; tự đánh giá mình quá cao; lấy thúng úp voi; cầm gậy chọc trời
Lỗi thời; không hợp thời; không phù hợp thời đại
Nghèo rớt mồng tơi; không một xu dính túi; nghèo xơ xác; không xu dính túi; nghèo xơ nghèo xác
Không ngại đường xá xa xôi; không quản đường xá xa xôi