🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 15/66 · 1581 thành ngữ
Thiên hoa loạn trụy
天花乱坠 🔑 VIP
Thiên hoa loạn trụy
tiān huā luàn zhuì

Hoa trời rơi rụng rực rỡ; Vui tai thích mắt

Thiên la địa võng
天罗地网 🔑 VIP
Thiên la địa võng
tiān luó dì wǎng

Thiên la địa võng; lưới trời lồng lộng; bủa vây kín khắp nơi, kẻ ác hết bề trốn thoát

Thiên kinh địa nghĩa
天经地义 🔑 VIP
Thiên kinh địa nghĩa
tiān jīng dì yì

Thiên kinh địa nghĩa; lẽ đương nhiên; điều hiển nhiên; lý lẽ chính đáng; đạo lý hiển nhiên; hai năm rõ mười; lẽ bất di b...

Thiên chân lạn mạn
天真烂漫 🔑 VIP
Thiên chân lạn mạn
tiān zhēn làn màn

Ngây thơ hồn nhiên

Thiên băng địa liệt
天崩地裂 🔑 VIP
Thiên băng địa liệt
tiān bēng dì liệt

Long trời lở đất; trời long đất lở

Thiên nhưỡng Vương Lang
天壤王郎 🔑 VIP
Thiên nhưỡng Vương Lang
tiān rǎng wáng láng

Thằng chồng kém cỏi; Đồ chồng nhu nhược

Thiên tử vô hí ngôn
天子无戏言 🔑 VIP
Thiên tử vô hí ngôn
tiān zǐ wú hí ngôn

Vua nói không đùa; lời vua là mệnh lệnh

Vô nhân chi cảnh
无人之境 🔑 VIP
Vô nhân chi cảnh
wú rén zhī jìng

Vùng không người; nơi không có ai sống

Vô công thụ lộc
无功受禄 🔑 VIP
Vô công thụ lộc
wú gōng shòu lù

Không công mà hưởng lộc; không công mà lĩnh thưởng

Vô khả nại hà
无可柰何 🔑 VIP
Vô khả nại hà
wú kě nài hé

Hết cách; đành chịu, bất lực

Vô xuất kỳ hữu
无出其右 🔑 VIP
Vô xuất kỳ hữu
wú chū qí yòu

Không ai sánh kịp; Không ai vượt qua nổi

Vô sở bất dung
无所不容 🔑 VIP
Vô sở bất dung
wú suǒ bù róng

Không gì không chứa; Cực kỳ rộng lượng; Không có gì không thể chứa đựng.

Vô sở úy kỵ
无所畏忌 🔑 VIP
Vô sở úy kỵ
wú suǒ wèi jì

Hoàn toàn không có sự đắn đo; Không sợ cái gì

Vô sở úy cụ
无所畏惧 🔑 VIP
Vô sở úy cụ
wú suǒ wèi jù

Không sợ gì cả; Không sợ hãi; Không có gì phải sợ hãi

Vô diện mục kiến Giang Đông phụ lão
无面目见江东父老 🔑 VIP
Vô diện mục kiến Giang Đông phụ lão
wú miàn mù jiàn jiāng dōng fù lǎo

Không dám nhìn cha anh đất Giang Đông; không dám đối mặt với người xưa

Bất nhất nhi túc
不一而足 🔑 VIP
Bất nhất nhi túc
bù yī ér zú

Nhiều; nhiều loại; nhiều lần; không phải là ít; còn nhiều nữa; không còn là hiếm

Bất khả đa đắc
不可多得 🔑 VIP
Bất khả đa đắc
bù kě duō dé

Hiếm có; ít có; không hề có nhiều; hiếm có khó tìm

Bất khả thắng sổ
不可胜数 🔑 VIP
Bất khả thắng sổ
bù kě shèng shǔ

Không thể kể xiết; Không sao đếm xuể

Bất khả cứu dược
不可救药 🔑 VIP
Bất khả cứu dược
bù kě jiù yào

Hết thuốc chữa; Không thể vãn hồi; Không thể cứu vãn được nữa

Bất nhân nhân nhiệt
不因人热 🔑 VIP
Bất nhân nhân nhiệt
bù yīn rén rè

Không nhờ hơi người; tự lập không nhờ cậy; không vì người khác mà nhiệt tình; không bị ảnh hưởng bởi người khác

Bất tự lượng lực
不自量力 🔑 VIP
Bất tự lượng lực
bù zì liàng lì

Không biết tự lượng sức mình; tự đánh giá mình quá cao; lấy thúng úp voi; cầm gậy chọc trời

Bất hợp thời nghi
不合时宜 🔑 VIP
Bất hợp thời nghi
bù hé shí yí

Lỗi thời; không hợp thời; không phù hợp thời đại

Bất danh nhất tiền
不名一钱 🔑 VIP
Bất danh nhất tiền
bù míng yī qián

Nghèo rớt mồng tơi; không một xu dính túi; nghèo xơ xác; không xu dính túi; nghèo xơ nghèo xác

Bất viễn thiên lí
不远千里 🔑 VIP
Bất viễn thiên lí
bù yuǎn qiān lǐ

Không ngại đường xá xa xôi; không quản đường xá xa xôi

← Trước 1 12 13 14 15 16 17 18 66 Tiếp →