成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Đồ gốm nung, mâm vỏ trai; Lối sống giản dị tằn tiện
Tự mình gánh nước giã gạo; cuộc sống cực khổ; tự mình xoay sở
Người có trái tim gỗ đá; Lòng dạ sắt lạnh
Dưỡng gà đến mức như gà gỗ; Bình thản tuyệt đối; Điềm đạm tĩnh tại
Con đường của Thái Khâu thì rộng; Ăn nói khéo léo; Nói chuyện khó hợp; Đạo lý cao siêu
Chờ được trọng dụng
Nhiều không thể đong đếm được
Dấu vết xe ngựa; Vết tích hành trình; Vết xe ngựa; Dấu vết của người đi trước
Người nối người; Đông nghịt; Chen vai nối gót
Mở cửa đón trộm; cõng rắn cắn gà nhà; rước voi về giày mả tổ; rước voi giày mả tổ
Khai thiên lập địa; Từ xưa đến nay; Thuở xa xưa, lúc mới tạo nên trời đất; Từ lúc khai thiên lập địa
Mở quyển sách ra là có ích; Niềm vui từ việc đọc sách
Công bằng; vô tư; thẳng thắn; chân thành; rộng rãi; phóng khoáng; không thành kiến (đối đãi)
Đan xen lẫn lộn; Lẫn lộn phức tạp
Chó thỏ cùng chết; cả hai bên đều bị tiêu diệt; Chó và thỏ đều chết; Cả hai bên đều bị tổn thất
Ngũ mã phân thây; Ngũ mã phanh thây
Làm quan kinh Triệu năm ngày; chức vụ ngắn ngủi; làm quan năm ngày; làm quan quá ngắn ngủi; thời gian nhận chức ngắn ngủ...
Năm đời hưng thịnh; ngũ thế kỳ xương; Con cháu phồn thịnh
Năm màu hỗn loạn; sợ hãi đến mức mặt mày biến sắc
Trong sương mù năm dặm; tình trạng mơ hồ, không rõ sự thật
Người chạy 50 bước cười người chạy 100 bước; chó chê mèo lắm lông; lươn ngắn chê trạch dài; chuột chù chê khỉ rằng hôi; ...
Thiên hạ vô song; Độc nhất vô nhị; Không ai sánh kịp
Kì lân đá trên trời xuống; Con có tài văn chương; Tài năng xuất chúng
Con cưng của trời; Người kiêu căng tự phụ