🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 14/66 · 1581 thành ngữ
Ngõa khí bạng bàn
瓦器蚌盘 🔑 VIP
Ngõa khí bạng bàn
wǎ qì bàng pán

Đồ gốm nung, mâm vỏ trai; Lối sống giản dị tằn tiện

Tỉnh cữu thân thao
井臼亲操 🔑 VIP
Tỉnh cữu thân thao
jǐng jiù qīn cāo

Tự mình gánh nước giã gạo; cuộc sống cực khổ; tự mình xoay sở

Mộc nhân thạch tâm
木人石心 🔑 VIP
Mộc nhân thạch tâm
mù rén shí xīn

Người có trái tim gỗ đá; Lòng dạ sắt lạnh

Mộc kê dưỡng đáo
木鸡养到 🔑 VIP
Mộc kê dưỡng đáo
mù jī yǎng dào

Dưỡng gà đến mức như gà gỗ; Bình thản tuyệt đối; Điềm đạm tĩnh tại

Thái Khâu đạo quảng
太丘道广 🔑 VIP
Thái Khâu đạo quảng
tài qiū dào guǎng

Con đường của Thái Khâu thì rộng; Ăn nói khéo léo; Nói chuyện khó hợp; Đạo lý cao siêu

Thái Công điếu ngư
太公钓鱼 🔑 VIP
Thái Công điếu ngư
tài gōng diào yú

Chờ được trọng dụng

Xa tải đẩu lượng
車載斗量 🔑 VIP
Xa tải đẩu lượng
chē zài dǒu liáng

Nhiều không thể đong đếm được

Xa triệt mã tích
車轍馬跡 🔑 VIP
Xa triệt mã tích
chē zhé mǎ jì

Dấu vết xe ngựa; Vết tích hành trình; Vết xe ngựa; Dấu vết của người đi trước

Bỉ kiên kế chủng
比肩继踵 🔑 VIP
Bỉ kiên kế chủng
bǐ jiān jì zhǒng

Người nối người; Đông nghịt; Chen vai nối gót

Khai môn ấp đạo
开门揖盗 🔑 VIP
Khai môn ấp đạo
kāi mén yī dào

Mở cửa đón trộm; cõng rắn cắn gà nhà; rước voi về giày mả tổ; rước voi giày mả tổ

Khai thiên tịch địa
开天辟地 🔑 VIP
Khai thiên tịch địa
kāi tiān pì dì

Khai thiên lập địa; Từ xưa đến nay; Thuở xa xưa, lúc mới tạo nên trời đất; Từ lúc khai thiên lập địa

Khai quyển hữu ích
开卷有益 🔑 VIP
Khai quyển hữu ích
kāi juàn yǒu yì

Mở quyển sách ra là có ích; Niềm vui từ việc đọc sách

Khai thành bố công
开诚布公 🔑 VIP
Khai thành bố công
kāi chéng bù gōng

Công bằng; vô tư; thẳng thắn; chân thành; rộng rãi; phóng khoáng; không thành kiến (đối đãi)

Khuyển nha giao thác
犬牙交错 🔑 VIP
Khuyển nha giao thác
quǎn yá jiāo cuò

Đan xen lẫn lộn; Lẫn lộn phức tạp

Khuyển thỏ câu tễ
犬兔俱毙 🔑 VIP
Khuyển thỏ câu tễ
quǎn tù jù bì

Chó thỏ cùng chết; cả hai bên đều bị tiêu diệt; Chó và thỏ đều chết; Cả hai bên đều bị tổn thất

Ngũ mã phân thi
五马分尸 🔑 VIP
Ngũ mã phân thi
wǔ mǎ fēn shī

Ngũ mã phân thây; Ngũ mã phanh thây

Ngũ nhật Kinh Triệu
五日京兆 🔑 VIP
Ngũ nhật Kinh Triệu
wǔ rì jīng zhào

Làm quan kinh Triệu năm ngày; chức vụ ngắn ngủi; làm quan năm ngày; làm quan quá ngắn ngủi; thời gian nhận chức ngắn ngủ...

Ngũ thế kỳ xương
五世其昌 🔑 VIP
Ngũ thế kỳ xương
wǔ shì qí chāng

Năm đời hưng thịnh; ngũ thế kỳ xương; Con cháu phồn thịnh

Ngũ sắc vô chủ
五色无主 🔑 VIP
Ngũ sắc vô chủ
wǔ sè wú zhǔ

Năm màu hỗn loạn; sợ hãi đến mức mặt mày biến sắc

Ngũ lí vụ trung
五里雾中 🔑 VIP
Ngũ lí vụ trung
wǔ lǐ wù zhōng

Trong sương mù năm dặm; tình trạng mơ hồ, không rõ sự thật

Ngũ thập bộ tiếu bách bộ
五十步笑百步 🔑 VIP
Ngũ thập bộ tiếu bách bộ
wǔ shí bù xiào bǎi bù

Người chạy 50 bước cười người chạy 100 bước; chó chê mèo lắm lông; lươn ngắn chê trạch dài; chuột chù chê khỉ rằng hôi; ...

Thiên hạ vô song
天下无双 🔑 VIP
Thiên hạ vô song
tiān xià wú shuāng

Thiên hạ vô song; Độc nhất vô nhị; Không ai sánh kịp

Thiên thượng thạch lân
天上石麟 🔑 VIP
Thiên thượng thạch lân
tiān shàng shí lín

Kì lân đá trên trời xuống; Con có tài văn chương; Tài năng xuất chúng

Thiên chi kiêu tử
天之骄子 🔑 VIP
Thiên chi kiêu tử
tiān zhī jiāo zǐ

Con cưng của trời; Người kiêu căng tự phụ

← Trước 1 11 12 13 14 15 16 17 66 Tiếp →