🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 16/66 · 1581 thành ngữ
Bất cầu thậm giải
不求甚解 🔑 VIP
Bất cầu thậm giải
bù qiú shèn jiě

Qua loa đại khái; không hiểu thấu đáo; không tìm hiểu kỹ càng; không tìm hiểu đến nơi đến chốn; hiểu biết sơ sài, mập mờ...

Bất cầu văn đạt
不求闻达 🔑 VIP
Bất cầu văn đạt
bù qiú wén dá

Không cầu danh vọng, không cầu danh và địa vị; Không màng danh lợi

Bất túc vi ý
不足为意 🔑 VIP
Bất túc vi ý
bù zú wéi yì

Không đáng bận tâm; Chẳng đáng để để tâm tới

Bất câu nhất cách
不拘一格 🔑 VIP
Bất câu nhất cách
bù jū yī gé

Đa dạng; phong phú; không theo khuôn mẫu; không rập khuôn

Bất câu tiểu tiết
不拘小节 🔑 VIP
Bất câu tiểu tiết
bù jū xiǎo jié

Không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh

Bất tri sở vân
不知所云 🔑 VIP
Bất tri sở vân
bù zhī suǒ yún

Nói lung tung; chẳng biết nói gì; rỗng tuếch; nói gì chả hiểu; không biết nói những gì; biết nói gì đây

Bất niệm cựu ác
不念旧恶 🔑 VIP
Bất niệm cựu ác
bù niàn jiù è

Không nhớ thù cũ; tha thứ; bỏ qua

Bất tham vi bảo
不贪为宝 🔑 VIP
Bất tham vi bảo
bù tān wéi bǎo

Không tham lam là điều quý; liêm chính công minh

Bất học vô thuật
不学无术 🔑 VIP
Bất học vô thuật
bù xué wú shù

Dốt nát; kém cỏi; vô học; bất tài; văn dốt vũ dát; học chả hay, cày chả biết; viết không hay, nắm cày không thạo

Bất khuất bất não
不屈不挠 🔑 VIP
Bất khuất bất não
bù qū bù náo

Kiên cường; quật cường; bất khuất

Bất thậm liễu liễu
不甚了了 🔑 VIP
Bất thậm liễu liễu
bù shèn liǎo liǎo

Không rõ lắm; chẳng rõ nữa; không hiểu rõ lắm

Bất thực Chu túc
不食周粟 🔑 VIP
Bất thực Chu túc
bù shí zhōu sù

Không ăn thóc nhà Chu; giữ tiết thanh bạch

Bất cấp chi vụ
不急之务 🔑 VIP
Bất cấp chi vụ
bù jí zhī wù

Việc không gấp; Nhiệm vụ không gấp

Bất sỉ hạ vấn
不耻下问 🔑 VIP
Bất sỉ hạ vấn
bù chǐ xià wèn

Không ngại học hỏi; không ngại học hỏi người dưới; khiêm nhường học hỏi

Bất năng tự bạt
不能自拔 🔑 VIP
Bất năng tự bạt
bù néng zì bá

Không thể tự thoát ra được; sa lầy tận cổ; chôn chân tại chỗ; không thể tự thoát

Bất đắc nhân tâm
不得人心 🔑 VIP
Bất đắc nhân tâm
bù dé rén xīn

Không được lòng người; không được ưa chuộng; không phổ biến; mất lòng dân

Bất đắc yếu lĩnh
不得要领 🔑 VIP
Bất đắc yếu lĩnh
bù dé yào lǐng

Chưa nắm được mấu chốt; chưa nắm được cái chính

Bất mưu nhi đồng
不谋而同 🔑 VIP
Bất mưu nhi đồng
bù móu ér tóng

Không hẹn mà nên; tình cờ trùng hợp; không bàn mà trùng ý

Bất kham hồi thủ
不堪回首 🔑 VIP
Bất kham hồi thủ
bù kān huí shǒu

Nghĩ lại mà kinh; không nỡ nhớ lại; không dám nhớ lại; không muốn nhìn lại quá khứ; nghĩ lại mà đau đớn lòng

Bất khi ám thất
不欺暗室 🔑 VIP
Bất khi ám thất
bù qī àn shì

Ở trong nhà tối mà không làm chuyện bậy; Thật thà ngay thẳng

Bất di dư lực
不遗余力 🔑 VIP
Bất di dư lực
bù yí yú lì

Dốc hết sức; dồn tâm trí; đem hết sức mình; không để lại sức lực nào

Bất hàn nhi lật
不寒而栗 🔑 VIP
Bất hàn nhi lật
bù hán ér lì

Không lạnh mà run; gai người; cực sợ; sợ run lên; lạnh sống lưng; không rét mà run; vô cùng sợ hãi

Bất vũ chi hạc
不舞之鹤 🔑 VIP
Bất vũ chi hạc
bù wǔ zhī hè

Hạc không múa; người vô năng

Bất biện thúc mạch
不辨菽麦 🔑 VIP
Bất biện thúc mạch
bù biàn shū mài

Chẳng biết ngô khoai gì cả; thiếu thực tế; ngu muội; không phân biệt được đậu với lúa mạch; thiếu kiến thức thực tế

← Trước 1 13 14 15 16 17 18 19 66 Tiếp →