成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Qua loa đại khái; không hiểu thấu đáo; không tìm hiểu kỹ càng; không tìm hiểu đến nơi đến chốn; hiểu biết sơ sài, mập mờ...
Không cầu danh vọng, không cầu danh và địa vị; Không màng danh lợi
Không đáng bận tâm; Chẳng đáng để để tâm tới
Đa dạng; phong phú; không theo khuôn mẫu; không rập khuôn
Không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh
Nói lung tung; chẳng biết nói gì; rỗng tuếch; nói gì chả hiểu; không biết nói những gì; biết nói gì đây
Không nhớ thù cũ; tha thứ; bỏ qua
Không tham lam là điều quý; liêm chính công minh
Dốt nát; kém cỏi; vô học; bất tài; văn dốt vũ dát; học chả hay, cày chả biết; viết không hay, nắm cày không thạo
Kiên cường; quật cường; bất khuất
Không rõ lắm; chẳng rõ nữa; không hiểu rõ lắm
Không ăn thóc nhà Chu; giữ tiết thanh bạch
Việc không gấp; Nhiệm vụ không gấp
Không ngại học hỏi; không ngại học hỏi người dưới; khiêm nhường học hỏi
Không thể tự thoát ra được; sa lầy tận cổ; chôn chân tại chỗ; không thể tự thoát
Không được lòng người; không được ưa chuộng; không phổ biến; mất lòng dân
Chưa nắm được mấu chốt; chưa nắm được cái chính
Không hẹn mà nên; tình cờ trùng hợp; không bàn mà trùng ý
Nghĩ lại mà kinh; không nỡ nhớ lại; không dám nhớ lại; không muốn nhìn lại quá khứ; nghĩ lại mà đau đớn lòng
Ở trong nhà tối mà không làm chuyện bậy; Thật thà ngay thẳng
Dốc hết sức; dồn tâm trí; đem hết sức mình; không để lại sức lực nào
Không lạnh mà run; gai người; cực sợ; sợ run lên; lạnh sống lưng; không rét mà run; vô cùng sợ hãi
Hạc không múa; người vô năng
Chẳng biết ngô khoai gì cả; thiếu thực tế; ngu muội; không phân biệt được đậu với lúa mạch; thiếu kiến thức thực tế