成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Không cánh mà bay; không chân mà biến; nhanh chóng; nhanh như gió
Không đánh trống thì không dàn trận; Cố thủ giáo điều; Cứng nhắc không linh hoạt
Không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được
Không cúi đầu vì năm đấu gạo; không vì lợi ích nhỏ mà hạ mình
Không biết Lư sơn mặt mũi thật ra làm sao; không thấy rõ bản chất; chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao
Chớ bước qua Lôi Trì dù chỉ một bước; không dám vượt qua; không dám vượt khỏi lối mòn; không dám làm điều mới
Không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; chẳng còn biết việc hổ thẹn là gì; không có liêm sỉ; liêm sỉ bị chó gặm; ""méo"" biết xấu...
Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con; không trải qua hiểm nguy, thì không thành công; muốn ăn phải lăn vào bếp
Tranh giành thiên hạ
Giữa dòng đập chèo; quyết tâm vươn lên
Tham tiền phụ nghĩa; Thấy lợi quên nghĩa; Thấy tiền là quên đi nghĩa tình
Không kinh sợ khi thấy chuyện quái dị; Không lấy làm lạ; Dửng dưng như không
Thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)
Không ai sánh kịp; tài năng xuất chúng
Thích mê; không dứt được; quyến luyến không rời; không rời ra được; yêu không muốn rời tay (yêu thích vật gì, không ...
An cư lạc nghiệp; Yên định chỗ ở rồi mới tính tới công việc
Nóng vội; làm vội; đốt cháy giai đoạn; dục tốc bất đạt
Từng trải; thế sự xoay vần; vật đổi sao dời; bãi bể nương dâu; trải qua khó khăn; nếm đủ mùi đời
Sóng dâng cao, biển ầm ầm; Sóng lớn cuồn cuộn
Uyên thâm; uyên bác; rộng lớn và sâu sắc (tư tưởng, kiến thức)
Không đáng để ý đến; chẳng thèm ngó tới
Không ngờ tới; không ngờ đến; thật khó tin; không thể giải thích; không thể tưởng tượng nổi
Ngang hàng; ngang nhau; ngang tài ngang sức; không phân cao thấp; không thua kém nhau
Không từ một thủ đoạn nào; dùng mọi thủ đoạn