🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 17/66 · 1581 thành ngữ
Bất dực nhi phi
不翼而飞 🔑 VIP
Bất dực nhi phi
bù yì ér fēi

Không cánh mà bay; không chân mà biến; nhanh chóng; nhanh như gió

Bất cổ bất thành liệt
不鼓不成列 🔑 VIP
Bất cổ bất thành liệt
bù gǔ bù chéng liệt

Không đánh trống thì không dàn trận; Cố thủ giáo điều; Cứng nhắc không linh hoạt

Bất khả đồng nhật nhi ngữ
不可同日而语 🔑 VIP
Bất khả đồng nhật nhi ngữ
bù kě tóng rì ér yǔ

Không thể so sánh nổi; không thể so sánh với nhau; không thể vơ đũa cả nắm; không thể coi như nhau được

Bất vị ngũ đẩu mễ chiết yêu
不为五斗米折腰 🔑 VIP
Bất vị ngũ đẩu mễ chiết yêu
bù wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

Không cúi đầu vì năm đấu gạo; không vì lợi ích nhỏ mà hạ mình

Bất thức Lư Sơn chân diện mục
不识庐山真面目 🔑 VIP
Bất thức Lư Sơn chân diện mục
bù shí lú shān zhēn miàn mù

Không biết Lư sơn mặt mũi thật ra làm sao; không thấy rõ bản chất; chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao

Bất cảm việt Lôi Trì nhất bộ
不敢越雷池一步 🔑 VIP
Bất cảm việt Lôi Trì nhất bộ
bù gǎn yuè léi chí yī bù

Chớ bước qua Lôi Trì dù chỉ một bước; không dám vượt qua; không dám vượt khỏi lối mòn; không dám làm điều mới

Bất tri nhân gian hữu tu sỉ sự
不知人间有羞耻事 🔑 VIP
Bất tri nhân gian hữu tu sỉ sự
bù zhī rén jiān yǒu xiū sỉ shì

Không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; chẳng còn biết việc hổ thẹn là gì; không có liêm sỉ; liêm sỉ bị chó gặm; ""méo"" biết xấu...

Bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử
不入虎穴,焉得虎子 🔑 VIP
Bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử
bù rù hǔ xué, yān dé hǔ zǐ

Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con; không trải qua hiểm nguy, thì không thành công; muốn ăn phải lăn vào bếp

Trung Nguyên trục lộc
中原逐鹿 🔑 VIP
Trung Nguyên trục lộc
zhōng yuán zhú lù

Tranh giành thiên hạ

Trung lưu kích tiếp
中流击楫 🔑 VIP
Trung lưu kích tiếp
zhōng liú jī jí

Giữa dòng đập chèo; quyết tâm vươn lên

Kiến lợi vong nghĩa
见利忘义 🔑 VIP
Kiến lợi vong nghĩa
jiàn lì wàng yì

Tham tiền phụ nghĩa; Thấy lợi quên nghĩa; Thấy tiền là quên đi nghĩa tình

Kiến quái bất quái
见怪不怪 🔑 VIP
Kiến quái bất quái
jiàn guài bù guài

Không kinh sợ khi thấy chuyện quái dị; Không lấy làm lạ; Dửng dưng như không

Kiến liệp tâm hỷ
见猎心喜 🔑 VIP
Kiến liệp tâm hỷ
jiàn liè xīn xǐ

Thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)

Nhật hạ vô song
日下无双 🔑 VIP
Nhật hạ vô song
rì xià wú shuāng

Không ai sánh kịp; tài năng xuất chúng

Ái bất thích thủ
爱不释手 🔑 VIP
Ái bất thích thủ
ài bù shì shǒu

Thích mê; không dứt được; quyến luyến không rời; không rời ra được; yêu không muốn rời tay (yêu thích vật gì, không ...

An cư lạc nghiệp
安居乐业 🔑 VIP
An cư lạc nghiệp
ān jū lè yè

An cư lạc nghiệp; Yên định chỗ ở rồi mới tính tới công việc

Bạt miêu trợ trưởng
拔苗助长 🔑 VIP
Bạt miêu trợ trưởng
bá miáo zhù zhǎng

Nóng vội; làm vội; đốt cháy giai đoạn; dục tốc bất đạt

Bão kinh thương tang
饱经沧桑 🔑 VIP
Bão kinh thương tang
bǎojīngcāngsāng

Từng trải; thế sự xoay vần; vật đổi sao dời; bãi bể nương dâu; trải qua khó khăn; nếm đủ mùi đời

Ba đào hung dũng
波涛汹涌 🔑 VIP
Ba đào hung dũng
bōtāoxiōngyǒng

Sóng dâng cao, biển ầm ầm; Sóng lớn cuồn cuộn

Bác đại tinh thâm
博大精深 🔑 VIP
Bác đại tinh thâm
bódàjīngshēn

Uyên thâm; uyên bác; rộng lớn và sâu sắc (tư tưởng, kiến thức)

Bất tiết nhất cố
不屑一顾 🔑 VIP
Bất tiết nhất cố
bù xiè yī gù

Không đáng để ý đến; chẳng thèm ngó tới

Bất khả tư nghị
不可思议 🔑 VIP
Bất khả tư nghị
bùkěsīyì

Không ngờ tới; không ngờ đến; thật khó tin; không thể giải thích; không thể tưởng tượng nổi

Bất tương thượng hạ
不相上下 🔑 VIP
Bất tương thượng hạ
bù xiāng shàngxià

Ngang hàng; ngang nhau; ngang tài ngang sức; không phân cao thấp; không thua kém nhau

Bất trạch thủ đoạn
不择手段 🔑 VIP
Bất trạch thủ đoạn
bù zé shǒu duàn

Không từ một thủ đoạn nào; dùng mọi thủ đoạn

← Trước 1 14 15 16 17 18 19 20 66 Tiếp →