成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Ùn ùn; nhiều vô kể; ngày càng nhiều; vô cùng tận; liên tiếp xuất hiện
Hợp ý; như ý nguyện; vừa lòng đẹp ý
Qua lại nườm nượp; đông như mắc cửi; đông như trẩy hội; đi lại tấp nập
Bình tĩnh; từ tốn; ung dung; thong dong; không vội vàng
Ưu tiên số một; ưu tiên hàng đầu; việc khẩn cấp trước mắt; nhiệm vụ cấp bách hiện nay
Tiền mất tật mang; lợi bất cập hại; được không bù mất; được một mất mười; lợi bốn tám, hại năm tư
Gặp may mắn; được trời ưu ái; thiên nhiên ưu đãi
Nhìn xung quanh; quan sát xung quanh; nhìn đông nhìn tây; nhìn ngược nhìn xuôi
Chim bay cá nhảy; chim trời cá nước; chim bay thú chạy
Phong thổ nhân tình; Đất nước con người; Phong tục tập quán; Đất đai con người
Mỗi người nói quan điểm của mình; mỗi người phát biểu ý kiến của mình
Thâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ
Cung không đủ cầu; cung cấp không theo kịp nhu cầu
Chung quy; cuối cùng; nói đến cùng; xét đến cùng; suy cho cùng
Nỗi lo; nỗi lo về sau; mối lo hậu phương
Tỉnh ngộ; vỡ lẽ; hiểu ra; bỗng nhiên tỉnh ngộ
Ăn xổi ở thì; chỉ vì cái .ợi trước mắt
Nóng vội; dục tốc bất đạt; nóng vội thành công; nóng lòng thành công
Tiếp nối người trước, mở lối cho người sau; kế thừa cái trước, mở mang cái mới
Nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết; ai ai cũng biết; mọi người đều biết
Ngon lành; thích thú; say mê
Tương lai tươi sáng; tiền đồ xán lạn; triển vọng tươi sáng
Tận tâm; tận tuỵ; cẩn trọng; cẩn thận; cần cù; thận trọng cẩn thận
Tính toán chi li, tỉ mỉ; tính toán tỉ mỉ; tính toán kỹ lưỡng