🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 18/66 · 1581 thành ngữ
Tằng xuất bất cùng
层出不穷 🔑 VIP
Tằng xuất bất cùng
céng chū bù qióng

Ùn ùn; nhiều vô kể; ngày càng nhiều; vô cùng tận; liên tiếp xuất hiện

Xứng tâm như ý
稱心如意 🔑 VIP
Xứng tâm như ý
chènxīn rúyì

Hợp ý; như ý nguyện; vừa lòng đẹp ý

Xuyên lưu bất tức
川流不息 🔑 VIP
Xuyên lưu bất tức
chuānliúbùxī

Qua lại nườm nượp; đông như mắc cửi; đông như trẩy hội; đi lại tấp nập

Thung dung bất bách
从容不迫 🔑 VIP
Thung dung bất bách
cóng róng bù pò

Bình tĩnh; từ tốn; ung dung; thong dong; không vội vàng

Đương vụ chi cấp
当务之急 🔑 VIP
Đương vụ chi cấp
dāng wù zhī jí

Ưu tiên số một; ưu tiên hàng đầu; việc khẩn cấp trước mắt; nhiệm vụ cấp bách hiện nay

Đắc bất thường thất
得不偿失 🔑 VIP
Đắc bất thường thất
dé bù cháng shī

Tiền mất tật mang; lợi bất cập hại; được không bù mất; được một mất mười; lợi bốn tám, hại năm tư

Đắc thiên độc hậu
得天独厚 🔑 VIP
Đắc thiên độc hậu
dé tiān dú hòu

Gặp may mắn; được trời ưu ái; thiên nhiên ưu đãi

Đông trương Tây vọng
东张西望 🔑 VIP
Đông trương Tây vọng
dōng zhāng xī wàng

Nhìn xung quanh; quan sát xung quanh; nhìn đông nhìn tây; nhìn ngược nhìn xuôi

Phi cầm tẩu thú
飞禽走兽 🔑 VIP
Phi cầm tẩu thú
fēi qín zǒu shòu

Chim bay cá nhảy; chim trời cá nước; chim bay thú chạy

Phong thổ nhân tình
风土人情 🔑 VIP
Phong thổ nhân tình
fēng tǔ rén qíng

Phong thổ nhân tình; Đất nước con người; Phong tục tập quán; Đất đai con người

Các trữ kỷ kiến
各抒己见 🔑 VIP
Các trữ kỷ kiến
gè shū jǐ jiàn

Mỗi người nói quan điểm của mình; mỗi người phát biểu ý kiến của mình

Căn thâm đế cố
根深蒂固 🔑 VIP
Căn thâm đế cố
gēn shēn dì gù

Thâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ

Cung bất ứng cầu
供不应求 🔑 VIP
Cung bất ứng cầu
gōng bù yìng qiú

Cung không đủ cầu; cung cấp không theo kịp nhu cầu

Quy căn kết để
归根结底 🔑 VIP
Quy căn kết để
guī gēn jié dǐ

Chung quy; cuối cùng; nói đến cùng; xét đến cùng; suy cho cùng

Hậu cố chi ưu
后顾之忧 🔑 VIP
Hậu cố chi ưu
hòu gù zhī yōu

Nỗi lo; nỗi lo về sau; mối lo hậu phương

Hoảng nhiên đại ngộ
恍然大悟 🔑 VIP
Hoảng nhiên đại ngộ
huǎng rán dà wù

Tỉnh ngộ; vỡ lẽ; hiểu ra; bỗng nhiên tỉnh ngộ

Cấp công cận lợi
急功近利 🔑 VIP
Cấp công cận lợi
jí gōng jìn lì

Ăn xổi ở thì; chỉ vì cái .ợi trước mắt

Cấp vu cầu lợi
急于求成 🔑 VIP
Cấp vu cầu lợi
jí yú qiú chéng

Nóng vội; dục tốc bất đạt; nóng vội thành công; nóng lòng thành công

Kế vãng khai lai
继往开来 🔑 VIP
Kế vãng khai lai
jì wǎng kāi lái

Tiếp nối người trước, mở lối cho người sau; kế thừa cái trước, mở mang cái mới

Gia dụ hộ hiểu
家喻户晓 🔑 VIP
Gia dụ hộ hiểu
jiā yù hù xiǎo

Nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết; ai ai cũng biết; mọi người đều biết

Tân tân hữu vị
津津有味 🔑 VIP
Tân tân hữu vị
Jīn jīn yǒu wèi

Ngon lành; thích thú; say mê

Cẩm tú tiền trình
锦绣前程 🔑 VIP
Cẩm tú tiền trình
jǐn xiù qián chéng

Tương lai tươi sáng; tiền đồ xán lạn; triển vọng tươi sáng

Căng căng nghiệp nghiệp
兢兢业业 🔑 VIP
Căng căng nghiệp nghiệp
jīng jīng yè yè

Tận tâm; tận tuỵ; cẩn trọng; cẩn thận; cần cù; thận trọng cẩn thận

Tinh đả tế toán
精打细算 🔑 VIP
Tinh đả tế toán
jīng dǎ xì suàn

Tính toán chi li, tỉ mỉ; tính toán tỉ mỉ; tính toán kỹ lưỡng

← Trước 1 15 16 17 18 19 20 21 66 Tiếp →