成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Hoàn mỹ; không ngừng nâng cao; không ngừng hoàn thiện; đã tốt muốn tốt hơn; đã giỏi còn muốn giỏi hơn
Nổi tiếng thế giới
Vô cùng nổi tiếng; nổi tiếng thế giới; nhiều người biết đến; thu hút sự chú ý
Có ảnh hưởng lớn; hết sức quan trọng; nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng
Cấp bách; không thể trì hoãn; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây
Vô tiền khoáng hậu; trước không có, sau này cũng không có; có một không hai; không có tiền lệ
Khổ trước sướng sau; khổ tận cam lai; thời kỳ cực khổ đã qua; cuộc sống an nhàn sẽ tới
Đương nhiên; dĩ nhiên; lẽ dĩ nhiên
Hùng hồn; có lý chẳng sợ; lời lẽ hùng hồn; đường đường chính chính; lý lẽ chính đáng
Có thể làm; trong khả năng; khả năng cho phép; khả năng làm được; đủ sức cáng đáng
Hay quên; não cá vàng; quên trước quên sau
Nườm nượp; không ngừng; như mắc cửi; liên tục không ngớt; đông như trẩy hội
Kì lạ; kì cục; quái lạ; khó hiểu; ù ù cạc cạc; vô duyên vô cớ; chả hiểu kiểu gì; chẳng hiểu nổi; không hiểu kiểu gì; ""đ...
Đáng quý; quý hoá; quá quý hóa; quý hóa quá
Khẩn cấp; gấp rút; vội vã; không thể chờ đợi được; nóng lòng; nhanh chóng
Đồng tâm hiệp lực
Đời thuở nhà ai; lẽ nào có lí đó; lẽ nào lại như vậy; đâu có thế được; hà có cái lẽ ấy sao; sao lại có chuyện như thế đư...
Đến nay; cho đến nay; cho đến bây giờ
Nói liên tục; nói không ngớt; nói không dứt; thao thao bất tuyệt
Ủ rũ; phờ phạc; rã rượi; mặt ủ mày chau; mặt mày ủ rũ
Nước mắt lưng tròng; mắt rưng rưng; rơm rớm nước mắt
Hào hứng; phấn khích; cực kỳ cao hứng
Quả quyết; như đinh đóng cột; như dao chém đất; chém đinh chặt sắt; một cách dứt khoát
Thử bằng mọi cách; nghĩ đủ mọi cách; tìm mọi cách; bày mưu tính kế