🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 19/66 · 1581 thành ngữ
Tinh ích cầu tinh
精益求精 🔑 VIP
Tinh ích cầu tinh
jīng yì qiú jīng

Hoàn mỹ; không ngừng nâng cao; không ngừng hoàn thiện; đã tốt muốn tốt hơn; đã giỏi còn muốn giỏi hơn

Cử thế văn danh
举世闻名 🔑 VIP
Cử thế văn danh
jǔ shì wén míng

Nổi tiếng thế giới

Cử thế chúc mục
举世瞩目 🔑 VIP
Cử thế chúc mục
jǔ shì zhǔ mù

Vô cùng nổi tiếng; nổi tiếng thế giới; nhiều người biết đến; thu hút sự chú ý

Cử túc khinh trọng
举足轻重 🔑 VIP
Cử túc khinh trọng
jǔ zú qīng zhòng

Có ảnh hưởng lớn; hết sức quan trọng; nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng

Khắc bất dung hoãn
刻不容缓 🔑 VIP
Khắc bất dung hoãn
kè bù róng huǎn

Cấp bách; không thể trì hoãn; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây

Không tiền tuyệt hậu
空前绝后 🔑 VIP
Không tiền tuyệt hậu
kōng qián jué hòu

Vô tiền khoáng hậu; trước không có, sau này cũng không có; có một không hai; không có tiền lệ

Khổ tận cam lai
苦尽甘来 🔑 VIP
Khổ tận cam lai
kǔ jìn gān lái

Khổ trước sướng sau; khổ tận cam lai; thời kỳ cực khổ đã qua; cuộc sống an nhàn sẽ tới

Lí sở đương nhiên
理所当然 🔑 VIP
Lí sở đương nhiên
lǐ suǒ dāng rán

Đương nhiên; dĩ nhiên; lẽ dĩ nhiên

Lí trực khí tráng
理直气壮 🔑 VIP
Lí trực khí tráng
lǐ zhí qì zhuàng

Hùng hồn; có lý chẳng sợ; lời lẽ hùng hồn; đường đường chính chính; lý lẽ chính đáng

Lực sở năng cập
力所能及 🔑 VIP
Lực sở năng cập
lì suǒ néng jí

Có thể làm; trong khả năng; khả năng cho phép; khả năng làm được; đủ sức cáng đáng

Tiêu tam lạc tứ
丢三落四 🔑 VIP
Tiêu tam lạc tứ
diū sān là sì

Hay quên; não cá vàng; quên trước quên sau

Lạc dịch bất tuyệt
络绎不绝 🔑 VIP
Lạc dịch bất tuyệt
luò yì bù jué

Nườm nượp; không ngừng; như mắc cửi; liên tục không ngớt; đông như trẩy hội

Mạc danh kỳ diệu
莫名其妙 🔑 VIP
Mạc danh kỳ diệu
mò míng qí miào

Kì lạ; kì cục; quái lạ; khó hiểu; ù ù cạc cạc; vô duyên vô cớ; chả hiểu kiểu gì; chẳng hiểu nổi; không hiểu kiểu gì; ""đ...

Nan năng khả quý
难能可贵 🔑 VIP
Nan năng khả quý
nán néng kě guì

Đáng quý; quý hoá; quá quý hóa; quý hóa quá

Bách bất cập đãi
迫不及待 🔑 VIP
Bách bất cập đãi
pò bù jí dài

Khẩn cấp; gấp rút; vội vã; không thể chờ đợi được; nóng lòng; nhanh chóng

Tề tâm hiệp lực
齐心协力 🔑 VIP
Tề tâm hiệp lực
qí xīn xié lì

Đồng tâm hiệp lực

Khởi hữu thử lí
岂有此理 🔑 VIP
Khởi hữu thử lí
qǐ yǒu cǐ lǐ

Đời thuở nhà ai; lẽ nào có lí đó; lẽ nào lại như vậy; đâu có thế được; hà có cái lẽ ấy sao; sao lại có chuyện như thế đư...

Hất kim vi chỉ
迄今为止 🔑 VIP
Hất kim vi chỉ
qì jīn wéi zhǐ

Đến nay; cho đến nay; cho đến bây giờ

Thao thao bất tuyệt
滔滔不绝 🔑 VIP
Thao thao bất tuyệt
tāo tāo bù jué

Nói liên tục; nói không ngớt; nói không dứt; thao thao bất tuyệt

Vô tinh đả thái
无精打采 🔑 VIP
Vô tinh đả thái
wú jīng dǎ cǎi

Ủ rũ; phờ phạc; rã rượi; mặt ủ mày chau; mặt mày ủ rũ

Nhiệt lệ doanh khuông
热泪盈眶 🔑 VIP
Nhiệt lệ doanh khuông
rè lèi yíng kuàng

Nước mắt lưng tròng; mắt rưng rưng; rơm rớm nước mắt

Hưng trí bột bột
兴致勃勃 🔑 VIP
Hưng trí bột bột
xìng zhì bó bó

Hào hứng; phấn khích; cực kỳ cao hứng

Trảm đinh tiệt thiết
斩钉截铁 🔑 VIP
Trảm đinh tiệt thiết
zhǎn dīng jié tiě

Quả quyết; như đinh đóng cột; như dao chém đất; chém đinh chặt sắt; một cách dứt khoát

Tưởng phương thiết pháp
想方设法 🔑 VIP
Tưởng phương thiết pháp
xiǎng fāng shè fǎ

Thử bằng mọi cách; nghĩ đủ mọi cách; tìm mọi cách; bày mưu tính kế

← Trước 1 16 17 18 19 20 21 22 66 Tiếp →