成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Đổ xô; đua nhau; tranh nhau; chen lấn; vượt lên trước; sợ rớt lại sau
Dữ dội; ầm ĩ; long trời lở đất; thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn
Ăn no ngủ kỹ; vô tư; vô âu vô lo; vô lo vô nghĩ
Phấn khích; hân hoan; vui mừng; vui vẻ; vô cùng thích thú
Biết đủ; biết đủ là vui; biết đủ thường vui
Tự lực cánh sinh
Trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm; thiên phương bách kế
Hiếm có; hiếm thấy ở đời; trăm năm cũng không dễ gặp
Kiên nhẫn; miệt mài; bền bỉ; cặm cụi
Tình nguyện; tự nguyện; cam lòng; cam tâm tình nguyện (chịu khổ sở, thiệt thòi)
Bất lực; không tài nào; chịu bó tay
Tràn đầy sức sống; tràn đầy sức trẻ
Càng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày
Như trước kia; như trước đây; như mọi khi; trước sau như một
Như chúng ta đã biết; mọi người đều biết; ai ai cũng biết
Đâu vào đấy; gọn gàng ngăn nắp; rành mạch phân minh
Mất ăn mất ngủ; bỏ ăn bỏ ngủ; quên ăn quên ngủ
Nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén
Tị nạnh; tính toán chi li; so đo từng tí một
Thời gian trôi nhanh; Thời gian qua mau
Có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đái bát
Thịnh vượng phồn vinh; bừng bừng sức sống; ngày càng khởi sắc; tươi tốt phát triển, phồn vinh hưng thịnh
Tỉ mỉ chu đáo; từng li từng tí; chân răng kẽ tóc; chân tơ kẽ tóc
Mạnh được yếu thua; Cá lớn nuốt cá bé