🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 20/66 · 1581 thành ngữ
Tranh tiên khủng hậu
争先恐后 🔑 VIP
Tranh tiên khủng hậu
zhēng xiān kǒng hòu

Đổ xô; đua nhau; tranh nhau; chen lấn; vượt lên trước; sợ rớt lại sau

Phiên thiên phúc địa
翻天覆地 🔑 VIP
Phiên thiên phúc địa
fān tiān fù dì

Dữ dội; ầm ĩ; long trời lở đất; thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn

Vô ưu vô lự
无忧无虑 🔑 VIP
Vô ưu vô lự
wú yōu wú lǜ

Ăn no ngủ kỹ; vô tư; vô âu vô lo; vô lo vô nghĩ

Hưng cao thái liệt
兴高采烈 🔑 VIP
Hưng cao thái liệt
xìng gāo cǎi liè

Phấn khích; hân hoan; vui mừng; vui vẻ; vô cùng thích thú

Tri túc thường lạc
知足常乐 🔑 VIP
Tri túc thường lạc
zhī zú cháng lè

Biết đủ; biết đủ là vui; biết đủ thường vui

Tự lực cánh sinh
自力更生 🔑 VIP
Tự lực cánh sinh
zì lì gēng shēng

Tự lực cánh sinh

Thiên phương bách kế
千方百计 🔑 VIP
Thiên phương bách kế
qiān fāng bǎi jì

Trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm; thiên phương bách kế

Bách niên bất ngộ
百年不遇 🔑 VIP
Bách niên bất ngộ
bǎi nián bù yù

Hiếm có; hiếm thấy ở đời; trăm năm cũng không dễ gặp

Khiết nhi bất xả
鍥而不捨 🔑 VIP
Khiết nhi bất xả
qiè'ér bù shě

Kiên nhẫn; miệt mài; bền bỉ; cặm cụi

Tâm cam tình nguyện
心甘情愿 🔑 VIP
Tâm cam tình nguyện
xīn gān qíng yuàn

Tình nguyện; tự nguyện; cam lòng; cam tâm tình nguyện (chịu khổ sở, thiệt thòi)

Vô năng vi lực
无能为力 🔑 VIP
Vô năng vi lực
wú néng wéi lì

Bất lực; không tài nào; chịu bó tay

Triêu khí bồng bột
朝气蓬勃 🔑 VIP
Triêu khí bồng bột
zhāo qì péng bó

Tràn đầy sức sống; tràn đầy sức trẻ

Dữ nhật câu tăng
与日俱增 🔑 VIP
Dữ nhật câu tăng
yǔ rì jù zēng

Càng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày

Nhất như ký vãng
一如既往 🔑 VIP
Nhất như ký vãng
yī rú jì wǎng

Như trước kia; như trước đây; như mọi khi; trước sau như một

Chúng sở chu tri
众所周知 🔑 VIP
Chúng sở chu tri
zhòng suǒ zhōu zhī

Như chúng ta đã biết; mọi người đều biết; ai ai cũng biết

Hữu điều bất vấn
有条不紊 🔑 VIP
Hữu điều bất vấn
yǒu tiáo bù wěn

Đâu vào đấy; gọn gàng ngăn nắp; rành mạch phân minh

Phế tẩm vong thực
废寝忘食 🔑 VIP
Phế tẩm vong thực
fèi qǐn wàng shí

Mất ăn mất ngủ; bỏ ăn bỏ ngủ; quên ăn quên ngủ

Nhất châm kiến huyết
一针见血 🔑 VIP
Nhất châm kiến huyết
yī zhēn jiàn xiě

Nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén

Cân cân kế giảo
斤斤计较 🔑 VIP
Cân cân kế giảo
jīn jīn jì jiào

Tị nạnh; tính toán chi li; so đo từng tí một

Thời quang phi thệ
时光飞逝 🔑 VIP
Thời quang phi thệ
shí guāng fēi shì

Thời gian trôi nhanh; Thời gian qua mau

Điểu tận cung tàng
鸟尽弓藏 🔑 VIP
Điểu tận cung tàng
niǎo jìn gōng cáng

Có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đái bát

Hân hân hướng vinh
欣欣向荣 🔑 VIP
Hân hân hướng vinh
xīn xīn xiàng róng

Thịnh vượng phồn vinh; bừng bừng sức sống; ngày càng khởi sắc; tươi tốt phát triển, phồn vinh hưng thịnh

Vô vi bất chí
无微不至 🔑 VIP
Vô vi bất chí
wú wēi bù zhì

Tỉ mỉ chu đáo; từng li từng tí; chân răng kẽ tóc; chân tơ kẽ tóc

Ưu thắng liệt thải
优胜劣汰 🔑 VIP
Ưu thắng liệt thải
yōu shèng liè tài

Mạnh được yếu thua; Cá lớn nuốt cá bé

← Trước 1 17 18 19 20 21 22 23 66 Tiếp →