🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 21/66 · 1581 thành ngữ
Cẩm thượng thiêm hoa
锦上添花 🔑 VIP
Cẩm thượng thiêm hoa
jǐn shàng tiān huā

Dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; đã hay lại càng hay

Nam viên bắc triệt
南辕北辙 🔑 VIP
Nam viên bắc triệt
nán yuán běi zhé

Đi sai hướng; hành động trái ngược; hoàn toàn trái ngược; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo

Lạc cực sinh bi
乐极生悲 🔑 VIP
Lạc cực sinh bi
lè jí shēng bēi

Vui quá hoá buồn; Lạc cực sinh bi

Tuyết thượng gia sương
雪上加霜 🔑 VIP
Tuyết thượng gia sương
xuě shàng jiā shuāng

Tuyết rồi còn sương; hoạ vô đơn chí; khó càng thêm khó; không may lại gặp rủi; đã nghèo còn mắc cái eo

Vi bất túc đạo
微不足道 🔑 VIP
Vi bất túc đạo
wēi bù zú dào

Bé như tép riu; nhỏ nhặt; không đáng kể; không đáng nhắc tới

Vô lý thủ náo
无理取闹 🔑 VIP
Vô lý thủ náo
wú lǐ qǔ nào

Cố tình gây sự; vô cớ gây rối (gây tranh cãi vô lí, cố tình gây rối)

Khảm khảm nhi đàm
侃侃而谈 🔑 VIP
Khảm khảm nhi đàm
kǎn kǎn ér tán

Nói chuyện tự tin; nói năng đĩnh đạc; nói năng dõng dạc

Trang lung tác á
装聋作哑 🔑 VIP
Trang lung tác á
zhuāng lóng zuǒ yǎ

Lờ; giả đui giả điếc; cố tình không biết; giả vờ không biết; giả câm giả điếc

Tứ vô kỵ đạn
肆无忌惮 🔑 VIP
Tứ vô kỵ đạn
sì wú jì dàn

Trắng trợn; không lo sợ gì; không kiêng dè gì; không kiêng nể gì cả; không mảy may đoái hoài

Kháp đáo hảo xứ
恰到好处 🔑 VIP
Kháp đáo hảo xứ
qià dào hǎo chù

Vừa phải; phù hợp; đúng mực; thích hợp; có chừng mực

Vô động ư trung
无动于衷 🔑 VIP
Vô động ư trung
wú dòng yú zhōng

Ơ hờ; thờ ơ; dửng dưng; làm thinh; thản nhiên; không chút cảm động; không chút động lòng

Tuần tự tiệm tiến
循序渐进 🔑 VIP
Tuần tự tiệm tiến
xún xù jiàn jìn

Tuần tự tiến hành; tiến hành theo chất lượng; từ từ theo trình tự

Tiềm di mặc hóa
潜移默化 🔑 VIP
Tiềm di mặc hóa
qián yí mò huà

Biến đổi ngầm; âm thầm ảnh hưởng; mưa dầm thấm lâu; thay đổi một cách vô tri vô giác

Vô câu vô thúc
无拘无束 🔑 VIP
Vô câu vô thúc
wú jū wú shù

Tự do; không gò bó; không bị ràng buộc

Hỉ văn lạc kiến
喜闻乐见 🔑 VIP
Hỉ văn lạc kiến
xǐ wén lè jiàn

Được ưa thích; được ưa chuộng; được yêu thích

Nhiệm trọng đạo viễn
任重道远 🔑 VIP
Nhiệm trọng đạo viễn
rèn zhòng dào yuǎn

Gánh nặng đường xa; nhiệm vụ nặng nề; còn nhiều gian nan vất vả

Nhật tân nguyệt dị
日新月异 🔑 VIP
Nhật tân nguyệt dị
rì xīn yuè yì

Biến chuyển từng ngày; ngày tháng đổi mới; thay đổi từng ngày

Vô cùng vô tận
无穷无尽 🔑 VIP
Vô cùng vô tận
wú qióng wú jìn

Vô tận; vô cùng; vô cùng vô tận; không có giới hạn

Tương phụ tương thành
相辅相成 🔑 VIP
Tương phụ tương thành
xiāng fǔ xiāng chéng

Bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau

Huyền nhai tiễu bích
悬崖峭壁 🔑 VIP
Huyền nhai tiễu bích
xuán yá qiào bì

Vách đá tuyệt đối và mặt đá dựng đứng; Dốc cao vách đứng

Nhật bất hà cấp
日不暇给 🔑 VIP
Nhật bất hà cấp
rì bù xiá gěi

Bận đầu tắt mặt tối; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi

Nhật nguyệt nhập hoài
日月入怀 🔑 VIP
Nhật nguyệt nhập hoài
rì yuè rù huái

Nhật nguyệt vào lòng; sinh quý tử; Ngày và tháng vào lòng

Nhật hành thiên lí
日行千里 🔑 VIP
Nhật hành thiên lí
rì xíng qiān lǐ

Ngày đi nghìn dặm; tốc độ rất nhanh

Nhật mộ đồ cùng
日暮途穷 🔑 VIP
Nhật mộ đồ cùng
rì mù tú qióng

Hết thời; ngày tàn; bước đường cùng; ngày tận số

← Trước 1 18 19 20 21 22 23 24 66 Tiếp →