成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; đã hay lại càng hay
Đi sai hướng; hành động trái ngược; hoàn toàn trái ngược; trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo
Vui quá hoá buồn; Lạc cực sinh bi
Tuyết rồi còn sương; hoạ vô đơn chí; khó càng thêm khó; không may lại gặp rủi; đã nghèo còn mắc cái eo
Bé như tép riu; nhỏ nhặt; không đáng kể; không đáng nhắc tới
Cố tình gây sự; vô cớ gây rối (gây tranh cãi vô lí, cố tình gây rối)
Nói chuyện tự tin; nói năng đĩnh đạc; nói năng dõng dạc
Lờ; giả đui giả điếc; cố tình không biết; giả vờ không biết; giả câm giả điếc
Trắng trợn; không lo sợ gì; không kiêng dè gì; không kiêng nể gì cả; không mảy may đoái hoài
Vừa phải; phù hợp; đúng mực; thích hợp; có chừng mực
Ơ hờ; thờ ơ; dửng dưng; làm thinh; thản nhiên; không chút cảm động; không chút động lòng
Tuần tự tiến hành; tiến hành theo chất lượng; từ từ theo trình tự
Biến đổi ngầm; âm thầm ảnh hưởng; mưa dầm thấm lâu; thay đổi một cách vô tri vô giác
Tự do; không gò bó; không bị ràng buộc
Được ưa thích; được ưa chuộng; được yêu thích
Gánh nặng đường xa; nhiệm vụ nặng nề; còn nhiều gian nan vất vả
Biến chuyển từng ngày; ngày tháng đổi mới; thay đổi từng ngày
Vô tận; vô cùng; vô cùng vô tận; không có giới hạn
Bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau
Vách đá tuyệt đối và mặt đá dựng đứng; Dốc cao vách đứng
Bận đầu tắt mặt tối; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi
Nhật nguyệt vào lòng; sinh quý tử; Ngày và tháng vào lòng
Ngày đi nghìn dặm; tốc độ rất nhanh
Hết thời; ngày tàn; bước đường cùng; ngày tận số