成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Mặt trời gần lặn mà còn xa Trường An; khát vọng không đạt được
Thăng đường nhập thất; từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn)
Thăng đường bái mẫu; kết nghĩa anh em, vợ chồng
Thoát chết trong gang tấc; sống sót qua nguy hiểm
Nay phải trước trái; nay đúng trước sai
Mao Toại tự đề cử mình; Tự tiến cử; tự đề nghị
Đạo quân ô hợp; đám người ô hợp
Quạ trắng, ngựa mọc sừng; chuyện không thể xảy ra
Đất tốt cho hậu duệ; đất phong thủy tốt; Nghĩa: đất ngủ của bò; nơi nghỉ ngơi của bò
Vừa mới bắt tay vào việc nhỏ mà đã thể hiện rõ năng lực
Nhìn nhau mà khóc dưới áo da bò; gia cảnh nghèo khổ; buồn vì cảnh khó
Treo sách lên lưng bò; siêng năng học hành
Dùng trâu bò đuổi địch; dùng gia súc để đẩy lùi quân địch
Ngưu Lang Chức Nữ
Biết nghe lời phải; biết lắng nghe; biết phục thiện
Lừa gạt; cưỡng đoạt (của cải, quyền lợi...)
Chia sẻ một phần lợi ích từ người khác
Địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế
Sụp đổ tan rã; Vỡ như tổ kiến
Mỗi người đi một ngả; anh đi đường anh tôi đường tôi; mỗi người mỗi ngả
Tay không rời sách; siêng năng và chăm chỉ
Tiến quân thần tốc; đánh thẳng một mạch
Rừng sâu cỏ tốt; nơi ẩn cư; rừng dài cỏ phong phú; rừng cây xanh tươi, cỏ mọc dày
Khéo léo giỏi giang; linh hoạt khéo léo