🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 22/66 · 1581 thành ngữ
Nhật cận Trường An viễn
日近长安远 🔑 VIP
Nhật cận Trường An viễn
rì jìn cháng ān yuǎn

Mặt trời gần lặn mà còn xa Trường An; khát vọng không đạt được

Thăng đường nhập thất
升堂入室 🔑 VIP
Thăng đường nhập thất
shēng táng rù shì

Thăng đường nhập thất; từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn)

Thăng đường bái mẫu
升堂拜母 🔑 VIP
Thăng đường bái mẫu
shēng táng bài mǔ

Thăng đường bái mẫu; kết nghĩa anh em, vợ chồng

Cận dĩ thân miễn
仅以身免 🔑 VIP
Cận dĩ thân miễn
jǐn yǐ shēn miǎn

Thoát chết trong gang tấc; sống sót qua nguy hiểm

Kim thị tạc phi
今是昨非 🔑 VIP
Kim thị tạc phi
jīn shì zuó fēi

Nay phải trước trái; nay đúng trước sai

Mao Toại tự tiến
毛遂自荐 🔑 VIP
Mao Toại tự tiến
máo suì zì jiàn

Mao Toại tự đề cử mình; Tự tiến cử; tự đề nghị

Ô hợp chi chúng
乌合之众 🔑 VIP
Ô hợp chi chúng
wū hé zhī zhòng

Đạo quân ô hợp; đám người ô hợp

Ô bạch mã giác
乌白马角 🔑 VIP
Ô bạch mã giác
wū bái mǎ jiǎo

Quạ trắng, ngựa mọc sừng; chuyện không thể xảy ra

Ngưu miên địa
牛眠地 🔑 VIP
Ngưu miên địa
niú mián dì

Đất tốt cho hậu duệ; đất phong thủy tốt; Nghĩa: đất ngủ của bò; nơi nghỉ ngơi của bò

Ngưu đao tiểu thí
牛刀小试 🔑 VIP
Ngưu đao tiểu thí
niú dāo xiǎo shì

Vừa mới bắt tay vào việc nhỏ mà đã thể hiện rõ năng lực

Ngưu y đối khấp
牛衣对泣 🔑 VIP
Ngưu y đối khấp
niú yī duì qì

Nhìn nhau mà khóc dưới áo da bò; gia cảnh nghèo khổ; buồn vì cảnh khó

Ngưu giác quải thư
牛角挂书 🔑 VIP
Ngưu giác quải thư
niú jiǎo guà shū

Treo sách lên lưng bò; siêng năng học hành

Ngưu hĩ thoái địch
牛饩退敌 🔑 VIP
Ngưu hĩ thoái địch
niú xì tuì dí

Dùng trâu bò đuổi địch; dùng gia súc để đẩy lùi quân địch

Ngưu Lang Chức Nữ
牛郎织女 🔑 VIP
Ngưu Lang Chức Nữ
niú láng zhī nǚ

Ngưu Lang Chức Nữ

Tòng thiện như lưu
从善如流 🔑 VIP
Tòng thiện như lưu
cóng shàn rú liú

Biết nghe lời phải; biết lắng nghe; biết phục thiện

Xảo thủ hào đoạt
巧取豪夺 🔑 VIP
Xảo thủ hào đoạt
qiǎo qǔ háo duó

Lừa gạt; cưỡng đoạt (của cải, quyền lợi...)

Phân ngã bôi canh
分我杯羹 🔑 VIP
Phân ngã bôi canh
fēn wǒ bēi gēng

Chia sẻ một phần lợi ích từ người khác

Phân đình kháng lễ
分庭抗礼 🔑 VIP
Phân đình kháng lễ
fēn tíng kàng lǐ

Địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế

Phân băng li tích
分崩离析 🔑 VIP
Phân băng li tích
fēn bēng lí xī

Sụp đổ tan rã; Vỡ như tổ kiến

Phân đạo dương biêu
分道扬镳 🔑 VIP
Phân đạo dương biêu
fēn dào yáng biāo

Mỗi người đi một ngả; anh đi đường anh tôi đường tôi; mỗi người mỗi ngả

Thủ bất thích quyển
手不释卷 🔑 VIP
Thủ bất thích quyển
shǒu bù shì juàn

Tay không rời sách; siêng năng và chăm chỉ

Trường khu trực nhập
长驱直入 🔑 VIP
Trường khu trực nhập
cháng qū zhí rù

Tiến quân thần tốc; đánh thẳng một mạch

Trường lâm phong thảo
长林丰草 🔑 VIP
Trường lâm phong thảo
cháng lín fēng cǎo

Rừng sâu cỏ tốt; nơi ẩn cư; rừng dài cỏ phong phú; rừng cây xanh tươi, cỏ mọc dày

Trường tụ thiện vũ
长袖善舞 🔑 VIP
Trường tụ thiện vũ
cháng xiù shàn wǔ

Khéo léo giỏi giang; linh hoạt khéo léo

← Trước 1 19 20 21 22 23 24 25 66 Tiếp →