🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 23/66 · 1581 thành ngữ
Trường ấp bất bái
长揖不拜 🔑 VIP
Trường ấp bất bái
cháng yī bù bài

Cúi chào không lạy; chỉ cúi đầu chào mà không lạy, tỏ ra ngạo mạn

Nguyệt hạ lão nhân
月下老人 🔑 VIP
Nguyệt hạ lão nhân
yuè xià lǎo rén

Nguyệt lão; ông tơ bà nguyệt

Nguyệt lí Hằng Nga
月里嫦娥 🔑 VIP
Nguyệt lí Hằng Nga
yuè lǐ cháng é

Đẹp như chị Hằng ở cung trăng; Thường Nga ở chốn cung trăng

Khí tráng sơn hà
气壮山河 🔑 VIP
Khí tráng sơn hà
qì zhuàng shān hé

Khí thế ngất trời; khí phách vang dội non sông

Phong mã ngưu bất tương cập
风马牛不相及 🔑 VIP
Phong mã ngưu bất tương cập
fēng mǎ niú bù xiāng jí

Không liên quan nhau; không dính dáng nhau; dùi đục chấm mắm tôm; nước sông không phạm nước giếng

Hỏa trung thủ lật
火中取栗 🔑 VIP
Hỏa trung thủ lật
huǒ zhōng qǔ lì

Cốc mò cò xơi; mình làm người hưởng; ky cóp cho cọp ăn; lấy hạt dẻ trong lò lửa (ví với việc bất chấp nguy hiểm làm việc...

Đẩu nam nhất nhân
斗南一人 🔑 VIP
Đẩu nam nhất nhân
dǒu nán yī rén

Người xuất chúng duy nhất

Đẩu tửu chỉ kê
斗酒只鸡 🔑 VIP
Đẩu tửu chỉ kê
dǒu jiǔ zhī jī

Một đấu rượu và một con gà; Tình cảm anh em tròn đầy

Đẩu tửu học sĩ
斗酒学士 🔑 VIP
Đẩu tửu học sĩ
dǒu jiǔ xué shì

Người văn sĩ hoặc danh thần tửu lượng lớn

Đẩu túc xích bố
斗粟尺布 🔑 VIP
Đẩu túc xích bố
dǒu sù chǐ bù

Anh em bất hòa vì lợi ích; mâu thuẫn anh em

Vị dân thỉnh mệnh
为民请命 🔑 VIP
Vị dân thỉnh mệnh
wèi mín qǐng mìng

Thay dân cầu sinh; Thay dân xin mạng

Vi hủy phất tồi, vi xà nhược hà
为虺弗摧,为蛇若何 🔑 VIP
Vi hủy phất tồi, vi xà nhược hà
wèi huǐ fú cuī, wèi shé ruò hé

Khi nó là rắn độc nhỏ mà không đập chết, đến lúc thành rắn lớn thì làm sao giết được?; Không diệt cỏ tận gốc; để lại hậu...

Vi uyên khu ngư, vi tùng khu tước
为渊驱鱼,为丛驱雀 🔑 VIP
Vi uyên khu ngư, vi tùng khu tước
wèi yuān qū yú, wèi cóng qū què

Đuổi cá xuống vực, xua chim về rừng (ví với việc không biết tập hợp, lôi kéo lực lượng, đẩy lực lượng có thể sử dụng về ...

Kế vô sở xuất
计无所出 🔑 VIP
Kế vô sở xuất
jì wú suǒ chū

Kế sách không có chỗ để sinh ra; Không có cách nào đưa ra kế sách; bó tay chấm ""com""

Kế nhật khả đãi
计日可待 🔑 VIP
Kế nhật khả đãi
jì rì kě dài

Đếm từng ngày chờ đợi

Kế công hành thưởng
计功行赏 🔑 VIP
Kế công hành thưởng
jì gōng xíng shǎng

Khen thưởng theo công; Luận công mà thưởng

Kế tương an xuất
计将安出 🔑 VIP
Kế tương an xuất
jì jiāng ān chū

Kế sách rồi sẽ ra sao; Tính sao bây giờ

Lục xuất kỳ kế
六出奇计 🔑 VIP
Lục xuất kỳ kế
liù chū qí jì

Sáu kế lạ; mưu kế xuất sắc

Phương thốn dĩ loạn
方寸已乱 🔑 VIP
Phương thốn dĩ loạn
fāng cùn yǐ luàn

Ruột gan rối bời; bối rối trong lòng; lòng người rối loạn

Phương diện đại nhĩ
方面大耳 🔑 VIP
Phương diện đại nhĩ
fāng miàn dà ěr

Mặt vuông tai to (tướng phú quý)

Văn Quân Tư Mã
文君司马 🔑 VIP
Văn Quân Tư Mã
wén jūn sī mǎ

Văn Quân Tư Mã; Tư Mã Tương Như và Trác Văn Quân; tình yêu bất chấp khó khăn

Tâm khoáng thần di
心旷神怡 🔑 VIP
Tâm khoáng thần di
xīn kuàng shén yí

Vui vẻ thoải mái; vui tươi thanh thản

Tâm hoài phả trắc
心怀叵测 🔑 VIP
Tâm hoài phả trắc
xīn huái pǒ cè

Lòng dạ khó lường

Tâm quán bạch nhật
心贯白日 🔑 VIP
Tâm quán bạch nhật
xīn guàn bái rì

Tấm lòng sáng như mặt trời; chân thành và thẳng thắn

← Trước 1 20 21 22 23 24 25 26 66 Tiếp →