🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 24/66 · 1581 thành ngữ
Tâm tinh dao duệ
心旌摇曳 🔑 VIP
Tâm tinh dao duệ
xīn jīng yáo yè

Lá cờ lay động; Tâm thần bất ổn; Nôn nao không yên; Xao động không yên

Diệt thử triều thực
灭此朝食 🔑 VIP
Diệt thử triều thực
miè cǐ cháo shí

Diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)

Thủy hỏa vô giao
水火无交 🔑 VIP
Thủy hỏa vô giao
shuǐ huǒ wú jiāo

Nước lửa không giao nhau; không có liên quan

Thủy trung lao nguyệt
水中捞月 🔑 VIP
Thủy trung lao nguyệt
shuǐ zhōng lāo yuè

Mò trăng đáy nước; mò kim đáy biển; dã tràng xe cát; việc làm viển vông vô ích

Tâm phúc chi hoạn
心腹之患 🔑 VIP
Tâm phúc chi hoạn
xīn fù zhī huàn

Nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà; hiểm hoạ từ bên trong

Tâm hữu linh tê nhất điểm thông
心有灵犀一点通 🔑 VIP
Tâm hữu linh tê nhất điểm thông
xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

Tâm đầu ý hợp; Tâm linh tương thông

Dư thủ dư cầu
予取予求 🔑 VIP
Dư thủ dư cầu
yú qǔ yú qiú

Ta cần ta cứ lấy; ta lấy cái ta cần; đòi lấy tuỳ tiện

Song quản tề hạ
双管齐下 🔑 VIP
Song quản tề hạ
shuāng guǎn qí xià

Hai bút cùng vẽ; tiến hành đồng bộ (ví với việc hai phía cùng tiến hành)

Thủy hỏa bất từ
水火不辞 🔑 VIP
Thủy hỏa bất từ
shuǐ huǒ bù cí

Nước lửa cũng không từ nan; không ngại khó khăn; không sợ nguy hiểm

Dĩ nhân phế ngôn
以人废言 🔑 VIP
Dĩ nhân phế ngôn
yǐ rén fèi yán

Ghét nghe; không thèm nghe; chẳng thèm nghe

Dĩ công thục tội
以功赎罪 🔑 VIP
Dĩ công thục tội
yǐ gōng shú zuì

Lấy công chuộc tội

Dĩ cổ phi kim
以古非今 🔑 VIP
Dĩ cổ phi kim
yǐ gǔ fēi jīn

Lấy cổ phê kim, chỉ việc dùng chuyện xưa để phê phán hiện tại

Dĩ thân thí pháp
以身试法 🔑 VIP
Dĩ thân thí pháp
yǐ shēn shì fǎ

Cố tình phạm pháp; tự mình phạm pháp; coi thường pháp luật; thách thức pháp luật

Dĩ lân vi hác
以邻为壑 🔑 VIP
Dĩ lân vi hác
yǐ lín wéi hè

Gắp lửa bỏ tay người; đổ lỗi cho người khác; đẩy tai hoạ cho người khác

Dĩ noãn kích thạch
以卵击石 🔑 VIP
Dĩ noãn kích thạch
yǐ luǎn jī shí

Đem trứng chọi đá; Lấy trứng chọi đá

Dĩ quy vi điền
以规为瑱 🔑 VIP
Dĩ quy vi điền
yǐ guī wéi tián

Xem lời người như ngọc che tai; Không nghe lời khuyên bảo của người khác

Dĩ cường lăng nhược
以强凌弱 🔑 VIP
Dĩ cường lăng nhược
yǐ qiáng líng ruò

Ỷ mạnh hiếp yếu

Dĩ quản khuy thiên
以管窥天 🔑 VIP
Dĩ quản khuy thiên
yǐ guǎn kuī tiān

Nhìn trời qua ống; tầm nhìn hạn hẹp

Dĩ mạo thủ nhân
以貌取人 🔑 VIP
Dĩ mạo thủ nhân
yǐ mào qǔ rén

Trông mặt đặt tên; nhìn mặt đặt tên; trông mặt mà bắt hình dong; đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài

Lệ binh mạt mã
厉兵秣马 🔑 VIP
Lệ binh mạt mã
lì bīng mò mǎ

Sẵn sàng ra trận; gươm ngựa sẵn sàng; chuẩn bị chiến đấu

Thế ngoại đào nguyên
世外桃源 🔑 VIP
Thế ngoại đào nguyên
shì wài táo yuán

Cõi tiên; chốn Đào Nguyên; bồng lai tiên cảnh; thế giới thần tiên

Kích nhưỡng cổ phúc
击壤鼓腹 🔑 VIP
Kích nhưỡng cổ phúc
jī rǎng gǔ fù

Gõ đất vỗ bụng; dân ấm no hạnh phúc; quốc thái dân an

Tiết kiệm lực hành
节俭力行 🔑 VIP
Tiết kiệm lực hành
jié jiǎn lì xíng

Ra sức tiết kiệm; Tiết kiệm tằn tiện

Bố y chi giao
布衣之交 🔑 VIP
Bố y chi giao
bù yī zhī jiāo

Bạn hàn vi; bạn thuở hàn vi

← Trước 1 21 22 23 24 25 26 27 66 Tiếp →