🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 25/66 · 1581 thành ngữ
Tả đề hữu khiết
左提右挈 🔑 VIP
Tả đề hữu khiết
zuǒ tí yòu qiè

Tay dắt tay díu; quan tâm giúp đỡ nhau; tận tình dìu dắt

Công khuy nhất quỹ
功亏一篑 🔑 VIP
Công khuy nhất quỹ
gōng kuī yī kuì

Việc sắp thành lại hỏng; Thất bại trong gang tấc

Công bại thùy thành
功败垂成 🔑 VIP
Công bại thùy thành
gōng bài chuí chéng

Sắp thành lại bại; suýt nữa thì được; việc sắp thành lại hỏng; miếng ăn đến miệng còn rơi

Bình dị cận nhân
平易近人 🔑 VIP
Bình dị cận nhân
píng yì jìn rén

Bình dị gần gũi; giản dị dễ gần

Vị khả hậu phi
未可厚非 🔑 VIP
Vị khả hậu phi
wèi kě hòu fēi

Không thể phê phán dữ dội; không thể trách quá lời; không nên trách cứ quá mức

Vị vũ trù mâu
未雨绸缪 🔑 VIP
Vị vũ trù mâu
wèi yǔ chóu móu

Phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau

Vị năng miễn tục
未能免俗 🔑 VIP
Vị năng miễn tục
wèi néng miǎn sú

Xưa làm nay bắt chước; chưa thoát ra khỏi thói tục tập quán; không thể thoát được lề thói

Long xà phi động
龙蛇飞动 🔑 VIP
Long xà phi động
lóng shé fēi dòng

Rồng bay rắn bò; Rồng rắn bay lượn; Phượng múa rồng bay

Long tương hổ bộ
龙骧虎步 🔑 VIP
Long tương hổ bộ
lóng xiāng hǔ bù

Rồng vươn mình, hổ bước đi; Khí phách hào hùng

Phác sóc mê li
扑朔迷离 🔑 VIP
Phác sóc mê li
pū shuò mí lí

Khó bề phân biệt; lờ mờ chẳng biết gì; khó biết rõ đầu đuôi

Cam đường di ái
甘棠遗爱 🔑 VIP
Cam đường di ái
gān táng yí ài

Lưu lại ân đức; Cây cam đường còn đó

Ngọc nhữ ư thành
玉汝于成 🔑 VIP
Ngọc nhữ ư thành
yù rǔ yú chéng

Ngọc bất trác bất thành khí, nhân bất học bất tri lý; Người có học mới thành công, ngọc có mài mới sáng rỡ

Đông đạo chủ
东道主 🔑 VIP
Đông đạo chủ
dōng dào zhǔ

Chủ nhà; chủ tiệc; chủ

Đông Sơn tái khởi
东山再起 🔑 VIP
Đông Sơn tái khởi
dōng shān zài qǐ

Vực dậy; đợi thời trở lại; tái xuất giang hồ; vươn mình trở lại

Đông môn hoàng khuyển
东门黄犬 🔑 VIP
Đông môn hoàng khuyển
dōng mén huáng quǎn

Chó vàng ngoài cửa Đông; Bị cách chức về hưu; Bị cho về nhà dưỡng già

Đông thị triều y
东市朝衣 🔑 VIP
Đông thị triều y
dōng shì cháo yī

Đại thần bị giết; Bề tôi trung bị giết chết oan

Đông sàng thản phúc
东床坦腹 🔑 VIP
Đông sàng thản phúc
dōng chuáng tǎn fù

Con rể để bụng thòng; Tư thái ung dung tiêu sái; Chàng rể quý

Đông thực tây túc
东食西宿 🔑 VIP
Đông thực tây túc
dōng shí xī sù

Người tham lam chỉ mưu lợi; ăn cây táo rào cây sung

Đông gia chi nữ
东家之女 🔑 VIP
Đông gia chi nữ
dōng jiā zhī nǚ

Thiếu nữ thanh tú; Người nữ đẹp đẽ

Đông song sự phát
东窗事发 🔑 VIP
Đông song sự phát
dōng chuāng shì fā

Sự việc đã bại lộ; mưu sâu khó giấu

Thán vi quan chỉ
叹为观止 🔑 VIP
Thán vi quan chỉ
tàn wéi guān zhǐ

Mãn nhãn; ngoạn mục; đẹp đến ngỡ ngàng

Thân đán đạt tịch
申旦达夕 🔑 VIP
Thân đán đạt tịch
shēn dàn dá xī

Từ sáng đến tối

Hiệu lệnh như sơn
号令如山 🔑 VIP
Hiệu lệnh như sơn
hào lìng rú shān

Hiệu lệnh như sơn; quân kỷ nghiêm minh

Chỉ hứa châu quan phóng hỏa, bất hứa bách tính điểm đăng
只许州官放火,不许百姓点灯 🔑 VIP
Chỉ hứa châu quan phóng hỏa, bất hứa bách tính điểm đăng
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ, bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

Chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn; làm quan tha hồ hoành hành, làm cho dân không chút tự do; cả vú...

← Trước 1 22 23 24 25 26 27 28 66 Tiếp →