🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 26/66 · 1581 thành ngữ
Quy mã phóng ngưu
归马放牛 🔑 VIP
Quy mã phóng ngưu
guī mǎ fàng niú

Thả bò trả ngựa; chiến tranh kết thúc; giã từ vũ khí

Tứ phân ngũ liệt
四分五裂 🔑 VIP
Tứ phân ngũ liệt
sì fēn wǔ liè

Chia năm xẻ bảy

Tứ diện Sở ca
四面楚歌 🔑 VIP
Tứ diện Sở ca
sì miàn chǔ gē

Tứ bề khốn đốn; vây kín bốn bề; bị cô lập từ bốn phía

Tứ hải chi nội giai huynh đệ
四海之内皆兄弟 🔑 VIP
Tứ hải chi nội giai huynh đệ
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

Anh em bốn biển một nhà

Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân
四体不勤,五谷不分 🔑 VIP
Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân
sì tǐ bù qín, wǔ gǔ bù fēn

Không làm việc chân tay, không biết ngũ cốc; Vô tích sự; Không biết làm gì sất

Xuất nhân đầu địa
出人头地 🔑 VIP
Xuất nhân đầu địa
chū rén tóu dì

Vượt trội; xuất sắc; nổi bật; xuất chúng; vượt hẳn mọi người; hơn hẳn một bậc; xuất sắc hơn người

Xuất nhĩ phản nhĩ
出尔反尔 🔑 VIP
Xuất nhĩ phản nhĩ
chū ěr fǎn ěr

Thay đổi thất thường; trở mặt như trở bàn tay; nói một đằng làm một nẻo

Xuất ngôn bất tốn
出言不逊 🔑 VIP
Xuất ngôn bất tốn
chū yán bù xùn

Nói năng lỗ mãng; nói năng không lễ độ, kiêng dè

Xuất kỳ chế thắng
出奇制胜 🔑 VIP
Xuất kỳ chế thắng
chū qí zhì shèng

Thắng vì đánh bất ngờ; Chiến lược bất ngờ; Chiến lược làm xoay chuyển cục diện; Tạo bất ngờ

Mục vô dư tử
目无余子 🔑 VIP
Mục vô dư tử
mù wú yú zǐ

Dưới mắt không còn ai; không coi ai ra gì

Mục bất thức đinh
目不识丁 🔑 VIP
Mục bất thức đinh
mù bù shí dīng

Dốt đặc cán mai; một chữ bẻ đôi cũng không biết; mù chữ; dốt đặc

Mục quang như cự
目光如炬 🔑 VIP
Mục quang như cự
mù guāng rú jù

Mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác

Xử chi thái nhiên
处之泰然 🔑 VIP
Xử chi thái nhiên
chǔ zhī tài rán

Bằng chân như vại; ung dung tự tại; điềm tĩnh; trầm tĩnh; bình tĩnh; không bối rối

Nhĩ ngu ngã trá
尔虞我诈 🔑 VIP
Nhĩ ngu ngã trá
ěr yú wǒ zhà

Người này lừa dối người kia; Lừa dối nhau; Dối lừa lẫn nhau

Bao tàng họa tâm
包藏祸心 🔑 VIP
Bao tàng họa tâm
bāo cáng huò xīn

Rắp tâm hại người; lòng lang dạ thú; lòng lang dạ sói; bụng bồ dao găm

Qua điền lí hạ
瓜田李下 🔑 VIP
Qua điền lí hạ
guā tián lǐ xià

Tình ngay lý gian; cẩn thận tránh bị tình nghi; gốc lê anh muốn ngồi nhờ, dẫu ngay có tiếng vẫn ngờ là gian

Lệnh nhân phát chỉ
令人发指 🔑 VIP
Lệnh nhân phát chỉ
lìng rén fà zhǐ

Làm người phẫn nộ; Khiến ai nấy phải phẫn nộ

Lệnh hành cấm chỉ
令行禁止 🔑 VIP
Lệnh hành cấm chỉ
lìng xíng jìn zhǐ

Kỷ luật nghiêm minh; nghiêm chỉnh chấp hành pháp lệnh (Phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật. Có lệnh thì phải thực hiện...

Ngoại cường trung can
外强中干 🔑 VIP
Ngoại cường trung can
wài qiáng zhōng gān

Miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa; già trái non hạt

Ngoại ngu nội trí
外愚内智 🔑 VIP
Ngoại ngu nội trí
wài yú nèi zhì

Ngoài ngu trong trí; ngoài ngốc trong thông minh

Ngoại bất tị cừu, nội bất tị thân
外不避仇,内不避亲 🔑 VIP
Ngoại bất tị cừu, nội bất tị thân
wài bù bì chóu, nèi bù bì qīn

Bên ngoài không tránh kẻ thù, bên trong không tránh người thân; không vì thù mà không tiến cử, không vì thân thuộc mà ti...

Cơ phụ bão dương
饥附饱飏 🔑 VIP
Cơ phụ bão dương
jī fù bǎo yáng

Đói thì theo no rồi thì bay

Cơ hàn giao bách
饑寒交迫 🔑 VIP
Cơ hàn giao bách
jī hán jiāo pò

Đói rét khổ cực; ăn đói mặc rét; vừa đói vừa rét; ăn đói mặc rách

Thất chi đông ngung, thu chi tang du
失之东隅,收之桑榆 🔑 VIP
Thất chi đông ngung, thu chi tang du
shī zhī dōng yú, shōu zhī sāng yú

Mất cái này được cái khác; mất công này được công kia

← Trước 1 23 24 25 26 27 28 29 66 Tiếp →