🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 27/66 · 1581 thành ngữ
Thất chi hào li, sai chi thiên lí
失之毫厘,差之千里 🔑 VIP
Thất chi hào li, sai chi thiên lí
shī zhī háo lí, chà zhī qiān lǐ

Sai một ly, đi một dặm (chỉ sự sai lệch nhỏ có thể dẫn đến hậu quả lớn)

Dụng binh như thần
用兵如神 🔑 VIP
Dụng binh như thần
yòng bīng rú shén

Dùng quân như thần

Lạc bất khả chi
乐不可支 🔑 VIP
Lạc bất khả chi
lè bù kě zhī

Hết sức vui mừng; vui mừng khôn xiết; vui không tả xiết

Lạc thử bất bì
乐此不疲 🔑 VIP
Lạc thử bất bì
lè cǐ bù pí

Làm không biết mệt; làm không biết chán (đối với công việc mà mình yêu thích)

Sinh sinh thế thế
生生世世 🔑 VIP
Sinh sinh thế thế
shēng shēng shì shì

Đời đời kiếp kiếp

Sinh thôn hoạt bác
生吞活剥 🔑 VIP
Sinh thôn hoạt bác
shēng tūn huó bō

Ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)

Sinh linh đồ thán
生灵涂炭 🔑 VIP
Sinh linh đồ thán
shēng líng tú tàn

Trăm họ lầm than; sinh linh đồ thán

Sinh li tử biệt
生离死别 🔑 VIP
Sinh li tử biệt
shēng lí sǐ bié

Sinh li tử biệt

Sinh tụ giáo huấn
生聚教训 🔑 VIP
Sinh tụ giáo huấn
shēng jù jiào xùn

Mười năm tích lũy, mười năm dạy dỗ; Tái thiết giáo hóa

Bạch đầu như tân
白头如新 🔑 VIP
Bạch đầu như tân
bái tóu rú xīn

Biết lâu mà như mới quen; Bạc đầu rồi mà vẫn xa cách nhau

Bạch câu quá khích
白驹过隙 🔑 VIP
Bạch câu quá khích
bái jū guò xì

Bóng câu qua khe cửa; bóng câu qua cửa sổ (chỉ thời gian trôi nhanh)

Bạch hồng quán nhật
白虹贯日 🔑 VIP
Bạch hồng quán nhật
bái hóng guàn rì

Cầu vồng xuyên mặt trời; điềm bất tường

Tất tranh chi địa
必争之地 🔑 VIP
Tất tranh chi địa
bì zhēng zhī dì

Vùng giao tranh; khu vực giao tranh; vùng tranh chấp

Tất cung tất kính
必恭必敬 🔑 VIP
Tất cung tất kính
bì gōng bì jìng

Vô cùng cung kính; Cung kính vô ngần

Ninh vi ngọc toái, bất vi ngõa toàn
宁为玉碎,不为瓦全 🔑 VIP
Ninh vi ngọc toái, bất vi ngõa toàn
nìng wéi yù suì, bù wéi wǎ quán

Thà làm ngọc vỡ còn hơn ngói lành; thà hy sinh vì chính nghĩa hơn là sống nhục

Ninh vi kê khẩu, vô vi ngưu hậu
宁为鸡口,无为牛后 🔑 VIP
Ninh vi kê khẩu, vô vi ngưu hậu
nìng wéi jī kǒu, wú wéi niú hòu

Thà làm mỏ gà còn hơn làm đuôi trâu (đứng đầu đơn vị nhỏ còn hơn làm trợ lý đơn vị lớn)

Thị vô nhị giá
市无二价 🔑 VIP
Thị vô nhị giá
shì wú èr jià

Bán buôn một giá; bán hàng không trả giá

Lễ hiền hạ sĩ
礼贤下士 🔑 VIP
Lễ hiền hạ sĩ
lǐ xián xià shì

Chiêu hiền đãi sĩ; hạ mình cầu hiền; kính trọng người tài

Lễ thuận nhân tình
礼顺人情 🔑 VIP
Lễ thuận nhân tình
lǐ shùn rén qíng

Lễ nghi thuận tình; phép tắc được gìn giữ; lễ thuận nhơn tình

Bán bộ Luận Ngữ
半部论语 🔑 VIP
Bán bộ Luận Ngữ
bàn bù lún yǔ

Nửa bộ Luận Ngữ

Lập công thục tội
立功赎罪 🔑 VIP
Lập công thục tội
lì gōng shú zuì

Lập công chuộc tội; lấy công chuộc tội

Lập địa thư trù
立地书橱 🔑 VIP
Lập địa thư trù
lì dì shū chú

Giá sách đứng; tủ sách biết đi; người học nhiều, kiến thức rộng

Liêu Đông bạch thỉ
辽东白豕 🔑 VIP
Liêu Đông bạch thỉ
liáo dōng bái shǐ

Lợn trắng Liêu Đông; ít thấy nên ngạc nhiên

Tư Mã Chiêu chi tâm
司马昭之心 🔑 VIP
Tư Mã Chiêu chi tâm
sī mǎ zhāo zhī xīn

Lòng dạ Tư Mã Chiêu; ý đồ ai cũng biết

← Trước 1 24 25 26 27 28 29 30 66 Tiếp →