🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 28/66 · 1581 thành ngữ
Nô nhan tỳ tất
奴颜婢膝 🔑 VIP
Nô nhan tỳ tất
nú yán bì xī

Khúm núm nịnh bợ; luồn cúi; uốn gói khom lưng; nịnh nót

Đối sàng dạ vũ
对床夜雨 🔑 VIP
Đối sàng dạ vũ
duì chuáng yè yǔ

Bạn bè, anh em lâu ngày gặp lại; Đối giường đêm mưa

Đối chứng hạ dược
对症下药 🔑 VIP
Đối chứng hạ dược
duì zhèng xià yào

Đúng bệnh hốt thuốc; tuỳ bệnh hốt thuốc

Bì chi bất tồn, mao tương yên phụ
皮之不存,毛将焉附 🔑 VIP
Bì chi bất tồn, mao tương yên phụ
pí zhī bù cún, máo jiāng yān fù

Còn da lông mọc, còn chồi đâm cây; không còn da thì lông mọc vào đâu (ví với sự vật không có cơ sở thì không tồn tại đượ...

Phát gian trích phục
发奸擿伏 🔑 VIP
Phát gian trích phục
fā jiān tī fú

Vạch trần kẻ xấu; Phát hiện được sự gian tà

Phát lung chấn hội
发聋振聩 🔑 VIP
Phát lung chấn hội
fā lóng zhèn kuì

Tuyên truyền thức tỉnh; tuyên truyền giác ngộ

Phát phẫn vong thực
发愤忘食 🔑 VIP
Phát phẫn vong thực
fā fèn wàng shí

Quên ăn quên ngủ; mất ăn mất ngủ

Phát mông chấn lạc
发蒙振落 🔑 VIP
Phát mông chấn lạc
fā méng zhèn luò

Dễ như trở bàn tay; Dễ mà không cần tốn sức

Phát tung chỉ thị
发踪指示 🔑 VIP
Phát tung chỉ thị
fā zōng zhǐ shì

Chỉ rõ tung tích; Chỉ ra nơi ở và ra chỉ thị tiến đánh đối phương

Dân bất liêu sinh
民不聊生 🔑 VIP
Dân bất liêu sinh
mín bù liáo shēng

Dân chúng lầm than; dân không thể sống được; dân không còn cách để sống; cuộc sống bấp bênh

Dân dĩ thực vi thiên
民以食为天 🔑 VIP
Dân dĩ thực vi thiên
mín yǐ shí wéi tiān

Dân lấy ăn làm trời; có thực mới vực được đạo

Mang thích tại bối
芒刺在背 🔑 VIP
Mang thích tại bối
máng cì zài bèi

Đứng ngồi không yên; lo ngay ngáy; lo sốt vó; ruột như lửa đốt; lưng như kim chích; lo như cá nằm trên thớt

Phác tố vô hoa
朴素无华 🔑 VIP
Phác tố vô hoa
pǔ sù wú huá

Giản dị không phô trương; không hào nhoáng

Cơ bất khả thất
机不可失 🔑 VIP
Cơ bất khả thất
jī bù kě shī

Tận dụng thời cơ; Không thể để lỡ thời cơ

Hủ mộc phẩn thổ
朽木粪土 🔑 VIP
Hủ mộc phẩn thổ
xiǔ mù fèn tǔ

Gỗ mục phân đất; gỗ mục; đất bùn; người vô dụng

Tây sơn ngạ phu
西山饿夫 🔑 VIP
Tây sơn ngạ phu
xī shān è fū

Người nghèo đói ở núi Tây; Nghèo rớt mồng tơi; Kẻ ẩn dật tiết nghĩa

Khoa Phụ trục nhật
夸父逐日 🔑 VIP
Khoa Phụ trục nhật
kuā fù zhú rì

Khoa Phụ đuổi mặt trời; quyết tâm lớn; không liệu sức mình; làm việc không thực tế; sủa trăng

Động triếp đắc cữu
动辄得咎 🔑 VIP
Động triếp đắc cữu
dòng zhé dé jiù

Động một tí là phạm lỗi; Sơ hở là mắc lỗi

Chí tử bất ngộ
至死不悟 🔑 VIP
Chí tử bất ngộ
zhì sǐ bù wù

Chết cũng không tỉnh ngộ; cứng đầu cứng cổ

Quá hà sách kiều
过河拆桥 🔑 VIP
Quá hà sách kiều
guò hé chāi qiáo

Ăn cháo đái bát; qua cầu rút ván; qua rào vỗ vế; hết rên quên thầy; xong trai quẳng thầy xuống ao; qua truông đấ́m bòi v...

Quá ngũ quan trảm lục tướng
过五关斩六将 🔑 VIP
Quá ngũ quan trảm lục tướng
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

Qua năm cửa ải, chém sáu tướng; Qua bao khó khăn; Qua bao chướng ngại

Khấu bàn vấn chúc
扣盘扪烛 🔑 VIP
Khấu bàn vấn chúc
kòu pán mén zhú

Không thực tế, hiểu biết nông cạn; mù mờ nông cạn

Môn sắt nhi đàm
扪虱而谈 🔑 VIP
Môn sắt nhi đàm
mén shī ér tán

Nói chuyện không chút e ngại

Tảo trừ thiên hạ
扫除天下 🔑 VIP
Tảo trừ thiên hạ
sǎo chú tiān xià

Quét sạch cái ác; Quét sạch thiên hạ

← Trước 1 25 26 27 28 29 30 31 66 Tiếp →