🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 30/66 · 1581 thành ngữ
Bách xích can đầu
百尺竿头 🔑 VIP
Bách xích can đầu
bǎi chǐ gān tóu

Đạt đến đỉnh cao; không nghỉ ngơi trên vòng nguyệt quế; tiếp tục thành công hơn nữa

Bách phát bách trúng
百发百中 🔑 VIP
Bách phát bách trúng
bǎi fā bǎi zhòng

Bách phát bách trúng; chắc chắn ăn chắc; làm phát nào trúng phát đó

Bách phế câu hưng
百废俱兴 🔑 VIP
Bách phế câu hưng
bǎi fèi jù xīng

Hoàn tất những công việc còn dây dưa chưa làm; sửa sang lại tất cả; làm lại từ đầu.

Bách cảm giao tập
百感交集 🔑 VIP
Bách cảm giao tập
bǎi gǎn jiāo jí

Trăm cảm xúc lẫn lộn; mừng mừng tủi tủi; nhiều cảm xúc đan xen

Bách bộ xuyên dương
百步穿杨 🔑 VIP
Bách bộ xuyên dương
bǎi bù chuān yáng

Trăm bước mà bắn xuyên lá liễu; thiện xạ; thiện xạ như thần; bách phát bách trúng

Bách đoán thiên luyện
百锻千炼 🔑 VIP
Bách đoán thiên luyện
bǎi duàn qiān liàn

Rèn giũa trăm lần nghìn lần; sửa chữa kỹ lưỡng

Duệ vĩ đồ trung
曳尾涂中 🔑 VIP
Duệ vĩ đồ trung
yè wěi tú zhōng

Lê đuôi trong bùn; thà không làm gì còn hơn làm quan

Cương phức tự dụng
刚愎自用 🔑 VIP
Cương phức tự dụng
gāng bì zì yòng

Bảo thủ; cố chấp; bướng bỉnh; cứng đầu; ngoan cố; khăng khăng giữ ý mình

Khúc tận kỳ diệu
曲尽其妙 🔑 VIP
Khúc tận kỳ diệu
qǔ jìn qí miào

Sâu sắc tuyệt diệu; uốn lượn tuyệt diệu; khéo léo sâu sắc

Khúc đột tỉ tân
曲突徙薪 🔑 VIP
Khúc đột tỉ tân
qū tū xǐ xīn

Trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra; uốn cong ống khói, dời củi đi xa

Khúc cao họa quả
曲高和寡 🔑 VIP
Khúc cao họa quả
qǔ gāo hè guǎ

Nhạc cao ít người hoạ; uyên thâm quá ít người hiểu; cao siêu quá ít người hiểu

Nhục thực giả bỉ
肉食者鄙 🔑 VIP
Nhục thực giả bỉ
ròu shí zhě bǐ

Kẻ ăn thịt thường ti tiện; chỉ những người có quyền chức nhưng tầm nhìn hạn hẹp

Thử địa vô ngân tam bách lượng
此地无银三百两 🔑 VIP
Thử địa vô ngân tam bách lượng
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

Giấu đầu lòi đuôi; giấu đầu hở đuôi; lạy ông tôi ở bụi này

Thử nhi khả nhẫn, thục bất khả nhẫn
此而可忍,孰不可忍 🔑 VIP
Thử nhi khả nhẫn, thục bất khả nhẫn
cǐ ér kě rěn, shú bù kě rěn

Nếu điều này có thể chịu đựng được thì cái gì không thể chịu đựng được

Tuế tại long xà
岁在龙蛇 🔑 VIP
Tuế tại long xà
suì zài lóng shé

Số phận đã định; Tuổi đã rơi vào thìn tị; Số phận đã hết

Quang thái đoạt mục
光彩夺目 🔑 VIP
Quang thái đoạt mục
guāng cǎi duó mù

Sặc sỡ loá mắt; sáng chói; sáng loà

Đương đầu bổng hát
当头棒喝 🔑 VIP
Đương đầu bổng hát
dāng tóu bàng hè

Cảnh tỉnh; đòn cảnh tỉnh; đánh đòn cảnh cáo

Đương cục giả mê, bàng quan giả thanh
当局者迷,旁观者清 🔑 VIP
Đương cục giả mê, bàng quan giả thanh
dāng jú zhě mí, páng guān zhě qīng

Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường; Ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường; Chuyện ngoài thì sáng, chuyện mình thì quáng; Ng...

Đương đoạn bất đoạn
当断不断 🔑 VIP
Đương đoạn bất đoạn
dāng duàn bù duàn

Lúc nên cắt thì không cắt; do dự không quyết; lưỡng lự

Hồi toàn dư địa
回旋余地 🔑 VIP
Hồi toàn dư địa
huí xuán yú dì

Vẫn còn xoay xở được; Còn nước còn tát

Nhân thế lợi đạo
因势利导 🔑 VIP
Nhân thế lợi đạo
yīn shì lì dǎo

Hướng dẫn theo đà phát triển; khéo léo dẫn dắt; tùy thế tùy thời

Đồng công dị khúc
同工异曲 🔑 VIP
Đồng công dị khúc
tóng gōng yì qǔ

Cách làm khác nhau, kết quả như nhau; ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau

Đồng cừu địch khái
同仇敌忾 🔑 VIP
Đồng cừu địch khái
tóng chóu dí kài

Cùng chung mối thù; cùng căm thù kẻ địch; cùng một kẻ thù

Đồng cam cộng khổ
同甘共苦 🔑 VIP
Đồng cam cộng khổ
tóng gān gòng kǔ

Đồng cam cộng khổ; chia ngọt sẻ bùi; sướng khổ có nhau

← Trước 1 27 28 29 30 31 32 33 66 Tiếp →