成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Đạt đến đỉnh cao; không nghỉ ngơi trên vòng nguyệt quế; tiếp tục thành công hơn nữa
Bách phát bách trúng; chắc chắn ăn chắc; làm phát nào trúng phát đó
Hoàn tất những công việc còn dây dưa chưa làm; sửa sang lại tất cả; làm lại từ đầu.
Trăm cảm xúc lẫn lộn; mừng mừng tủi tủi; nhiều cảm xúc đan xen
Trăm bước mà bắn xuyên lá liễu; thiện xạ; thiện xạ như thần; bách phát bách trúng
Rèn giũa trăm lần nghìn lần; sửa chữa kỹ lưỡng
Lê đuôi trong bùn; thà không làm gì còn hơn làm quan
Bảo thủ; cố chấp; bướng bỉnh; cứng đầu; ngoan cố; khăng khăng giữ ý mình
Sâu sắc tuyệt diệu; uốn lượn tuyệt diệu; khéo léo sâu sắc
Trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra; uốn cong ống khói, dời củi đi xa
Nhạc cao ít người hoạ; uyên thâm quá ít người hiểu; cao siêu quá ít người hiểu
Kẻ ăn thịt thường ti tiện; chỉ những người có quyền chức nhưng tầm nhìn hạn hẹp
Giấu đầu lòi đuôi; giấu đầu hở đuôi; lạy ông tôi ở bụi này
Nếu điều này có thể chịu đựng được thì cái gì không thể chịu đựng được
Số phận đã định; Tuổi đã rơi vào thìn tị; Số phận đã hết
Sặc sỡ loá mắt; sáng chói; sáng loà
Cảnh tỉnh; đòn cảnh tỉnh; đánh đòn cảnh cáo
Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường; Ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường; Chuyện ngoài thì sáng, chuyện mình thì quáng; Ng...
Lúc nên cắt thì không cắt; do dự không quyết; lưỡng lự
Vẫn còn xoay xở được; Còn nước còn tát
Hướng dẫn theo đà phát triển; khéo léo dẫn dắt; tùy thế tùy thời
Cách làm khác nhau, kết quả như nhau; ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau
Cùng chung mối thù; cùng căm thù kẻ địch; cùng một kẻ thù
Đồng cam cộng khổ; chia ngọt sẻ bùi; sướng khổ có nhau