成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Đồng cảm; cùng chung cảnh ngộ; đồng bệnh tương liên; người cùng bệnh thì thương lẫn nhau
Kẻ thù trên thuyền; bị cô lập hoàn toàn
Khởi nghiệp gian khó
Tình bạn chí cốt; Tình bạn đậm sâu; Bạn vào sinh ra tử
Tốt mã giẻ cùi; có hoa không quả (ví với vẻ ngoài hào nhoáng bên trong rỗng tuếch)
Tiếng hạc kêu ở Hoa Đình; nhớ tiếc quá khứ
Ngựa đực, ngựa cái, ngựa đen, ngựa vàng; không câu nệ hình thức
Ăn mày hơ lửa; kẻ theo đuôi kẻ mạnh
Ưu Mạnh đội mũ; Giả làm người khác; Diễn xuất ra vẻ
Thả trâu bỏ ngựa; Thiên hạ thái bình
Quan hệ mật thiết; Liên quan khắng khít với nhau
Đồi phong bại tục; làm bại hoại thuần phong mỹ tục
Cậy thân cậy thế; sống nhờ vào hơi thở của người khác (ví với việc dựa vào người khác, nhìn sắc mặt của người khác để hà...
Giống thật mà là giả; như đúng mà là sai
Chọn đúng người; chọn người đúng khả năng (không dựa vào quan hệ thân thiết cá nhân)
Ngọc về Hợp phố; đồ mất lại được
Làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm
Lễ trước binh sau; ngoại giao trước, quân sự sau; trước tiên dùng đạo lý thuyết phục sau đó mới dùng đến áp lực
Đánh đòn phủ đầu; hành động trước để kiềm chế đối phương
Lớn tiếng doạ người; giáng đòn phủ đầu; ra oai trước để áp chế đối phương
Lo trước vui sau
Tình nguyện hy sinh vì người khác; Là phân nhỏ bé nhưng dám đi đầu
Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau; hành động trước, báo cáo sau
Nguy hiểm cận kề