🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 31/66 · 1581 thành ngữ
Đồng bệnh tương liên
同病相怜 🔑 VIP
Đồng bệnh tương liên
tóng bìng xiāng lián

Đồng cảm; cùng chung cảnh ngộ; đồng bệnh tương liên; người cùng bệnh thì thương lẫn nhau

Chu trung địch quốc
舟中敌国 🔑 VIP
Chu trung địch quốc
zhōu zhōng dí guó

Kẻ thù trên thuyền; bị cô lập hoàn toàn

Sáng nghiệp duy gian
创业维艰 🔑 VIP
Sáng nghiệp duy gian
chuàng yè wéi jiān

Khởi nghiệp gian khó

Vẫn cảnh chi giao
刎颈之交 🔑 VIP
Vẫn cảnh chi giao
wěn jǐng zhī jiāo

Tình bạn chí cốt; Tình bạn đậm sâu; Bạn vào sinh ra tử

Hoa nhi bất thực
华而不实 🔑 VIP
Hoa nhi bất thực
huá ér bù shí

Tốt mã giẻ cùi; có hoa không quả (ví với vẻ ngoài hào nhoáng bên trong rỗng tuếch)

Hoa Đình hạc lệ
华亭鹤唳 🔑 VIP
Hoa Đình hạc lệ
huá tíng hè lì

Tiếng hạc kêu ở Hoa Đình; nhớ tiếc quá khứ

Tẫn mẫu li hoàng
牝牡骊黄 🔑 VIP
Tẫn mẫu li hoàng
pìn mǔ lí huáng

Ngựa đực, ngựa cái, ngựa đen, ngựa vàng; không câu nệ hình thức

Hướng hỏa khất nhi
向火乞儿 🔑 VIP
Hướng hỏa khất nhi
xiàng huǒ qǐ ér

Ăn mày hơ lửa; kẻ theo đuôi kẻ mạnh

Ưu Mạnh y quan
优孟衣冠 🔑 VIP
Ưu Mạnh y quan
yōu mèng yī guān

Ưu Mạnh đội mũ; Giả làm người khác; Diễn xuất ra vẻ

Hưu ngưu phóng mã
休牛放马 🔑 VIP
Hưu ngưu phóng mã
xiū niú fàng mǎ

Thả trâu bỏ ngựa; Thiên hạ thái bình

Hưu thích tương quan
休戚相关 🔑 VIP
Hưu thích tương quan
xiū qī xiāng guān

Quan hệ mật thiết; Liên quan khắng khít với nhau

Thương phong bại tục
伤风败俗 🔑 VIP
Thương phong bại tục
shāng fēng bài sú

Đồi phong bại tục; làm bại hoại thuần phong mỹ tục

Ngưỡng nhân tị tức
仰人鼻息 🔑 VIP
Ngưỡng nhân tị tức
yǎng rén bí xī

Cậy thân cậy thế; sống nhờ vào hơi thở của người khác (ví với việc dựa vào người khác, nhìn sắc mặt của người khác để hà...

Tự thị nhi phi
似是而非 🔑 VIP
Tự thị nhi phi
sì shì ér fēi

Giống thật mà là giả; như đúng mà là sai

Nhậm nhân duy hiền
任人唯贤 🔑 VIP
Nhậm nhân duy hiền
rèn rén wéi xián

Chọn đúng người; chọn người đúng khả năng (không dựa vào quan hệ thân thiết cá nhân)

Hợp Phố châu hoàn
合浦珠还 🔑 VIP
Hợp Phố châu hoàn
hé pǔ zhū huán

Ngọc về Hợp phố; đồ mất lại được

Các tự vi chính
各自为政 🔑 VIP
Các tự vi chính
gè zì wéi zhèng

Làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm

Tiên lễ hậu binh
先礼后兵 🔑 VIP
Tiên lễ hậu binh
xiān lǐ hòu bīng

Lễ trước binh sau; ngoại giao trước, quân sự sau; trước tiên dùng đạo lý thuyết phục sau đó mới dùng đến áp lực

Tiên phát chế nhân
先发制人 🔑 VIP
Tiên phát chế nhân
xiān fā zhì rén

Đánh đòn phủ đầu; hành động trước để kiềm chế đối phương

Tiên thanh đoạt nhân
先声夺人 🔑 VIP
Tiên thanh đoạt nhân
xiān shēng duó rén

Lớn tiếng doạ người; giáng đòn phủ đầu; ra oai trước để áp chế đối phương

Tiên ưu hậu lạc
先忧后乐 🔑 VIP
Tiên ưu hậu lạc
xiān yōu hòu lè

Lo trước vui sau

Tiên khu lâu nghĩ
先驱蝼蚁 🔑 VIP
Tiên khu lâu nghĩ
xiān qū lóu yǐ

Tình nguyện hy sinh vì người khác; Là phân nhỏ bé nhưng dám đi đầu

Tiên trảm hậu tấu
先斩后奏 🔑 VIP
Tiên trảm hậu tấu
xiān zhǎn hòu zòu

Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau; hành động trước, báo cáo sau

Nguy tại đán tịch
危在旦夕 🔑 VIP
Nguy tại đán tịch
wēi zài dàn xī

Nguy hiểm cận kề

← Trước 1 28 29 30 31 32 33 34 66 Tiếp →