🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 33/66 · 1581 thành ngữ
Chúng bạn thân li
众叛亲离 🔑 VIP
Chúng bạn thân li
zhòng pàn qīn lí

Chúng bạn xa lánh; bị cô lập hoàn toàn; bị cô lập

Chúng nộ nan phạm
众怒难犯 🔑 VIP
Chúng nộ nan phạm
zhòng nù nán fàn

Lòng dân phẫn nộ; Dân chúng phẫn nộ

Chu y điểm đầu
朱衣点头 🔑 VIP
Chu y điểm đầu
zhū yī diǎn tóu

Được trọng dụng; được quan tâm

Tự tàm hình uế
自惭形秽 🔑 VIP
Tự tàm hình uế
zì cán xíng huì

Tự ti mặc cảm; tự thẹn kém người; xấu hổ và tự ti về bản thân

Hung Nô vị diệt, hà dĩ gia vi
匈奴未灭,何以家为 🔑 VIP
Hung Nô vị diệt, hà dĩ gia vi
xiōng nú wèi miè, hé yǐ jiā wéi

Hung Nô chưa diệt, sao có thể lo chuyện nhà riêng?; Mệnh nước chưa yên, sao lo mình được

Khánh Phụ bất tử, Lỗ nạn vị dĩ
庆父不死,鲁难未已 🔑 VIP
Khánh Phụ bất tử, Lỗ nạn vị dĩ
qìng fù bù sǐ, lǔ nàn wèi yǐ

Không trừ họa, nước không yên; không loại bỏ nguy cơ, sẽ không có hòa bình

Vọng tự tôn đại
妄自尊大 🔑 VIP
Vọng tự tôn đại
wàng zì zūn dà

Tự cao tự đại; dương dương tự đắc; huênh hoang kiêu ngạo

Vấn nhất đắc tam
问一得三 🔑 VIP
Vấn nhất đắc tam
wèn yī dé sān

Hỏi một được ba; Lợi nhiều hơn vốn

Vấn ngưu tri mã
问牛知马 🔑 VIP
Vấn ngưu tri mã
wèn niú zhī mǎ

Hỏi bò biết ngựa; điều tra rõ sự việc

Húy mạc như thâm
讳莫如深 🔑 VIP
Húy mạc như thâm
huì mò rú shēn

Giữ kín như bưng; giữ rất kín đáo; giấu kín câu chuyện; giấu kín như bưng

Húy tật kỵ y
讳疾忌医 🔑 VIP
Húy tật kỵ y
huì jí jì yī

Giấu bệnh sợ thầy; giấu lỗi sợ phê bình; giấu bệnh không chữa (ví với giấu giếm khuyết điểm không chịu sửa chữa.)

Luận công hành phong
论功行封 🔑 VIP
Luận công hành phong
lùn gōng xíng fēng

Luận công ban thưởng

Tịnh nhật nhi thực
并日而食 🔑 VIP
Tịnh nhật nhi thực
bìng rì ér shí

Bần cùng khốn khó; Gộp ngày để ăn

Dương ngận lang tham
羊狠狼贪 🔑 VIP
Dương ngận lang tham
yáng hěn láng tān

Tàn nhẫn, tham lam

Dương Tục huyền ngư
羊续悬鱼 🔑 VIP
Dương Tục huyền ngư
yáng xù xuán yú

Dương Tục treo cá; quan chức thanh liêm

Dương cừu thùy điếu
羊裘垂钓 🔑 VIP
Dương cừu thùy điếu
yáng qiú chuí diào

Mặc áo lông cừu câu cá; sống ẩn dật

Quyết nhất tử chiến
决一死战 🔑 VIP
Quyết nhất tử chiến
jué yī sǐ zhàn

Quyết một trận tử chiến; quyết một trận sống mái

Quyết bất thực ngôn
决不食言 🔑 VIP
Quyết bất thực ngôn
jué bù shí yán

Quyết không nuốt lời

Băng hồ ngọc xích
冰壶玉尺 🔑 VIP
Băng hồ ngọc xích
bīng hú yù chǐ

Phẩm chất cao quý; Băng thanh ngọc khiết

Trì trung chi vật
池中之物 🔑 VIP
Trì trung chi vật
chí zhōng zhī wù

Vật trong ao, người không có chí lớn

Giang Lang tài tận
江郎才尽 🔑 VIP
Giang Lang tài tận
jiāng láng cái jìn

Hết thời (văn nhân); Tài năng suy giảm

Hưng lợi trừ tệ
兴利除弊 🔑 VIP
Hưng lợi trừ tệ
xīng lì chú bì

Lấy lợi trừ hại; phát triển cái có lợi, từ bỏ cái có hại

Thủ khẩu như bình
守口如瓶 🔑 VIP
Thủ khẩu như bình
shǒu kǒu rú píng

Giữ kín miệng; câm như hến; giữ kín như bưng; kín như miệng bình; giữ mồm giữ miệng; giữ bí mật tuyệt đối

An như Thái Sơn
安如泰山 🔑 VIP
An như Thái Sơn
ān rú tài shān

Vững như bàn thạch; vững như núi Thái Sơn

← Trước 1 30 31 32 33 34 35 36 66 Tiếp →