🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 32/66 · 1581 thành ngữ
Nguy như lũy noãn
危如累卵 🔑 VIP
Nguy như lũy noãn
wēi rú lěi luǎn

Ngật ngưỡng như trứng chồng; bấp bênh nguy hiểm

Nguy nhược triêu lộ
危若朝露 🔑 VIP
Nguy nhược triêu lộ
wēi ruò zhāo lù

Nguy hiểm lửng lơ như sương mai; Cực kì hiểm nguy

Phụ trọng trí viễn
负重致远 🔑 VIP
Phụ trọng trí viễn
fù zhòng zhì yuǎn

Gánh vác trọng trách đi xa; Hành trình còn gian nan; Gánh vác trọng trách lớn lao

Phụ ngung ngoan kháng
负隅顽抗 🔑 VIP
Phụ ngung ngoan kháng
fù yú wán kàng

Ngoan cố chống lại; Ngoan cường phản kháng

Nhất tiễn song điêu
一箭双雕 🔑 VIP
Nhất tiễn song điêu
yī jiàn shuāng diāo

Một mũi tên trúng hai con nhạn

Nhất cử lưỡng đắc
一举两得 🔑 VIP
Nhất cử lưỡng đắc

Một công đôi việc

Danh chính ngôn thuận
名正言顺 🔑 VIP
Danh chính ngôn thuận
míng zhèng yán shùn

Danh chính ngôn thuận

Danh liệt tiền mao
名列前茅 🔑 VIP
Danh liệt tiền mao
míng liè qián máo

Đứng đầu; đậu cao; xếp hạng cao; cầm cờ đi trước; đứng đầu trong danh sách

Danh cao nan phó
名高难副 🔑 VIP
Danh cao nan phó
míng gāo nán fù

Danh cao khó vẹn; tiếng thơm khó giữ; Danh khó xứng với thực

Danh lạc Tôn Sơn
名落孙山 🔑 VIP
Danh lạc Tôn Sơn
míng luò sūn shān

Thi rớt; thi trượt; tên xếp dưới Tôn Sơn

Đa đa ích thiện
多多益善 🔑 VIP
Đa đa ích thiện
duō duō yì shàn

Càng nhiều càng tốt

Đa nạn hưng bang
多难兴邦 🔑 VIP
Đa nạn hưng bang
duō nàn xīng bāng

Đa nạn hưng bang; nước nhiều gieo neo trở nên hưng thịnh; nạn xong hưng thịnh

Đa hành bất nghĩa tất tự tễ
多行不义必自毙 🔑 VIP
Đa hành bất nghĩa tất tự tễ
duō xíng bù yì bì zì bì

Ác giả ác báo; trời cao có mắt; làm điều bất nghĩa ắt tự diệt

Hậu lai cư thượng
后来居上 🔑 VIP
Hậu lai cư thượng
hòu lái jū shàng

Cái sau vượt cái trước; hậu sinh khả uý; người đi sau vượt người đi trước

Hậu khởi chi tú
后起之秀 🔑 VIP
Hậu khởi chi tú
hòu qǐ zhī xiù

Nhân tài mới xuất hiện; Tài danh mới nổi

Sát nhân diệt khẩu
杀人灭口 🔑 VIP
Sát nhân diệt khẩu
shā rén miè kǒu

Giết người diệt khẩu

Sát mã hủy xa
杀马毁车 🔑 VIP
Sát mã hủy xa
shā mǎ huǐ chē

Giết người hủy xe; cáo quan ở ẩn

Sát thân thành nhân
杀身成仁 🔑 VIP
Sát thân thành nhân
shā shēn chéng rén

Sát nhân thành nhân; hi sinh vì nghĩa lớn (xả thân vì nghĩa lớn); hy sinh vì nghĩa lớn

Sát thê cầu tướng
杀妻求将 🔑 VIP
Sát thê cầu tướng
shā qī qiú jiāng

Giết vợ cầu tướng; làm việc bất nhân vì danh lợi

Sát trệ giáo tử
杀彘教子 🔑 VIP
Sát trệ giáo tử
shā zhì jiào zǐ

Giết lợn để dạy con

Sát kê yên dụng ngưu đao
杀鸡焉用牛刀 🔑 VIP
Sát kê yên dụng ngưu đao
shā jī yān yòng niú dāo

Đừng dùng búa tạ trên đai ốc; giết gà cần gì dùng đến dao mổ bò

Hành thi tẩu nhục
行尸走肉 🔑 VIP
Hành thi tẩu nhục
xíng shī zǒu ròu

Cái xác không hồn

Hành tương tựu mộc
行将就木 🔑 VIP
Hành tương tựu mộc
xíng jiāng jiù mù

Gần đất xa trời

Chúng chí thành thành
众志成城 🔑 VIP
Chúng chí thành thành
zhòng zhì chéng chéng

Mọi người đồng tâm hiệp lực, sức mạnh như thành đồng; chí người vững như thành đồng

← Trước 1 29 30 31 32 33 34 35 66 Tiếp →