🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 34/66 · 1581 thành ngữ
An bộ đương xa
安步当车 🔑 VIP
An bộ đương xa
ān bù dàng chē

Đi bộ thong thả; đi bộ cũng như đi xe

An nhiên vô dạng
安然无恙 🔑 VIP
An nhiên vô dạng
ān rán wú yàng

Bình yên vô sự; bình yên an ổn; yên ổn

Giao đầu tiếp nhĩ
交头接耳 🔑 VIP
Giao đầu tiếp nhĩ
jiāo tóu jiē ěr

Thì thầm với nhau; rỉ tai thì thầm; châu đầu ghé tai, thì thầm to nhỏ

Giao thiển ngôn thâm
交浅言深 🔑 VIP
Giao thiển ngôn thâm
jiāo qiǎn yán shēn

Thân thiết với người quen sơ; Biết ít nhưng nói nhiều

Tề nhân quắc kim
齐人攫金 🔑 VIP
Tề nhân quắc kim
qí rén jué jīn

Tham lam không kể gì; vì lợi ích mà không quan tâm điều gì khác

Tề đại phi ngẫu
齐大非偶 🔑 VIP
Tề đại phi ngẫu
qí dà fēi ǒu

Người quá cao quý không thể kết đôi với kẻ tầm thường; Không môn đương hộ đối; Không xứng đôi xứng kép; Bất xứng tầm

Môn đương hộ đối
门当户对 🔑 VIP
Môn đương hộ đối
mén dāng hù duì

Môn đăng hộ đối; xứng vai xứng vế

Tề tâm đồng lực
齐心同力 🔑 VIP
Tề tâm đồng lực
qí xīn tóng lì

Đồng lòng hiệp lực; Đồng lòng hợp sức

Y bất giải đái
衣不解带 🔑 VIP
Y bất giải đái
yī bù jiě dài

Cực nhọc ngày đêm, không thể yên ổn nghỉ ngơi

Mãi độc hoàn châu
买椟还珠 🔑 VIP
Mãi độc hoàn châu
mǎi dú huán zhū

Lấy gùi bỏ ngọc; Thiển cận; Không biết nhìn xa trông rộng

Tầm chương trích cú
寻章摘句 🔑 VIP
Tầm chương trích cú
xún zhāng zhāi jù

Tầm chương trích cú (lối học viết sáo mòn, thiên về thu thập, trích dẫn câu chữ của người xưa)

Vũ mao vị phong
羽毛未丰 🔑 VIP
Vũ mao vị phong
yǔ máo wèi fēng

Chưa đủ lông đủ cánh; chưa trưởng thành

Phòng vi đỗ tiệm
防微杜渐 🔑 VIP
Phòng vi đỗ tiệm
fáng wēi dù jiàn

Đề phòng cẩn thận; ngăn chặn sai lầm từ đầu; bóp chết từ trong trứng nước

Tận nhập cấu trung
尽入彀中 🔑 VIP
Tận nhập cấu trung
jìn rù gòu zhōng

Vào tròng; rơi vào bẫy

Tận tâm tận lực
尽心尽力 🔑 VIP
Tận tâm tận lực
jìn xīn jìn lì

Hết lòng hết sức

Tận trung báo quốc
尽忠报国 🔑 VIP
Tận trung báo quốc
jìn zhōng bào guó

Tận trung báo quốc

Tận thiện tận mỹ
尽善尽美 🔑 VIP
Tận thiện tận mỹ
jìn shàn jìn měi

Tận thiện tận mỹ; thập toàn thập mỹ; hoàn hảo; hoàn thiện

Hiếu sinh ố sát
好生恶杀 🔑 VIP
Hiếu sinh ố sát
hào shēng è shā

Yêu sự sống ghét giết chóc

Hảo hảo tiên sinh
好好先生 🔑 VIP
Hảo hảo tiên sinh
hǎo hǎo xiān shēng

Ông ba phải; người cả nể

Hiếu mưu thiện đoạn
好谋善断 🔑 VIP
Hiếu mưu thiện đoạn
hào móu shàn duàn

Thích mưu trí, giỏi quyết đoán; khéo mưu giỏi đoán

Hiếu chỉnh dĩ hạ
好整以暇 🔑 VIP
Hiếu chỉnh dĩ hạ
hào zhěng yǐ xiá

Bận tối mắt mà vẫn thong dong; dù bận vẫn nhàn (tuy vô cùng bận rộn, vẫn biết cách sắp đặt mà ung dung thực hiện.)

Như hỏa như đồ
如火如荼 🔑 VIP
Như hỏa như đồ
rú huǒ rú tú

Hừng hực khí thế; bừng bừng khí thế; như lửa bỏng dầu sôi

Như tả hữu thủ
如左右手 🔑 VIP
Như tả hữu thủ
rú zuǒ yòu shǒu

Như tay trái tay phải; Như tay với chân

Như điểu thú tán
如鸟兽散 🔑 VIP
Như điểu thú tán
rú niǎo shòu sàn

Tan tác như ong vỡ tổ; Như ong vỡ tổ; Như chim thú tan tác

← Trước 1 31 32 33 34 35 36 37 66 Tiếp →