🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 35/66 · 1581 thành ngữ
Như tọa châm chiên
如坐针毡 🔑 VIP
Như tọa châm chiên
rú zuò zhēn zhān

Như ngồi trên đệm châm; như đứng đống lửa, như ngồi đống than; như ngồi trên chông

Như ngư đắc thủy
如鱼得水 🔑 VIP
Như ngư đắc thủy
rú yú dé shuǐ

Như cá gặp nước

Như khấp như tố
如泣如诉 🔑 VIP
Như khấp như tố
rú qì rú sù

Như khóc như than

Như lâm đại địch
如临大敌 🔑 VIP
Như lâm đại địch
rú lín dà dí

Như gặp đại địch; như đối mặt với kẻ thù lớn; như gặp phải tình huống nguy hiểm

Như thích trọng phụ
如释重负 🔑 VIP
Như thích trọng phụ
rú shì zhòng fù

Như trút được gánh nặng; cảm giác thoải mái khi giải quyết xong sự việc nào đó; như trút gánh nặng

Ước pháp tam chương
约法三章 🔑 VIP
Ước pháp tam chương
yuē fǎ sān zhāng

Ứớc pháp tam chương; ba điều quy ước (sau này chỉ những điều khoản giản đơn)

Hàm Đan học bộ
邯郸学步 🔑 VIP
Hàm Đan học bộ
hán dān xué bù

Học theo Hàm Đan; học theo người chẳng thành, lại còn quên cả cái vốn có

Vu Sơn vân vũ
巫山云雨 🔑 VIP
Vu Sơn vân vũ
wū shān yún yǔ

Mây mưa núi Vu; chỉ chuyện ái ân; chăn gối

Lệ tinh đồ trị
励精图治 🔑 VIP
Lệ tinh đồ trị
lì jīng tú zhì

Chăm lo việc nước; dốc sức vì nước; dốc lòng xây dựng đất nước

Lao dân thương tài
劳民伤财 🔑 VIP
Lao dân thương tài
láo mín shāng cái

Tốn công tốn của; hao tài tốn của; hao người tốn của; tốn của hao công

Lao sư tập viễn
劳师袭远 🔑 VIP
Lao sư tập viễn
láo shī xí yuǎn

Tấn công từ xa; điều quân tấn công kẻ địch ở xa; mệt quân đánh xa

Lao thân tiêu tư
劳身焦思 🔑 VIP
Lao thân tiêu tư
láo shēn jiāo sī

Thân thể mệt mỏi, suy nghĩ lo lắng; lao tam khổ tứ; lao lực suy nghĩ

Khắc kỷ phụng công
克己奉公 🔑 VIP
Khắc kỷ phụng công
kè jǐ fèng gōng

Đặt quyền lợi chung lên quyền lợi riêng; khắc phục chủ nghĩa cá nhân, phụng sự công ích; đặt lợi ích tập thể lên trên lợ...

Lưỡng hổ tương đấu
两虎相斗 🔑 VIP
Lưỡng hổ tương đấu
liǎng hǔ xiāng dòu

Hai con hổ đánh nhau; một cuộc tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh mẽ

Lưỡng bại câu thương
两败俱伤 🔑 VIP
Lưỡng bại câu thương
liǎng bài jù shāng

Cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương

Lưỡng bộ cổ xuy
两部鼓吹 🔑 VIP
Lưỡng bộ cổ xuy
liǎng bù gǔ chuī

Hòa tấu nhạc cụ; tiếng ếch kêu như hòa tấu

Lưỡng tụ thanh phong
两袖清风 🔑 VIP
Lưỡng tụ thanh phong
liǎng xiù qīng fēng

Thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch

Hình ư ngôn sắc
形于言色 🔑 VIP
Hình ư ngôn sắc
xíng yú yán sè

Biểu lộ ra lời nói và sắc mặt, chỉ việc tâm trạng bên trong biểu lộ ra bên ngoài

Hình cách thế cấm
形格势禁 🔑 VIP
Hình cách thế cấm
xíng gé shì jìn

Tình thế trói buộc

Chí đại tài sơ
志大才疏 🔑 VIP
Chí đại tài sơ
zhì dà cái shū

Chí lớn nhưng tài mọn; lực bất tòng tâm; tay ngắn với chẳng được trời

Chí tại tứ phương
志在四方 🔑 VIP
Chí tại tứ phương
zhì zài sì fāng

Chí tại tứ phương; có tham vọng lớn

Thanh danh lang tạ
声名狼藉 🔑 VIP
Thanh danh lang tạ
shēng míng láng jí

Tai tiếng khắp nơi

Thanh sắc cẩu mã
声色狗马 🔑 VIP
Thanh sắc cẩu mã
shēng sè gǒu mǎ

Thanh sắc khuyển mã; cuộc sống xa hoa trụy lạc

Thanh sắc câu lệ
声色俱厉 🔑 VIP
Thanh sắc câu lệ
shēng sè jù lì

Giọng và sắc đều nghiêm; tỏ rõ thái độ nghiêm khắc

← Trước 1 32 33 34 35 36 37 38 66 Tiếp →