🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 37/66 · 1581 thành ngữ
Hoa triêu nguyệt tịch
花朝月夕 🔑 VIP
Hoa triêu nguyệt tịch
huā zhāo yuè xī

Sáng hoa tối trăng; phong cảnh tươi đẹp

Cầu điền vấn xá
求田问舍 🔑 VIP
Cầu điền vấn xá
qiú tián wèn shè

Tìm ruộng hỏi nhà; chỉ quan tâm đến việc làm lợi cho mình

Trợ Kiệt vi ngược
助桀为虐 🔑 VIP
Trợ Kiệt vi ngược
zhù jié wéi nüè

Nối giáo cho giặc; giúp vua Kiệt làm điều ác; giúp kẻ ác làm điều xấu

Bộ bộ sinh liên hoa
步步生莲花 🔑 VIP
Bộ bộ sinh liên hoa
bù bù shēng lián huā

Bước đi nhẹ nhàng; uyển chuyển

Ngốc nhược mộc kê
呆若木鸡 🔑 VIP
Ngốc nhược mộc kê
dāi ruò mù jī

Đơ ra; đực ra; đờ người; ngây ngô; đờ người ra; trơ như phỗng; xịt keo cứng ngắc; ngây ngô như ông phỗng

Ngô ngưu suyễn nguyệt
吴牛喘月 🔑 VIP
Ngô ngưu suyễn nguyệt
wú niú chuǎn yuè

Trâu Ngô thở hổn hển nhìn trăng; sợ bóng sợ gió; trâu sợ trăng sáng

Ngô thị xuy tiêu
吴市吹箫 🔑 VIP
Ngô thị xuy tiêu
wú shì chuī xiāo

Thổi tiêu ở chợ Ngô; Sống ràu đây mai đó

Ẩu tâm lịch huyết
呕心沥血 🔑 VIP
Ẩu tâm lịch huyết
ǒu xīn lì xuè

Ói tim chảy máu; dốc hết tâm huyết; dốc hết tâm can; tận tâm tận lực

Duyện ung thỉ trĩ
吮痈舐痔 🔑 VIP
Duyện ung thỉ trĩ
shǔn yǒng shì zhì

Hút nhọt liếm trĩ; nịnh bợ đê tiện

Phệ phi kỳ chủ
吠非其主 🔑 VIP
Phệ phi kỳ chủ
fèi fēi qí zhǔ

Chó sủa không phải chủ; chó sủa người lạ; mỗi người một chủ

Thính nhân xuyên tị
听人穿鼻 🔑 VIP
Thính nhân xuyên tị
tīng rén chuān bí

Nghe người ta xỏ mũi; Nghe người đi xỏ mũi; Bị dắt mũi; Bị xỏ mũi

Kiên bích thanh dã
坚壁清野 🔑 VIP
Kiên bích thanh dã
jiān bì qīng yě

Vườn không nhà trống (phương thức đấu tranh chống kẻ địch xâm lược); đồng không nhà trống

Biệt vô trường vật
别无长物 🔑 VIP
Biệt vô trường vật
bié wú cháng wù

Không còn gì thêm; Không có gì đặc biệt

Biệt hữu thiên địa
别有天地 🔑 VIP
Biệt hữu thiên địa
bié yǒu tiān dì

Khoảng trời riêng; thế giới mới; thế giới thần tiên; chân trời riêng; cõi riêng biệt; mảnh trời riêng

Khoáng nhật trì cửu
旷日持久 🔑 VIP
Khoáng nhật trì cửu
kuàng rì chí jiǔ

Lề mề; lôi thôi; kéo dài; kéo dài từ ngày này qua tháng nọ

Thời di sự cải
时移事改 🔑 VIP
Thời di sự cải
shí yí shì gǎi

Thời thế thay đổi, sự việc cũng đổi thay

Ngã kiến do lân
我见犹怜 🔑 VIP
Ngã kiến do lân
wǒ jiàn yóu lián

Đến ta thấy còn thương xót; gặp là yêu ngay

Mỗi huống dũ hạ
每况愈下 🔑 VIP
Mỗi huống dũ hạ
měi kuàng yù xià

Ngày càng sa sút; ngày càng xuống cấp; ngày càng xấu đi (tình hình)

Bạn thực tể tướng
伴食宰相 🔑 VIP
Bạn thực tể tướng
bàn shí zǎi xiàng

Làm quan nhưng vô dụng; quan chức không làm được việc

Hà túc quải xỉ
何足挂齿 🔑 VIP
Hà túc quải xỉ
hé zú guà chǐ

Không đáng nhắc đến

Bá Nhạc nhất cố
伯乐一顾 🔑 VIP
Bá Nhạc nhất cố
bó lè yī gù

Được người khác nhận ra và đánh giá cao; được đánh giá cao

Bá Nhạc tướng mã
伯乐相马 🔑 VIP
Bá Nhạc tướng mã
bó lè xiàng mǎ

Người phát hiện tài năng; người có khả năng nhận biết và đánh giá tài năng

Bá Du khấp trượng
伯俞泣杖 🔑 VIP
Bá Du khấp trượng
bó yú qì zhàng

Bá Du khóc vì bị đánh; hiếu thảo với cha mẹ; khóc vì đòn roi của mẹ

Bá Đạo vô nhi
伯道无儿 🔑 VIP
Bá Đạo vô nhi
bó dào wú ér

Bá Đạo không con trai; tiếc cho người không con; không có con cái

← Trước 1 34 35 36 37 38 39 40 66 Tiếp →