🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 38/66 · 1581 thành ngữ
Tác pháp tự tệ
作法自弊 🔑 VIP
Tác pháp tự tệ
zuò fǎ zì bì

Lập pháp tự hại; tự lập luật mà tự hại mình

Tác uy tác phúc
作威作福 🔑 VIP
Tác uy tác phúc
zuò wēi zuò fú

Tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất; hách dịch

Tác bích thượng quan
作壁上观 🔑 VIP
Tác bích thượng quan
zuò bì shàng guān

Sống chết mặc bây; đứng ngoài cuộc

Can não đồ địa
肝脑涂地 🔑 VIP
Can não đồ địa
gān nǎo tú dì

Máu chảy đầu rơi; thịt nát xương tan

Cận thủy lâu đài
近水楼台 🔑 VIP
Cận thủy lâu đài
jìn shuǐ lóu tái

Gần quan được ban lộc; Đài gần mặt nước

Cận duyệt viễn lai
近悦远来 🔑 VIP
Cận duyệt viễn lai
jìn yuè yuǎn lái

Gần thì vui, xa thì đến; Người có ơn đức tràn khắp; khiến cho người ở gần phục tòng; người ở xa thành tâm quy phụ.

Phản lão hoàn đồng
返老还童 🔑 VIP
Phản lão hoàn đồng
fǎn lǎo huán tóng

Hồi xuân; cải lão hoàn đồng; người già trẻ lại

Do dự bất quyết
犹豫不决 🔑 VIP
Do dự bất quyết
yóu yù bù jué

Phân vân; do dự; lưỡng lự; tần ngần

Cuồng nô cố thái
狂奴故态 🔑 VIP
Cuồng nô cố thái
kuáng nú gù tài

Tính cách điên cuồng của kẻ nô lệ; Giữ nguyên dáng vẻ ngông cuồng

Tọa quan thành bại
坐观成败 🔑 VIP
Tọa quan thành bại
zuò guān chéng bài

Mặc người thắng bại; bàng quan lạnh nhạt; cháy nhà hàng xóm bình chân như vại

Lợi lệnh trí hôn
利令智昏 🔑 VIP
Lợi lệnh trí hôn
lì lìng zhì hūn

Thấy lợi tối mắt; hám lợi mất khôn (tiền bạc, lợi ích cá nhân làm cho đầu óc mê muội)

Binh bất huyết nhận
兵不血刃 🔑 VIP
Binh bất huyết nhận
bīng bù xuè rèn

Thắng dễ như bỡn; thắng dễ như trở bàn tay; thắng lợi dễ dàng; gươm chưa dính máu đã thắng

Binh xuất vô danh
兵出无名 🔑 VIP
Binh xuất vô danh
bīng chū wú míng

Quân đội không có danh tiếng hoặc không được công nhận; không được chính danh

Binh liên họa kết
兵连祸结 🔑 VIP
Binh liên họa kết
bīng lián huò jié

Chiến tranh và tai hoạ liên miên

Binh quý thần tốc
兵贵神速 🔑 VIP
Binh quý thần tốc
bīng guì shén sù

Binh quý ở thần tốc; tốc chiến tốc thắng

Binh cường mã tráng
兵强马壮 🔑 VIP
Binh cường mã tráng
bīng qiáng mǎ zhuàng

Binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh

Dư âm nhiễu lương
余音绕梁 🔑 VIP
Dư âm nhiễu lương
yú yīn rào liáng

Dư âm còn văng vẳng bên tai (tiếng ca đã dứt nhưng dư âm vẫn còn văng vẳng)

Dư dũng khả cổ
余勇可贾 🔑 VIP
Dư dũng khả cổ
yú yǒng kě gǔ

Dũng cảm có thừa; thừa sức

Ẩm châm chỉ khát
饮鸩止渴 🔑 VIP
Ẩm châm chỉ khát
yǐn zhèn zhǐ kě

Uống rượu độc giải khát (ví với chỉ giải quyết khó khăn trước mắt mà không tính đến hậu quả mai sau)

Ẩm thuần tự túy
饮醇自醉 🔑 VIP
Ẩm thuần tự túy
yǐn chún zì zuì

Uống rượu tự say, chỉ việc kết giao với người độ lượng

Thân tiên sĩ tốt
身先士卒 🔑 VIP
Thân tiên sĩ tốt
shēn xiān shì zú

Gương cho binh sĩ; xung phong đi đầu

Thân khinh ngôn vi
身轻言微 🔑 VIP
Thân khinh ngôn vi
shēn qīng yán wēi

Thân nhẹ lời nhẹ; thân thể nhẹ nhàng, lời nói khiêm tốn

Thân tại Tào doanh tâm tại Hán
身在曹营心在汉 🔑 VIP
Thân tại Tào doanh tâm tại Hán
shēn zài cáo yíng xīn zài hàn

Thân ở trại Tào, lòng ở Hán; người một nơi lòng dạ một nẻo

Thân thủ phân li
身首分离 🔑 VIP
Thân thủ phân li
shēn shǒu fēn lí

Thân một nơi, đầu một ngả

← Trước 1 35 36 37 38 39 40 41 66 Tiếp →