🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 40/66 · 1581 thành ngữ
Trần trần tương nhân
陈陈相因 🔑 VIP
Trần trần tương nhân
chén chén xiāng yīn

Cũ kỹ cứ thế mà theo; rập khuôn theo lối cũ

Trần Lôi giao tất
陈雷胶漆 🔑 VIP
Trần Lôi giao tất
chén léi jiāo qī

Trần Lôi keo sơn; keo sơn như Trần và Lôi, chỉ tình bạn thân thiết không thể tách rời

A bảo chi lao
阿保之劳 🔑 VIP
A bảo chi lao
ā bǎo zhī láo

Công sức của vú em; công bảo vệ nuôi dưỡng, chỉ việc công lao nuôi dưỡng trẻ nhỏ

Đố hiền tật năng
妒贤嫉能 🔑 VIP
Đố hiền tật năng
dù xián jí néng

Ghen ghét người hiền tài; ghét hiền ghen tài; đố kỵ

Chỉ túy kim mê
纸醉金迷 🔑 VIP
Chỉ túy kim mê
zhǐ zuì jīn mí

Ngợp trong vàng son; xa hoa đồi truỵ

Phần chí đạp lai
纷至沓来 🔑 VIP
Phần chí đạp lai
fēn zhì tà lái

Liên tiếp kéo đến; ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến

Túng hổ quy sơn
纵虎归山 🔑 VIP
Túng hổ quy sơn
zòng hǔ guī shān

Thả hổ về rừng; thả hổ về rừng; dại dột giúp cho kẻ ác có điều kiện để hoành hành

Nhẫn nhục phụ trọng
忍辱负重 🔑 VIP
Nhẫn nhục phụ trọng
rěn rǔ fù zhòng

Chịu nhục; chịu khổ (để hoàn thành nhiệm vụ)

Kê khuyển Tân Phong
鸡犬新丰 🔑 VIP
Kê khuyển Tân Phong
jī quǎn xīn fēng

Gà chó đều tới Tân Phong; Như ở chốn quê nhà

Kê trùng đắc thất
鸡虫得失 🔑 VIP
Kê trùng đắc thất
jī chóng dé shī

Mất được con kiến; chuyện nhỏ chẳng đáng bàn

Kê minh cẩu đạo
鸡鸣狗盗 🔑 VIP
Kê minh cẩu đạo
jī míng gǒu dào

Gà gáy chó trộm; Tài lẻ vụn vặt

Kê vụ tranh thực
鸡鹜争食 🔑 VIP
Kê vụ tranh thực
jī wù zhēng shí

Gà vịt tranh ăn, chỉ những kẻ tầm thường tranh giành lợi ích

Cải huyền dịch triệt
改弦易辙 🔑 VIP
Cải huyền dịch triệt
gǎi xián yì zhé

Thay đổi lề lối; thay đổi thái độ phương pháp

Hạnh tai lạc họa
幸灾乐祸 🔑 VIP
Hạnh tai lạc họa
xìng zāi lè huò

Mừng vì tai họa của người khác; cười trên nỗi đau của người khác

Thủ nhi đại chi
取而代之 🔑 VIP
Thủ nhi đại chi
qǔ ér dài zhī

Lấy cái này thay thế cái kia; thế chỗ; thay thế (vị trí của người khác hoặc sự vật khác)

Ngoạn hỏa tự phần
玩火自焚 🔑 VIP
Ngoạn hỏa tự phần
wán huǒ zì fén

Chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay

Ngoạn vật táng chí
玩物丧志 🔑 VIP
Ngoạn vật táng chí
wán wù sàng zhì

Mê muội mất cả ý chí; mải mê chơi bời mà quên mất chí hướng

Kỳ mạo bất dương
其貌不扬 🔑 VIP
Kỳ mạo bất dương
qí mào bù yáng

Ngoại hình xấu xí không nổi bật; Dung mạo không đẹp

Ngọa tân thường đảm
卧薪尝胆 🔑 VIP
Ngọa tân thường đảm
wò xīn cháng dǎn

Nằm gai nếm mật; chịu đựng mọi gian truân vất vả

Ngọa tháp chi trắc, khởi dung tha nhân hàn thụy
卧榻之侧,岂容他人鼾睡 🔑 VIP
Ngọa tháp chi trắc, khởi dung tha nhân hàn thụy
wò tà zhī cè, qǐ róng tā rén hān shuì

Bên giường nằm há dung người khác ngủ ngáy; không cho phép người khác ngáy ngủ bên cạnh giường

Táng tâm bệnh cuồng
丧心病狂 🔑 VIP
Táng tâm bệnh cuồng
sàng xīn bìng kuáng

Mất hết lương tâm, bệnh đến điên loạn; phát rồ; mất trí

Táng gia chi khuyển
丧家之犬 🔑 VIP
Táng gia chi khuyển
sàng jiā zhī quǎn

Chó mất chủ; chó nhà có đám; chó chết chủ (ví với mất nơi nương tựa, lang thang đây đó)

Thế bất lưỡng lập
势不两立 🔑 VIP
Thế bất lưỡng lập
shì bù liǎng lì

Không thể cùng tồn tại; không đội trời chung; không thể cùng sống

Thế như phá trúc
势如破竹 🔑 VIP
Thế như phá trúc
shì rú pò zhú

Thế như chẻ tre; thế mạnh áp đảo; mạnh như vũ bão

← Trước 1 37 38 39 40 41 42 43 66 Tiếp →