🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 39/66 · 1581 thành ngữ
Hoàn bích quy Triệu
完璧归赵 🔑 VIP
Hoàn bích quy Triệu
wán bì guī zhào

Trả lại ngọc bích nguyên vẹn cho nước Triệu; châu về hợp Phố; của về chủ cũ

Bổ thiên dục nhật
补天浴日 🔑 VIP
Bổ thiên dục nhật
bǔ tiān yù rì

Lấp bể vá trời; lấp biển vá trời; sức mạnh vĩ đại của con người

Bổ khuyết thập di
补阙拾遗 🔑 VIP
Bổ khuyết thập di
bǔ quē shí yí

Bù đắp, nhặt nhạnh thiếu sót; bổ sung; bổ khuyết

Xã thử mãnh cẩu
社鼠猛狗 🔑 VIP
Xã thử mãnh cẩu
shè shǔ měng gǒu

Chuột trong đền và chó dữ tợn; kẻ xấu tác oai tác quái

Gian bất dung phát
间不容发 🔑 VIP
Gian bất dung phát
jiàn bù róng fà

Suýt xảy ra tai nạn; khoảng cách quá gần ở giữa không đủ chứa sợi tóc; kề cận tai họa; cực kì nguy cấp

Vong niên giao
忘年交 🔑 VIP
Vong niên giao
wàng nián jiāo

Bạn tri kỷ (đây là một danh từ dùng để chỉ một mối quan hệ bạn bè thân thiết giữa những người có sự chênh lệch lớn về tu...

Thương hải tang điền
沧海桑田 🔑 VIP
Thương hải tang điền
cāng hǎi sāng tián

Bãi biển nương dâu; biển cả nương dâu; thương hải tang điền; tang thương (ví với cảnh đời thay đổi rất lớn)

Thương hải di châu
沧海遗珠 🔑 VIP
Thương hải di châu
cāng hǎi yí zhū

Ngọc trai giữa biển khơi (thường dùng để chỉ sự hiếm có)

Trầm mặc quả ngôn
沉默寡言 🔑 VIP
Trầm mặc quả ngôn
chén mò guǎ yán

Kín đáo; trầm lặng; lầm lì ít nói

Hoài thích man diệt
怀刺漫灭 🔑 VIP
Hoài thích man diệt
huái cì màn miè

Thẻ tên mờ; tự cao tự đại

Ưu tâm như phần
忧心如焚 🔑 VIP
Ưu tâm như phần
yōu xīn rú fén

Lòng lo lắng như lửa đốt; trong lòng nóng như lửa đốt

Cùng hung cực ác
穷凶极恶 🔑 VIP
Cùng hung cực ác
qióng xiōng jí è

Hung ác tột độ; vô cùng hung ác; tàn bạo hết mức; cực kì hung dữ; hung hãn tàn bạo; cùng hung cực ác

Cùng binh độc vũ
穷兵黩武 🔑 VIP
Cùng binh độc vũ
qióng bīng dú wǔ

Cực kì hiếu chiến; hiếu chiến; dốc hết binh lực đi gây chiến

Ngôn vô bất tận
言无不尽 🔑 VIP
Ngôn vô bất tận
yán wú bù jìn

Không còn gì để nói; Nói không còn giữ lại lời nào

Ngôn bất nhị giá
言不二价 🔑 VIP
Ngôn bất nhị giá
yán bù èr jià

Nói một giá; Không nói hai lời; Không thay đổi giá trị

Ngôn bất cập tư
言不及私 🔑 VIP
Ngôn bất cập tư
yán bù jí sī

Nói không đề cập đến chuyện riêng; lời nói không vì tư lợi

Ngôn bất do trung
言不由衷 🔑 VIP
Ngôn bất do trung
yán bù yóu zhōng

Lời nói không xuất phát từ lòng; lời không thật; nghĩ một đằng nói một nẻo

Ngôn quy ư hảo
言归于好 🔑 VIP
Ngôn quy ư hảo
yán guī yú hǎo

Bắt tay thân thiện; hoà thuận trở lại; lời nói trở về sự tốt đẹp

Ngôn quá kỳ thực
言过其实 🔑 VIP
Ngôn quá kỳ thực
yán guò qí shí

Lời nói vượt quá sự thật; nói quá sự thật; khuyếch trương; ăn nói đơn sai; phóng đại; cường điệu

Ngôn thính kế tòng
言听计从 🔑 VIP
Ngôn thính kế tòng
yán tīng jì cóng

Nói gì nghe nấy; bảo sao nghe vậy

Ngôn tiếu tự nhược
言笑自若 🔑 VIP
Ngôn tiếu tự nhược
yán xiào zì ruò

Cười nói tự nhiên; Nói cười như thường

Thức thời vụ giả vi tuấn kiệt
识时务者为俊杰 🔑 VIP
Thức thời vụ giả vi tuấn kiệt
shí shí wù zhě wéi jùn jié

Người biết thời thế là người tài giỏi; hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyê...

Vĩ đại bất điệu
尾大不掉 🔑 VIP
Vĩ đại bất điệu
wěi dà bù diào

Đuôi lớn không vẫy được; đuôi to khó vẫy; to đầu khó chui

Lư minh khuyển phệ
驴鸣犬吠 🔑 VIP
Lư minh khuyển phệ
lǘ míng quǎn fèi

Tiếng lừa kêu tiếng chó sủa; lừa kêu chó sủa; văn chương lời nói vụng về

← Trước 1 36 37 38 39 40 41 42 66 Tiếp →