🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 41/66 · 1581 thành ngữ
Tùng quân chi tiết
松筠之节 🔑 VIP
Tùng quân chi tiết
sōng yún zhī jié

Tiết tháo của cây tùng cây tre; khí tiết như tùng trúc

Bôi thủy xa tân
杯水车薪 🔑 VIP
Bôi thủy xa tân
bēi shuǐ chē xīn

Một chén nước chữa cháy cả xe củi; như muối bỏ bể; hạt muối bỏ biển; chẳng tích sự gì; dã tràng xe cát; chẳng thấm vào đ...

Bôi bàn lang tạ
杯盘狼藉 🔑 VIP
Bôi bàn lang tạ
bēi pán láng jí

Chén đĩa bừa bãi; bừa bộn chén đĩa

Chẩm qua đãi đán
枕戈待旦 🔑 VIP
Chẩm qua đãi đán
zhěn gē dài dàn

Gối gươm chờ sáng; gối giáo chờ sáng; sẵn sàng chiến đấu; súng ống sẵn sàng

Bôn tẩu tương cáo
奔走相告 🔑 VIP
Bôn tẩu tương cáo
bēn zǒu xiāng gào

Chạy vội báo cho nhau; chạy đôn đáo để thông báo

Phấn bất cố thân
奋不顾身 🔑 VIP
Phấn bất cố thân
fèn bù gù shēn

Hăng hái không màng thân mình; phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình, không màng tới bản thân

Kỳ hóa khả cư
奇货可居 🔑 VIP
Kỳ hóa khả cư
qí huò kě jū

Đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao

Phụng công thủ pháp
奉公守法 🔑 VIP
Phụng công thủ pháp
fèng gōng shǒu fǎ

Tuân theo công lý, giữ gìn pháp luật; tuân theo pháp luật; phụng sự việc công

Phụng lệnh thừa giáo
奉令承教 🔑 VIP
Phụng lệnh thừa giáo
fèng lìng chéng jiào

Phụng lệnh thừa giáo; tuân lệnh và nghe theo chỉ dẫn; vâng lệnh tiếp thu lời dạy

Trảm thảo trừ căn
斩草除根 🔑 VIP
Trảm thảo trừ căn
zhǎn cǎo chú gēn

Chặt cỏ nhổ rễ; nhổ cỏ nhổ tận gốc; trừ diệt tận gốc rễ; đào tận gốc, trốc tận rễ; tiễn thảo trừ căn

Phạm Trương kê thử
范张鸡黍 🔑 VIP
Phạm Trương kê thử
fàn zhāng jī shǔ

Gà kê của Phạm Trương; tình bạn thân thiết; bạn bè thắm thiết

Hà chính mãnh ư hổ
苛政猛于虎 🔑 VIP
Hà chính mãnh ư hổ
kē zhèng měng yú hǔ

Chính sách hà khắc tàn bạo hơn hổ; chính quyền tàn bạo hơn hổ

Quỳnh quỳnh kiết lập
茕茕孑立 🔑 VIP
Quỳnh quỳnh kiết lập
qióng qióng jié lì

Cô đơn đứng một mình; Đơn độc, cô đơn

Cẩu diên tàn suyễn
苟延残喘 🔑 VIP
Cẩu diên tàn suyễn
gǒu yán cán chuǎn

Kéo dài hơi tàn; ngắc ngoải; kéo dài hơi tàn; thoi thóp (sống một cách miễn cưỡng)

Anh hùng vô dụng võ chi địa
英雄无用武之地 🔑 VIP
Anh hùng vô dụng võ chi địa
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

Anh hùng không có nơi để dùng võ; anh hùng không đất dụng võ; anh hùng không có chỗ múa gươm (người có tài nhưng không c...

Mại kiếm mãi ngưu
卖剑买牛 🔑 VIP
Mại kiếm mãi ngưu
mài jiàn mǎi niú

Bán gươm mua trâu; từ bỏ chiến tranh, trở về làm nông

Họa địa thành đồ
画地成图 🔑 VIP
Họa địa thành đồ
huà dì chéng tú

Vẽ đất thành bản đồ; tài năng xuất chúng

Thanh vân trực thượng
青云直上 🔑 VIP
Thanh vân trực thượng
qīng yún zhí shàng

Mây xanh bay thẳng lên; vươn thẳng lên trời quang mây tạnh; thăng cấp nhanh chóng lên vị trí cao

Thanh tiền vạn tuyển
青钱万选 🔑 VIP
Thanh tiền vạn tuyển
qīng qián wàn xuǎn

Đồng tiền xanh được chọn; văn hay chọn lọc; miêu tả người có tài năng xuất chúng, được nhiều người lựa chọn, công nhận.

Trực ngôn bất húy
直言不讳 🔑 VIP
Trực ngôn bất húy
zhí yán bù huì

Nói thẳng không giấu giếm; nói sòng; nói thẳng; thẳng thắn; bộc trực

Đề chưởng nhi đàm
抵掌而谈 🔑 VIP
Đề chưởng nhi đàm
dǐ zhǎng ér tán

Vỗ tay mà nói chuyện; nói chuyện vui vẻ; trò chuyện thân mật

Trạch thiện nhi tòng
择善而从 🔑 VIP
Trạch thiện nhi tòng
zé shàn ér cóng

Ăn chọn nơi; chơi chọn bạn

Bạt vân kiến nhật
拨云见日 🔑 VIP
Bạt vân kiến nhật
bō yún jiàn rì

Vạch mây thấy mặt trời; rẽ mây nhìn thấy mặt trời; xé màn đêm nhìn thấy ánh sáng

Bão tử lộng tôn
抱子弄孙 🔑 VIP
Bão tử lộng tôn
bào zǐ nòng sūn

Bế con dắt cháu; Ôm con chơi với cháu

← Trước 1 38 39 40 41 42 43 44 66 Tiếp →