🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 42/66 · 1581 thành ngữ
Bão bố mậu ti
抱布贸丝 🔑 VIP
Bão bố mậu ti
bào bù mào sī

Ôm vải đổi tơ; mang tiền mua lụa; buôn bán hoặc gần gũi phụ nữ

Bão man trích qua
抱蔓摘瓜 🔑 VIP
Bão man trích qua
bào màn zhāi guā

Vơ cả nắm; làm liên lụy người vô tội

Bão tân cứu hỏa
抱薪救火 🔑 VIP
Bão tân cứu hỏa
bào xīn jiù huǒ

Ôm củi dập lửa; đổ dầu vào lửa; ôm rơm chữa cháy; làm điều trái khoáy; nối giáo cho giặc; vẽ đường cho hươu chạy

Chiêu dao quá thị
招摇过市 🔑 VIP
Chiêu dao quá thị
zhāo yáo guò shì

Khoe khoang rêu rao giữa chợ; rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý

Bạt xí dịch xí
拔帜易帜 🔑 VIP
Bạt xí dịch xí
bá zhì yì zhì

Nhổ cờ thay cờ

Phi kiên chấp duệ
披坚执锐 🔑 VIP
Phi kiên chấp duệ
pī jiān zhí ruì

Mặc giáp cầm vũ khí sắc bén; mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến

Phi kinh trảm cức
披荆斩棘 🔑 VIP
Phi kinh trảm cức
pī jīng zhǎn jí

Vượt gai chông chặt bụi rậm; vượt mọi chông gai; loại bỏ khó khăn; đạp bằng mọi chông gai

Võng thượng ngược hạ
罔上虐下 🔑 VIP
Võng thượng ngược hạ
wǎng shàng nü:è xià

Lừa dối cấp trên, ngược đãi cấp dưới; lừa trên dối dưới

La kiềm cát võng
罗钳吉网 🔑 VIP
La kiềm cát võng
luó qián jí wǎng

Lưới kìm kẹp; chỉ việc bức hại, vu cáo tàn ác

La tước quật thử
罗雀掘鼠 🔑 VIP
La tước quật thử
luó què jué shǔ

Bắt chim đào chuột; giăng lưới bắt chim, mò chuột; khó kiếm tiền; trên bờ vực phá sản

Côn Sơn phiến ngọc
昆山片玉 🔑 VIP
Côn Sơn phiến ngọc
kūn shān piàn yù

Một mảnh ngọc ở núi Côn Sơn; ngọc quý giữa núi non; nổi bật trong nhiều điều tốt

Đồ vi bất quỹ
图为不轨 🔑 VIP
Đồ vi bất quỹ
tú wéi bù guǐ

Âm mưu làm điều bất chính; âm mưu hành động không chính đáng

Đồ cùng chủ kiến
图穷匕见 🔑 VIP
Đồ cùng chủ kiến
tú qióng bǐ xiàn

Bản đồ lộ hết thì dao hiện ra; cuối cùng lộ ra sự thật hoặc mục đích thực sự

Đốt đốt quái sự
咄咄怪事 🔑 VIP
Đốt đốt quái sự
duō duō guài shì

Chuyện lạ lùng đáng ngạc nhiên; kỳ quặc quái gở

Phi trì trung vật
非池中物 🔑 VIP
Phi trì trung vật
fēi chí zhōng wù

Không phải vật trong ao; người có chí lớn

Phi lư phi mã
非驴非马 🔑 VIP
Phi lư phi mã
fēi lǘ fēi mǎ

Không phải lừa không phải ngựa; trông không giống ai; không phải lừa không phải ngựa (ví với vật hoặc người chẳng giống ...

Bại quân chi tướng
败军之将 🔑 VIP
Bại quân chi tướng
bài jūn zhī jiàng

Tướng của quân bại; tướng quân thất bại

Trung ngôn nghịch nhĩ
忠言逆耳 🔑 VIP
Trung ngôn nghịch nhĩ
zhōng yán nì ěr

Lời thật khó nghe; nói thật mất lòng; lời thật mất lòng

Hổ khẩu dư sinh
虎口余生 🔑 VIP
Hổ khẩu dư sinh
hǔ kǒu yú shēng

Sống sót từ miệng hổ; thoát khỏi miệng hùm; thoát chết; sống sót (sống sót qua cơn tai biến cực kỳ nguy hiểm); chết hụt

Hổ lang chi quốc
虎狼之国 🔑 VIP
Hổ lang chi quốc
hǔ láng zhī guó

Quốc gia như hổ sói; nước hổ sói; quốc gia hung ác

Minh kiến vạn lí
明见万里 🔑 VIP
Minh kiến vạn lí
míng jiàn wàn lǐ

Nhìn rõ vạn dặm; nhìn xa trông rộng; biết trước sự việc

Minh mục trương đảm
明目张胆 🔑 VIP
Minh mục trương đảm
míng mù zhāng dǎn

Lộ liễu; trắng trợn; táo bạo; chẳng kiêng nể

Minh châu ám đầu
明珠暗投 🔑 VIP
Minh châu ám đầu
míng zhū àn tóu

Ngọc sáng ném vào chỗ tối; người tài giỏi không được trọng dụng; áo gấm đi trong đêm

Minh triết bảo thân
明哲保身 🔑 VIP
Minh triết bảo thân
míng zhé bǎo shēn

Minh triết bảo thân; bo bo giữ mình; người khôn giữ mình; quân tử phòng thân

← Trước 1 39 40 41 42 43 44 45 66 Tiếp →