🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 43/66 · 1581 thành ngữ
Minh sát thu hào
明察秋毫 🔑 VIP
Minh sát thu hào
míng chá qiū háo

Nhìn rõ mọi việc; hiểu tận chân tơ kẽ tóc

Minh tu sạn đạo
明修栈道 🔑 VIP
Minh tu sạn đạo
míng xiū zhàn dào

Sửa đường sạn một cách công khai

Bản trúc phạn ngưu
版筑饭牛 🔑 VIP
Bản trúc phạn ngưu
bǎn zhù fàn ngưu

Xây tường cho trâu ăn; vất vả chịu khổ

Quát mục tương đãi
刮目相待 🔑 VIP
Quát mục tương đãi
guā mù xiāng dài

Xoa mắt mà nhìn; nhìn nhận lại một cách khâm phục

Bỉ chúng ngã quả
彼众我寡 🔑 VIP
Bỉ chúng ngã quả
bǐ zhòng wǒ guǎ

Họ đông ta ít; đông nghịt; số lượng đông hơn

Bỉ nhất thời, thử nhất thời
彼一时,此一时 🔑 VIP
Bỉ nhất thời, thử nhất thời
bǐ yī shí, cǐ yī shí

Trước khác nay khác; sông có khúc, người có lúc

Chích thủ khả nhiệt
炙手可热 🔑 VIP
Chích thủ khả nhiệt
zhì shǒu kě rè

Chạm tay có thể bỏng; quyền thế rất mạnh

Chích kê nhứ tửu
炙鸡絮酒 🔑 VIP
Chích kê nhứ tửu
zhì jī xù jiǔ

Gà nướng rượu bông; tưởng nhớ người đã mất; thịt gà nướng rượu

Thùy đầu tang khí
垂头丧气 🔑 VIP
Thùy đầu tang khí
chuí tóu sàng qì

Cúi đầu mất khí thế; ủ rũ; buồn nản; chán ngán; thất vọng; xìu mặt; mất tinh thần; buồn bã chán nản

Thùy liêm thính chính
垂帘听政 🔑 VIP
Thùy liêm thính chính
chuí lián tīng zhèng

Buông rèm nghe chính sự; buông rèm nhiếp chính

Sở hướng vô tiền
所向无前 🔑 VIP
Sở hướng vô tiền
suǒ xiàng wú qián

Đi đến đâu thắng đến đó; không ai cản nổi

Sở hướng vô địch
所向无敌 🔑 VIP
Sở hướng vô địch
suǒ xiàng wú dí

Không đâu địch nổi; không có sức mạnh nào địch nổi

Sở hướng phong mĩ
所向风靡 🔑 VIP
Sở hướng phong mĩ
suǒ xiàng fēng mǐ

Nghe thấy đổ rạp, chỉ việc nghe tiếng kẻ thù mà tan rã; làm mưa làm gió

Sở đồ bất quỹ
所图不轨 🔑 VIP
Sở đồ bất quỹ
suǒ tú bù guǐ

Âm mưu điều bất chính

Thố tử cẩu phanh
兔死狗烹 🔑 VIP
Thố tử cẩu phanh
tù sǐ gǒu pēng

Được chim quên ná, đặng cá quên nơm; qua cầu rút ván; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đá bát; ăn cháo đái bát

Giai nhân bạc mệnh
佳人薄命 🔑 VIP
Giai nhân bạc mệnh
jiā rén bó mìng

Người đẹp bạc mệnh; hồng nhan bạc mệnh; gái đẹp nhưng số phận không may

Sử dương tướng lang
使羊将狼 🔑 VIP
Sử dương tướng lang
shǐ yáng jiàng láng

Sai dê làm tướng sói; để cừu chỉ huy sói; yếu chỉ huy mạnh

Sử công bất như sử quá
使功不如使过 🔑 VIP
Sử công bất như sử quá
shǐ gōng bù rú shǐ guò

Dùng người có công không bằng dùng người có lỗi; dùng người phạm lỗi để họ lập công chuộc tội; dùng người sai để sửa sai

Y dạng họa hồ lô
依样画葫芦 🔑 VIP
Y dạng họa hồ lô
yī yàng huà hú lú

Cứ theo mẫu mà vẽ hồ lô; sao chép cái gì đó một cách máy móc mà không cố gắng tạo ra tính nguyên bản

Quý Bố nhất nặc
季布一诺 🔑 VIP
Quý Bố nhất nặc
jì bù yī nuò

Chữ tín của Quý Bố; lời hứa của Quý Bố; lời hứa đáng tin cậy

Bần tiện chi tri
贫贱之知 🔑 VIP
Bần tiện chi tri
pín jiàn zhī zhī

Bạn bè khi nghèo hèn; bạn tri kỷ lúc nghèo khó

Bần tiện kiêu nhân
贫贱骄人 🔑 VIP
Bần tiện kiêu nhân
pín jiàn jiāo rén

Nghèo hèn mà kiêu ngạo với người; nghèo hèn kiêu ngạo; tự hào dù nghèo khổ

Mục thỉ thính kinh
牧豕听经 🔑 VIP
Mục thỉ thính kinh
mù shǐ tīng jīng

Vừa chăn lợn vừa nghe kinh; vừa chăn lợn vừa học

Vật dĩ loại tụ
物以类聚 🔑 VIP
Vật dĩ loại tụ
wù yǐ lèi jù

Vật theo loại mà tụ lại; vật họp theo loài; ngưu tầm ngưu mã tầm mã; nồi nào úp vung nấy, gió tầng nào gặp mây tầng đó

← Trước 1 40 41 42 43 44 45 46 66 Tiếp →