🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 45/66 · 1581 thành ngữ
Điếp điếp tự hỉ
沾沾自喜 🔑 VIP
Điếp điếp tự hỉ
zhān zhān zì xǐ

Tự mãn tự vui; đắc chí; dương dương tự đắc; gật gù đắc ý

Hà Đông sư hống
河东狮吼 🔑 VIP
Hà Đông sư hống
hé dōng shī hǒu

Sư tử Hà Đông gầm; sư tử Hà Đông

Hà ngư phúc tật
河鱼腹疾 🔑 VIP
Hà ngư phúc tật
hé yú fù jí

Cá sông bị đau bụng; bệnh tiêu chảy

Sủng nhục bất kinh
宠辱不惊 🔑 VIP
Sủng nhục bất kinh
chǒng rǔ bù jīng

Được sủng ái hay bị nhục nhã đều không kinh ngạc; không hề nao núng

Học phú ngũ xa
学富五车 🔑 VIP
Học phú ngũ xa
xué fù wǔ chē

Học vấn phong phú; học vấn uyên thâm; sách để học nhiều đến nỗi chất đầy 5 xe

Phóng túng bất ki
放纵不羁 🔑 VIP
Phóng túng bất ki
fàng zòng bù jī

Phóng túng không bị kiềm chế

Phóng đãng bất ki
放荡不羁 🔑 VIP
Phóng đãng bất ki
fàng dàng bù jī

Phóng đãng không bị kiềm chế; phóng đãng không chịu gò bó

Không trung lâu các
空中楼阁 🔑 VIP
Không trung lâu các
kōng zhōng lóu gé

Lầu gác trên không; lâu đài trên cao; lâu đài xây trên cát; ảo tưởng

Không ngôn hư ngữ
空言虚语 🔑 VIP
Không ngôn hư ngữ
kōng yán xū yǔ

Lời nói trống rỗng, lời nói giả dối; lời nói dối, không thật

Không động vô vật
空洞无物 🔑 VIP
Không động vô vật
kōng dòng wú wù

Rỗng tuếch không có gì; hang rỗng, không có gì ở đó

Dạ dĩ kế nhật
夜以继日 🔑 VIP
Dạ dĩ kế nhật
yè yǐ jì rì

Đêm tiếp ngày; hết ngày dài lại đêm thâu; suốt ngày suốt đêm; cả ngày lẫn đêm

Dạ Lang tự đại
夜郎自大 🔑 VIP
Dạ Lang tự đại
yè láng zì dà

Dạ Lang tự đại; tự cao tự đại; huênh hoang khoác lác

Biến hóa vô phương
变化无方 🔑 VIP
Biến hóa vô phương
biàn huà wú fāng

Thay đổi không có phương hướng; biến hóa vô định, không rập khuôn; biến hóa vô phương

Biến sinh trửu dịch
变生肘腋 🔑 VIP
Biến sinh trửu dịch
biàn shēng zhǒu yè

Tai biến phát sinh ở nách; tai họa vào nách; rắc rối hoặc nguy hiểm trong sân sau của chính mình

Biến danh dịch tính
变名易姓 🔑 VIP
Biến danh dịch tính
biàn míng yì xìng

Đổi tên đổi họ; thay đổi danh tính

Thị dân như tử
视民如子 🔑 VIP
Thị dân như tử
shì mín rú zǐ

Coi dân như con; yêu thương dân chúng

Thị tử như quy
视死如归 🔑 VIP
Thị tử như quy
shì sǐ rú guī

Coi cái chết như trở về; coi thường cái chết; xem cái chết như không

Thị đồng nhi hí
视同儿戏 🔑 VIP
Thị đồng nhi hí
shì tóng ér xì

Coi như trò trẻ con; coi cái gì đó như một món đồ chơi; coi là không quan trọng

Tứ mã cao xa
驷马高车 🔑 VIP
Tứ mã cao xa
sì mǎ gāo chē

Xe cao bốn ngựa; xe ngựa cao quý, chỉ sự giàu sang và quyền lực

Gian nan hiểm trở
艰难险阻 🔑 VIP
Gian nan hiểm trở
jiān nán xiǎn zǔ

Khó khăn hiểm trở; Gian nan hiểm trở

Quán sắt xuyên dương
贯虱穿杨 🔑 VIP
Quán sắt xuyên dương
guàn shī chuān yáng

Bắn xuyên chấy, xuyên lá dương; bắn xuyên lá dương, chỉ kỹ năng bắn cung cao

Thủy chung bất du
始终不渝 🔑 VIP
Thủy chung bất du
shǐ zhōng bù yú

Từ đầu đến cuối không thay đổi; không lay chuyển, không nao núng

Tiên tiên lai trì
姗姗来迟 🔑 VIP
Tiên tiên lai trì
shān shān lái chí

Chậm rãi mà đến; Thong dong đến muộn

Cô tức dưỡng gian
姑息养奸 🔑 VIP
Cô tức dưỡng gian
gū xī yǎng jiān

Dung túng nuôi dưỡng kẻ gian; nuông chiều sinh hư; nể quá hoá hỏng (bỏ qua cho kẻ xấu cũng là khuyến khích tính xấu của ...

← Trước 1 42 43 44 45 46 47 48 66 Tiếp →