🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 46/66 · 1581 thành ngữ
Chức cẩm hồi văn
織錦回文 🔑 VIP
Chức cẩm hồi văn
zhī jǐn huí wén

Chức cẩm hồi văn; Dệt gấm đọc ngược đọc xuôi

Cô chú nhất trịch
孤注一掷 🔑 VIP
Cô chú nhất trịch
gū zhù yī zhì

Đặt cược tất cả vào một lần; liều lĩnh; dốc toàn lực; bát gạo thổi nốt; hồn hết hy vọng; được ăn cả ngã về không

Thậm hiêu trần thượng
甚嚣尘上 🔑 VIP
Thậm hiêu trần thượng
shèn xiāo chén shàng

Ồn ào đến nỗi bụi bay lên; xôn xao; vang lên; ầm lên

Lịch Ký mại hữu
郦寄卖友 🔑 VIP
Lịch Ký mại hữu
lì jì mài yǒu

Lịch Kí bán bạn; phản bội bạn bè

Hạng Trang vũ kiếm
项庄舞剑 🔑 VIP
Hạng Trang vũ kiếm
xiàng zhuāng wǔ jiàn

Hạng Trang múa kiếm; lừa dối che giấu ý định xấu

Thành hạ chi minh
城下之盟 🔑 VIP
Thành hạ chi minh
chéng xià zhī méng

Hiệp ước dưới thành; điều ước bất đắc dĩ; điều ước bắt buộc phải kí (kí điều ước khi địch áp sát thành mà không chống cự...

Thành môn thất hỏa, ương cập trì ngư
城门失火,殃及池鱼 🔑 VIP
Thành môn thất hỏa, ương cập trì ngư
chéng mén shī huǒ, yāng jí chí yú

Cửa thành cháy, vạ đến cá dưới ao; cháy thành vạ lây; ao cá lửa thành; lửa thành hoạ đến cá ao; chó chết, bọ chó chết th...

Phong thỉ trường xà
封豕长蛇 🔑 VIP
Phong thỉ trường xà
fēng shǐ cháng shé

Heo lớn rắn dài; kẻ ác độc lớn

Phó thang đạo hỏa
赴汤蹈火 🔑 VIP
Phó thang đạo hỏa
fù tāng dǎo huǒ

Lao vào nước sôi giẫm lên lửa; xả thân vì nghĩa; bất chấp hiểm nguy; đi vào nơi sôi lửa bỏng

Đái ngưu bội độc
带牛佩犊 🔑 VIP
Đái ngưu bội độc
dài niú pèi dú

Dắt trâu đeo nghé; Dắt bò, đeo dê; Trở về với nghề nông; Về quê làm nông

Yếu ngôn bất phiền
要言不烦 🔑 VIP
Yếu ngôn bất phiền
yào yán bù fán

Lời quan trọng không phiền phức; rõ ràng; khúc chiết (hành văn, nói năng)

Thảo gian nhân mệnh
草菅人命 🔑 VIP
Thảo gian nhân mệnh
cǎo jiān rén mìng

Tàn sát dân lành; giết người như ngoé; coi mạng người như ngoé; xem mạng người như cỏ rác

Uy vũ bất khuất
威武不屈 🔑 VIP
Uy vũ bất khuất
wēi wǔ bù qū

Uy vũ không chịu khuất phục; mạnh mẽ không khuất phục; kiên cường bất khuất

Uy phúc tự kỷ
威福自己 🔑 VIP
Uy phúc tự kỷ
wēi fú zì jǐ

Uy lực và phúc đức do mình nắm; Uy quyền và phúc đức tự mình nắm giữ

Nam Sơn ẩn báo
南山隐豹 🔑 VIP
Nam Sơn ẩn báo
nán shān yǐn bào

Báo ẩn ở núi Nam Sơn; Ẩn cư ở núi Nam Sơn; Người tài giỏi ẩn dật

Nam phong bất cạnh
南风不竞 🔑 VIP
Nam phong bất cạnh
nán fēng bù jìng

Gió Nam không mạnh; đối thủ yếu

Nam châu quan miện
南州冠冕 🔑 VIP
Nam châu quan miện
nán zhōu guàn miǎn

Mũ miện ở phương Nam; nhân tài xuất chúng

Nam Nguyễn Bắc Nguyễn
南阮北阮 🔑 VIP
Nam Nguyễn Bắc Nguyễn
nán ruǎn běi ruǎn

Họ Nguyễn phía Nam, họ Nguyễn phía Bắc; chênh lệch giàu nghèo

Nam Kha nhất mộng
南柯一梦 🔑 VIP
Nam Kha nhất mộng
nán kē yī mèng

Một giấc mộng Nam Kha; giấc mộng Nam Kha; giấc mơ hão huyền; giấc Nam Kha khéo bất bình, bừng con mắt dậy thấy mình tay ...

Nam quan Sở tù
南冠楚囚 🔑 VIP
Nam quan Sở tù
nán guàn chǔ qiú

Tù nhân nước Sở đội mũ phía Nam; nam quan Sở tù; tù nhân nước Sở, chỉ tù nhân hoặc tù binh

Tàn bôi lãnh chích
残杯冷炙 🔑 VIP
Tàn bôi lãnh chích
cán bēi lěng zhì

Chén tàn đồ nguội; cơm thừa canh cặn

Diện chiết đình tranh
面折廷争 🔑 VIP
Diện chiết đình tranh
miàn zhé tíng zhēng

Chỉ mặt tranh cãi tại triều đình; can đảm phê bình; trực tiếp chỉ trích

Đĩnh thân nhi xuất
挺身而出 🔑 VIP
Đĩnh thân nhi xuất
tǐng shēn ér chū

Vươn người đứng ra; dũng cảm đứng ra; dũng cảm bước ra

Quải dương đầu mại cẩu nhục
挂羊头卖狗肉 🔑 VIP
Quải dương đầu mại cẩu nhục
guà yáng tóu mài gǒu ròu

Treo đầu dê bán thịt chó; giả danh làm việc xấu; treo đầu cừu bán thịt chó

← Trước 1 43 44 45 46 47 48 49 66 Tiếp →