🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 48/66 · 1581 thành ngữ
Hưởng át hành vân
响遏行云 🔑 VIP
Hưởng át hành vân
xiǎng è xíng yún

Tiếng vang ngăn mây bay; vang vang (tiếng hát) (làm mây cũng phải ngừng bay)

Tước túc thích lí
削足适履 🔑 VIP
Tước túc thích lí
xuē zú shì lǚ

Gọt chân cho vừa giày; cố gò ép cho vừa, cho phù hợp

Úy thiên tri mệnh
畏天知命 🔑 VIP
Úy thiên tri mệnh
wèi tiān zhī mìng

Kính sợ trời biết mệnh; biết mệnh trời, thuận theo mệnh trời

Úy thủ úy vĩ
畏首畏尾 🔑 VIP
Úy thủ úy vĩ
wèi shǒu wèi wěi

Sợ đầu sợ đuôi; sợ đông sợ tây; cái gì cũng sợ; sợ bóng sợ gió

Quý nhân đa vong
贵人多忘 🔑 VIP
Quý nhân đa vong
guì rén duō wàng

Quý nhân hay quên; người hay quên (dùng để chế giễu châm biếm người hay quên)

Bối thủy nhất chiến
背水一战 🔑 VIP
Bối thủy nhất chiến
bèi shuǐ yī zhàn

Trận huyết chiến; trận quyết chiến; trận tử chiến; trận sống mái (lưng tựa vào sông đánh trận; ý nói không có chỗ thoái ...

Chiêu nhiên nhược yết
昭然若揭 🔑 VIP
Chiêu nhiên nhược yết
zhāo rán ruò jiē

Rõ ràng như đã vạch trần; rõ ràng; lộ rõ; chành ành; chình ình

Muội tử dĩ văn
昧死以闻 🔑 VIP
Muội tử dĩ văn
mèi sǐ yǐ wén

Dám chết để báo; bẩm báo bất chấp nguy hiểm

Mạo thiên hạ chi đại bất vĩ
冒天下之大不韪 🔑 VIP
Mạo thiên hạ chi đại bất vĩ
mào tiān xià zhī dà bù wěi

Dám làm điều sai trái, không sợ dư luận

Tinh trì điện phát
星驰电发 🔑 VIP
Tinh trì điện phát
xīng chí diàn fā

Nhanh như sao băng

Lâm cơ chế biến
临机制变 🔑 VIP
Lâm cơ chế biến
lín jī zhì biàn

Điều chỉnh theo tình hình; Tùy tình hình mà điều chỉnh

Lâm nguy tự kế
临危自计 🔑 VIP
Lâm nguy tự kế
lín wēi zì jì

Lúc gặp nguy tự tính kế

Lâm thâm lí bạc
临深履薄 🔑 VIP
Lâm thâm lí bạc
lín shēn lǚ bó

Đối mặt với nguy hiểm, phải cẩn trọng; Đối mặt vực sâu đi trên băng mỏng

Lâm khát quật tỉnh
临渴掘井 🔑 VIP
Lâm khát quật tỉnh
lín kě jué jǐng

Đến khát mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy; khát nước mới lo đào giếng; mất bò mới lo làm chuồng

Đốc học hiếu cổ
笃学好古 🔑 VIP
Đốc học hiếu cổ
dú xué hào gǔ

Chuyên tâm học hỏi, thích nghiên cứu cổ xưa; chăm học cổ nhân; nghiên cứu sách cổ

Đãi thời nhi động
待时而动 🔑 VIP
Đãi thời nhi động
dài shí ér dòng

Đợi thời cơ mà hành động; chờ thời; chờ thời cơ hành động

Thăng nhiệm du khoái
胜任愉快 🔑 VIP
Thăng nhiệm du khoái
shèng rèn yú kuài

Vui vẻ đảm nhiệm chức vụ; Tin rằng bản thân làm tốt; Đảm nhiệm chức vụ mà khiến người ta vui lòng

Bảo tàn thủ khuyết
保残守缺 🔑 VIP
Bảo tàn thủ khuyết
bǎo cán shǒu quē

Giữ lại cái tàn cái khuyết

Hầu môn tự hải
侯门似海 🔑 VIP
Hầu môn tự hải
hóu mén sì hǎi

Cổng của một ngôi nhà quý tộc rộng giống như biển; giàu nứt đố đổ vách

Tu sức biên phúc
修饰边幅 🔑 VIP
Tu sức biên phúc
xiū shì biān fú

Sửa sang mép áo; sửa soạn bề ngoài

Tín khẩu thư hoàng
信口雌黄 🔑 VIP
Tín khẩu thư hoàng
xìn kǒu cí huáng

Miệng ngậm thư hoàng; ăn nói bừa bãi; ăn nói lung tung; ăn bậy nói liều; ăn nói xà lơ

Tín thệ đán đán
信誓旦旦 🔑 VIP
Tín thệ đán đán
xìn shì dàn dàn

Lời thề thành thực; lời thề son sắt

Quỷ phủ thần công
鬼斧神工 🔑 VIP
Quỷ phủ thần công
guǐ fǔ shén gōng

Điêu luyện sắc sảo; tài nghề điêu luyện

Thu phong quá nhĩ
秋风过耳 🔑 VIP
Thu phong quá nhĩ
qiū fēng guò ěr

Gió thu lướt qua tai; Gió thu qua tai (không quan tâm)

← Trước 1 45 46 47 48 49 50 51 66 Tiếp →