🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 47/66 · 1581 thành ngữ
Huy hãn thành vũ
挥汗成雨 🔑 VIP
Huy hãn thành vũ
huī hàn chéng yǔ

Vung mồ hôi thành mưa; người đông như kiến; mồ hôi như mưa

Hiệp thiên tử dĩ lệnh chư hầu
挟天子以令诸侯 🔑 VIP
Hiệp thiên tử dĩ lệnh chư hầu
xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

Kẹp thiên tử để ra lệnh chư hầu; Sử dụng quyền lực để kiểm soát người khác

Án binh bất động
按兵不动 🔑 VIP
Án binh bất động
àn bīng bù dòng

Án binh bất động; án binh không hành động; chờ thời cơ hành động

Án đồ sách kí
按图索骥 🔑 VIP
Án đồ sách kí
àn tú suǒ jì

Dựa theo bản đồ tìm ngựa; máy móc; thiếu sáng kiến; rập khuôn; bắt chước mù quáng; theo trang vẽ đi tìm ngựa hay; làm mộ...

Trì cửu chi kế
持久之计 🔑 VIP
Trì cửu chi kế
chí jiǔ zhī jì

Kế sách lâu dài; kế lâu dài; mưu kế dài hạn

Khinh ư hồng mao
轻于鸿毛 🔑 VIP
Khinh ư hồng mao
qīng yú hóng máo

Nhẹ hơn lông hồng; nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng

Khinh tài hiếu thi
轻财好施 🔑 VIP
Khinh tài hiếu thi
qīng cái hào shī

Coi thường của cải, thích bố thí; hào phóng, thích làm từ thiện

Khinh tài trọng nghĩa
轻财重义 🔑 VIP
Khinh tài trọng nghĩa
qīng cái zhòng yì

Coi thường của cải, trọng nghĩa khí; trọng nghĩa khinh tài

Đống chiết suy băng
栋折榱崩 🔑 VIP
Đống chiết suy băng
dòng zhé cuī bēng

Cột nhà đổ, mái nhà sụp; nhà sập người mất

Tiêu tân lập dị
标新立异 🔑 VIP
Tiêu tân lập dị
biāo xīn lì yì

Lập ra cái mới, khác biệt; lập dị; khác người; sáng tạo; nổi trội

Khô mộc hủ chu
枯木朽株 🔑 VIP
Khô mộc hủ chu
kū mù xiǔ zhū

Cây khô cành mục; cây khô gốc mục

Khô ngư chi tứ
枯鱼之肆 🔑 VIP
Khô ngư chi tứ
kū yú zhī sì

Cửa hàng cá khô; cảnh tượng điêu tàn

Liễu ám hoa minh
柳暗花明 🔑 VIP
Liễu ám hoa minh
liǔ àn huā míng

Liễu rậm hoa tươi; tiềm tàng hi vọng; có hi vọng

Tương kiến hận vãn
相见恨晚 🔑 VIP
Tương kiến hận vãn
xiāng jiàn hèn wǎn

Hối tiếc vì đã không gặp sớm hơn; Gặp nhau mà hận là đã muộn

Tương y vi mệnh
相依为命 🔑 VIP
Tương y vi mệnh
xiāng yī wéi mìng

Nương tựa vào nhau để sống; sống dựa vào nhau; nương tựa lẫn nhau

Tương cố thất sắc
相顾失色 🔑 VIP
Tương cố thất sắc
xiāng gù shī sè

Nhìn nhau thất sắc; nhìn nhau tái mặt; sợ hãi

Tương đắc thậm hoan
相得甚欢 🔑 VIP
Tương đắc thậm hoan
xiāng dé shèn huān

Gặp nhau rất vui vẻ; hợp nhau; rất vui vẻ

Tương kinh Bá Hữu
相惊伯有 🔑 VIP
Tương kinh Bá Hữu
xiāng jīng bó yǒu

Tự mình hoảng sợ; lo sợ vô căn cứ

Tương tiễn hà cấp
相煎何急 🔑 VIP
Tương tiễn hà cấp
xiāng jiān hé jí

Nồi da xáo thịt, chỉ sự xung đột trong gia đình

Dĩnh thư Yên thuyết
郢书燕说 🔑 VIP
Dĩnh thư Yên thuyết
yǐng shū yān shuō

Sách nước Dĩnh, lời giải thích nước Yên; hiểu sai ý nghĩa ban đầu

Phạt bất đương tội
罚不当罪 🔑 VIP
Phạt bất đương tội
fá bù dàng zuì

Phạt không đúng tội; phạt không tương xứng với tội

Điểm kim thành thiết
点金成铁 🔑 VIP
Điểm kim thành thiết
diǎn jīn chéng tiě

Chạm vàng thành sắt; văn hay chữa thành dở

Hống đường đại tiếu
哄堂大笑 🔑 VIP
Hống đường đại tiếu
hōng táng dà xiào

Cả phòng cười lớn; cười vang; cười rộ; cười phá lên

Tuy tử do sinh
虽死犹生 🔑 VIP
Tuy tử do sinh
suī sǐ yóu shēng

Dù chết vẫn sống mãi trong lòng

← Trước 1 44 45 46 47 48 49 50 66 Tiếp →