🎉 Khai giảng lớp HSK4 ngày 8/6  — Ưu đãi 40% học phí Xem ngay

成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích

Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ

Hiển thị:
Trang 50/66 · 1581 thành ngữ
Tương cần bổ chuyết
将勤补拙 🔑 VIP
Tương cần bổ chuyết
jiāng qín bǔ zhuō

Cần cù bù thông minh; chăm chỉ bù khuyết điểm

Mê đồ tri phản
迷途知返 🔑 VIP
Mê đồ tri phản
mí tú zhī fǎn

Lạc đường biết quay về; ăn năn hối lỗi; ăn năn hối hận

Kiêu qua chi huệ
浇瓜之惠 🔑 VIP
Kiêu qua chi huệ
jiāo guā zhī huì

Ân huệ tưới dưa; lấy đức trả oán

Lạc Dương chỉ quý
洛阳纸贵 🔑 VIP
Lạc Dương chỉ quý
luò yáng zhǐ guì

Giấy Lạc Dương đắt đỏ; văn chương cao quý khó ai bì kịp; giấy ở Lạc Dương đắt lên (ví với tác phẩm nổi tiếng một thời)

Khiết kỷ ái nhân
洁己爱人 🔑 VIP
Khiết kỷ ái nhân
jié jǐ ài rén

Giữ mình trong sạch, yêu thương người khác; sạch mình yêu người

Hồn kim phác ngọc
浑金璞玉 🔑 VIP
Hồn kim phác ngọc
hún jīn pú yù

Vàng chưa luyện; ngọc chưa mài; hoàn toàn trong trắng

Động kiến chứng kết
洞见症结 🔑 VIP
Động kiến chứng kết
dòng jiàn zhēng jié

Thấy rõ nút thắt bệnh; nhìn thấu vấn đề; nhìn thấu nút thắt của vấn đề, chỉ người có khả năng quan sát tốt

Động chúc kỳ gian
洞烛其奸 🔑 VIP
Động chúc kỳ gian
dòng zhú qí jiān

Soi sáng gian trá; biết tỏng; biết rõ; thấy rõ âm mưu; biết tỏng âm mưu; hiểu rõ mưu gian; đi guốc trong bụng

Tẩy nhĩ cung thính
洗耳恭听 🔑 VIP
Tẩy nhĩ cung thính
xǐ ěr gōng tīng

Rửa tai cung kính lắng nghe; chăm chú lắng nghe; rửa tai lắng nghe; kính cẩn lắng nghe

Tẩy cấu cầu ban
洗垢求瘢 🔑 VIP
Tẩy cấu cầu ban
xǐ gòu qiú bān

Rửa vết bẩn tìm vết sẹo; rửa bẩn tìm sẹo; cố gắng tìm khuyết điểm của người khác; bới lông tìm vết

Tế thế an dân
济世安民 🔑 VIP
Tế thế an dân
jì shì ān mín

Cứu đời an dân; Cứu giúp đời sống nhân dân

Tế thời chửng thế
济时拯世 🔑 VIP
Tế thời chửng thế
jì shí zhěng shì

Cứu thời cứu thế

Tế hà phần chu
济河焚舟 🔑 VIP
Tế hà phần chu
jì hé fén zhōu

Vượt sông đốt thuyền; qua sông đốt thuyền; quyết không quay lại

Tiền vô cổ nhân
前无古人 🔑 VIP
Tiền vô cổ nhân
qián wú gǔ rén

Trước không có người xưa; xưa nay chưa từng có; người xưa chưa từng làm

Tiền xa chi giám
前车之鉴 🔑 VIP
Tiền xa chi giám
qián chē zhī jiàn

Tấm gương của xe trước; vết xe đổ; bài học thất bại; gương tày liếp; không giẫm lên vết xe đổ

Tiền độ Lưu Lang
前度刘郎 🔑 VIP
Tiền độ Lưu Lang
qián dù liú láng

Lưu Lang lần trước; người yêu cũ hoặc người yêu trong quá khứ

Tiền cự hậu cung
前倨后恭 🔑 VIP
Tiền cự hậu cung
qián jù hòu gōng

Trước kiêu ngạo sau cung kính; Trước thì kiêu ngạo, sau thì tôn trọng

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư
前事不忘,后事之师 🔑 VIP
Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư
qián shì bù wàng, hòu shì zhī shī

Việc trước không quên, là thầy của việc sau; việc trước không quên, việc sau làm thầy; học từ quá khứ

Cử thố thất đương
举措失当 🔑 VIP
Cử thố thất đương
jǔ cuò shī dàng

Hành động không thích đáng; hành động sai lầm; sắp xếp không thích hợp

Cử kì bất định
举棋不定 🔑 VIP
Cử kì bất định
jǔ qí bù dìng

Cầm cờ không quyết định; do dự; ngần ngừ; chần chừ

Thủ khưu chi tư
首丘之思 🔑 VIP
Thủ khưu chi tư
shǒu qiū zhī sī

Nghĩ về mộ phần; tình cảm nhớ quê, mong muốn được chôn cất tại quê hương

Thủ vĩ thụ địch
首尾受敌 🔑 VIP
Thủ vĩ thụ địch
shǒu wěi shòu dí

Trước sau đều bị địch chặn; bị tấn công từ hai phía

Thủ vĩ tương kế
首尾相继 🔑 VIP
Thủ vĩ tương kế
shǒu wěi xiāng jì

Đầu đuôi nối tiếp; trước sau tiếp nối; liên tục không ngừng

Thủ vĩ tương cứu
首尾相救 🔑 VIP
Thủ vĩ tương cứu
shǒu wěi xiāng jiù

Đầu đuôi cứu giúp nhau; đầu cuối giúp nhau; trợ giúp lẫn nhau

← Trước 1 47 48 49 50 51 52 53 66 Tiếp →