成語典故 · Thành Ngữ Điển Tích
Bộ sưu tập 1581 thành ngữ Hán–Việt · Giản thể & Phồn thể · Phiên âm · Ví dụ
Cần cù bù thông minh; chăm chỉ bù khuyết điểm
Lạc đường biết quay về; ăn năn hối lỗi; ăn năn hối hận
Ân huệ tưới dưa; lấy đức trả oán
Giấy Lạc Dương đắt đỏ; văn chương cao quý khó ai bì kịp; giấy ở Lạc Dương đắt lên (ví với tác phẩm nổi tiếng một thời)
Giữ mình trong sạch, yêu thương người khác; sạch mình yêu người
Vàng chưa luyện; ngọc chưa mài; hoàn toàn trong trắng
Thấy rõ nút thắt bệnh; nhìn thấu vấn đề; nhìn thấu nút thắt của vấn đề, chỉ người có khả năng quan sát tốt
Soi sáng gian trá; biết tỏng; biết rõ; thấy rõ âm mưu; biết tỏng âm mưu; hiểu rõ mưu gian; đi guốc trong bụng
Rửa tai cung kính lắng nghe; chăm chú lắng nghe; rửa tai lắng nghe; kính cẩn lắng nghe
Rửa vết bẩn tìm vết sẹo; rửa bẩn tìm sẹo; cố gắng tìm khuyết điểm của người khác; bới lông tìm vết
Cứu đời an dân; Cứu giúp đời sống nhân dân
Cứu thời cứu thế
Vượt sông đốt thuyền; qua sông đốt thuyền; quyết không quay lại
Trước không có người xưa; xưa nay chưa từng có; người xưa chưa từng làm
Tấm gương của xe trước; vết xe đổ; bài học thất bại; gương tày liếp; không giẫm lên vết xe đổ
Lưu Lang lần trước; người yêu cũ hoặc người yêu trong quá khứ
Trước kiêu ngạo sau cung kính; Trước thì kiêu ngạo, sau thì tôn trọng
Việc trước không quên, là thầy của việc sau; việc trước không quên, việc sau làm thầy; học từ quá khứ
Hành động không thích đáng; hành động sai lầm; sắp xếp không thích hợp
Cầm cờ không quyết định; do dự; ngần ngừ; chần chừ
Nghĩ về mộ phần; tình cảm nhớ quê, mong muốn được chôn cất tại quê hương
Trước sau đều bị địch chặn; bị tấn công từ hai phía
Đầu đuôi nối tiếp; trước sau tiếp nối; liên tục không ngừng
Đầu đuôi cứu giúp nhau; đầu cuối giúp nhau; trợ giúp lẫn nhau